Gói thầu: Cải tạo sửa chữa kho hồ sơ Đội CSGTTT tại khu vực 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa kho hồ sơ Đội CSGTTT tại khu vực 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 14:22:00 đến ngày 2021-11-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung công trình dân dung.- Số năm kinh nghiệm 3 năm trở lên (tính thời thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ ạn toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động- có chứng minh hoặc căn cước công dân.- Đã từng đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 năm công trình cấp IV trở lên* Nhà thầu phải kèm theo fie scan và các tài lieu chứng minh kèm theo:- Bằng đại học trở lên.- chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Hợp đòng lao động.- Có chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỷ thuật thi công, giám sát chat lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung công trình dân dung:- Số năm kinh nghiệm 3 năm trở lên (tính thời thời điểm cấp bang đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ ạn toàn lao động,vệ sinh an toàn lao động.- có chứng minh hoặc căn cước công dân.- Đã từng đảm nhiệm vai trò vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giám sát. chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo fie scan và các tài lieu chứng minh kèm theo:- Bằng cao đăng trở lên.- chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- Giấy chứng nhận tham gia lớp huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao đông, về sinh lao động còn hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Hợp đòng lao động.- Có chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn >= 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa kho hồ sơ Đội CSGTTT tại khu vực 3 Cải tạo sữa chữa kho hồ sơ Đội CSGTTT tại khu vực 3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đảm bảo TTATGT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dung "Thi công xây dựng công trình dân dung hạng III" trở lên - thỏa thuận lien doanh (nếu có) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Thủ Đức: Đ/c 371 Đoàn kết, phường Bình Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh SĐT: 0984889867 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dung Minh Đạo. Đ/C: Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận tân Phú, TP. Hồ Chí Minh SĐT: 0865333475 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Thủ Đức: Đ/c 371 Đoàn kết, phường Bình Thọ, TP. Thủ Đức, TP> Hồ Chí Minh SĐT: 0984889867 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | San sửa lại nền đầm chặt yêu cầu không vật liệu | Theo Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 82 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 82 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 163,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V E-HSMT | 65,8 | m |
| 5 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 220,668 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,8 | m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu | Theo Chương V E-HSMT | 0,3262 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 16,3075 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 163,075 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 163,075 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm 48x80x1.8mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8058 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8058 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 16 | CCLD đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo Chương V E-HSMT | 163,5 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 592,66 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 592,66 | m2 |
| 19 | CC Lắp dựng cửa đi nhôm lam ri | Theo Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 cấu kiện |
| 20 | CC Lắp dựng cửa sổ nhôm kính có song bảo vệ | Theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | CC Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chống cháy nổ | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học chuyên ngành xây dung công trình dân dung.- Số năm kinh nghiệm 3 năm trở lên (tính thời thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ ạn toàn lao động, vệ sinh an toàn lao động- có chứng minh hoặc căn cước công dân.- Đã từng đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 năm công trình cấp IV trở lên* Nhà thầu phải kèm theo fie scan và các tài lieu chứng minh kèm theo:- Bằng đại học trở lên.- chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Hợp đòng lao động.- Có chứng minh nhân dân. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỷ thuật thi công, giám sát chat lượng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung công trình dân dung:- Số năm kinh nghiệm 3 năm trở lên (tính thời thời điểm cấp bang đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ ạn toàn lao động,vệ sinh an toàn lao động.- có chứng minh hoặc căn cước công dân.- Đã từng đảm nhiệm vai trò vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giám sát. chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo fie scan và các tài lieu chứng minh kèm theo:- Bằng cao đăng trở lên.- chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dung còn có hiệu lực.- Giấy chứng nhận tham gia lớp huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao đông, về sinh lao động còn hiệu lực.- có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Hợp đòng lao động.- Có chứng minh nhân dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng >=70KG | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy hàn >= 23KW | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Giàn giáo | Nhà thầu phải file scan tài liệu để chứng minh: Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu; trong trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi