Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 2: KCH đường GTNT thôn A Bát, A Dinh, xã Chà Vàl
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211065924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng số 2: KCH đường GTNT thôn A Bát, A Dinh, xã Chà Vàl |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 15:38:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,621,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV, trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng chiếm 50% khối lượng hợp đồng; Có biên bản ngiệm thu kèm theo. + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu. + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc) + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b,khoản 1, mục I, Chương V: yêu cầu về kỹ thuật + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc)+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng xây dựng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi =,>110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào =, >0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào =, >1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung =,25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ =,>10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng số 2: KCH đường GTNT thôn A Bát, A Dinh, xã Chà Vàl Kiên cố hóa đường giao thông nông thôn (GTNT) năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang. Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIÊN CỐ HÓA ĐƯỜNG GTNT THÔN A BÁT, XÃ CHÀ VÀL | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 3,703 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 1,933 | 100m3 |
| 5 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V | 14,16 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V | 48,9 | m3 |
| 2 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo Chương V | 24,45 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 14,55 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V | 702 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V | 6,649 | 100m2 |
| D | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC + Tuyến 5: Đường giao thông tổ 4 thôn A Bát xã Chà Val + Tuyến 6: Đường giao thông tổ 4 thôn A Bát xã Chà Val | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V | 45,22 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Chương V | 12 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo Chương V | 10 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 7,98 | m3 |
| E | THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 11,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 1,74 | m3 |
| F | PHẦN ĐÀO MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| G | KIÊN CỐ HÓA ĐƯỜNG GTNT THÔN A DING, XÃ CHÀ VÀL | |||
| H | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 3,862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 1,861 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V | 12,6 | 100m3 |
| I | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V | 48 | m3 |
| 2 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo Chương V | 24 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V | 648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V | 5,967 | 100m2 |
| J | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC + Tuyến 2: Đường giao thông tổ 5 thôn A Dinh xã Chà Val | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V | 22,61 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo Chương V | 5 | mối nối |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 3,99 | m3 |
| K | THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V | 0,87 | m3 |
| L | PHẦN ĐÀO MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV, trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng chiếm 50% khối lượng hợp đồng; Có biên bản ngiệm thu kèm theo. + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu. + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc) + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và theo điểm b,khoản 1, mục I, Chương V: yêu cầu về kỹ thuật + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc)+ Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng cao đẳng xây dựng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi =,>110CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào =, >0,8 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào =, >1,25 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung =,25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ =,>10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn BT 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt 5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi