Gói thầu: Gói thầu số 01: Xử lý ô nhiễm môi trường, xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xử lý ô nhiễm môi trường, xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211025624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường được phân bổ hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 12:45:00 đến ngày 2021-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,772,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xử lý ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật. -Nhà thầu cung cấp các tài liệu tại khoản 3, E-CDNT 10.1 (g), Chương II để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân, kỹ sư thuộc một trong các ngành công nghệ môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân hoặc kỹ sư thuộc một trong các ngành công nghệ môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và bảo vệ sức khoẻ cá nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân hoặc kỹ sư thuộc một trong các ngành công nghệ môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc chuyên ngành xây dựng; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người); có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm công nhân kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là công nhân kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật cụ thể của từng loại thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất, đảm bảo đủ điều kiện vận chuyển chất thải nguy hại theo quy định của Bộ Tài nguyên và môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Quần áo chống hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Quần áo bảo hộ lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Găng tay cao su | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Mặt nạ phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Kính bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Ủng chịu hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xử lý ô nhiễm môi trường, xây dựng và chi phí hạng mục chung Dự án: xử lý ô nhiễm môi trường do tồn lưu hóa chất bảo vệ thực vật tại xóm Tân Thành, xã Tân An, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường được phân bổ hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký DN, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 2. Giấy phép xử lý chất thải nguy hại theo quy định tai Điểm 5 Mục 1 Chương III E-HSDT đang còn thời hạn để vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại đối với gói đang xét. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: - Biên bản thương thảo hợp đồng, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Hóa đơn VAT. - Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành và chưa hoàn thành. - Giấy báo có của Ngân hàng về các đợt thanh toán cho hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị hợp đồng, giá trị nghiệm thu và giá trị thanh toán đối với hạng mục công việc do nhà thầu phụ thực hiện. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng. 5. Báo cáo tài chính được kiểm toán (2018, 2019, 2020), các tài liệu cụ thể: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh thu năm 2018, 2019, 2020. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng và xử lý ô nhiễm môi trường do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh khả năng huy động và năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III E-HSDT: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan phù hợp với công việc đảm nhận. - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai hoặc Quyết định phân công công tác của Nhà thầu. Đối với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai, khi bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An, số 31 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383844102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238 3844 522. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An, số 31 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383844102 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983.037314 hoặc 0988.384999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ ĐẤT Ô NHIỄM CÓ NỒNG ĐỘ DDT TỔNG TỪ 20 -51,443 MG/KG BẰNG PP ĐỐT | |||
| 1 | Bao Jumbo dung tích 1000 kg, dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 118 | cái |
| 2 | Kệ gỗ (Pallet) để nâng thùng chứa đất nhiễm, kích thước 1000x1000mm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Thi công Lắp dựng phòng tẩy độc giao cách giữa trong và ngoài công trường (bao gồm cả các dụng cụ xô, chậu, thùng, thùng phuy đựng nước rửa) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 4 | Băng báo phân vùng, biển báo, cờ hiệu các loại trên công trường, dán nhãn thùng chứa đất nhiễm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đào xúc đất, đổ vào bao Jumbo máy đào | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 8,133 | ca |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE, trọng lượng 1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối SEABEE, trọng lượng 1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 118 | cấu kiện |
| 8 | Chi phí vận chuyển và đốt tại nhà máy Xi măng (lò đốt chuyên dụng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 117,93 | tấn |
| B | XỬ LÝ ĐẤT Ô NHIỄM CÓ NỒNG ĐỘ DDT TỔNG TỪ 4,7 - 20,0 MG/KG BẰNG FENTON | |||
| 1 | Công độc hại pha hóa chất và phun trộn hóa chất khi xử lý | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 183,234 | công |
| 2 | Đào san đất, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 27,485 | 100m3 |
| 3 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất FeCl2 (đất ON TB 8kg/m3), trộn đảo đất 3 vòng; trộn hóa chất 2 lần. | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 14.658,72 | kg |
| 4 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất H2O2 (đất ON TB 16 lít/m3), trộn đảo đất 3 vòng; trộn hóa chất 2 lần. | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 29.317,44 | lít |
| 5 | Xử lý đất ô nhiễm bằng hóa chất Aceton (đất ON TB 8 lít/m3), trộn đảo đất 3 vòng; trộn hóa chất 2 lần. | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 14.658,72 | lít |
| 6 | Cân bằng môi trường đất sau xử lý bằng vôi bột (tỷ lệ 4 kg/m3 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 3.665 | kg |
| 7 | Cân bằng môi trường đất sau xử lý bằng phân vi sinh (tỷ lệ 4 kg/m2 khu vực ô nhiễm), trộn 1 vòng | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 1.995 | kg |
| 8 | Rải lớp màng cách ly HDPE dày 2mm tại khu vực ô nhiễm để cách ly, hàn gia nhiệt (nhân hệ số giáp múi đề hàn = 1,2) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 650 | m2 |
| 9 | Mua đất sạch hoàn trả khối lượng đất ô nhiễm nặng đã được bốc xúc + 0,3m đất bồi đắp ln toàn bộ khu vực ô nhiễm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 231 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| 11 | Trồng cây cỏ ventiver cho diện tích đất ô nhiễm | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 498,75 | m2 |
| C | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Mua đất đắp ( K=0.95): | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 72,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7299 | 100m3 |
| 3 | Axít H2SO4 | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | lit |
| D | THAN HOẠT TÍNH | |||
| 1 | Than hoạt tính cho hệ thống lọc | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V E-HSMT | 498,75 | kg |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8851E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xử lý ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật. -Nhà thầu cung cấp các tài liệu tại khoản 3, E-CDNT 10.1 (g), Chương II để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân, kỹ sư thuộc một trong các ngành công nghệ môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Cử nhân hoặc kỹ sư thuộc một trong các ngành công nghệ môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và bảo vệ sức khoẻ cá nhân | 1 | - Cử nhân hoặc kỹ sư thuộc một trong các ngành công nghệ môi trường; khoa học môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc chuyên ngành xây dựng; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người); có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ thời điểm được cấp chứng chỉ đào tạo nghề đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm công nhân kỹ thuật công trình xử lý đất bị ô nhiễm do tồn lưu hoá chất bảo vệ thực vật hoặc đã từng là công nhân kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật cụ thể của từng loại thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất, đảm bảo đủ điều kiện vận chuyển chất thải nguy hại theo quy định của Bộ Tài nguyên và môi trường | 2 |
| 2 | Quần áo chống hoá chất | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu | 10 |
| 3 | Quần áo bảo hộ lao động | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu | 10 |
| 4 | Găng tay cao su | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu | 20 |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu | 10 |
| 6 | Kính bảo hộ | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu | 10 |
| 7 | Ủng chịu hoá chất | Cung cấp hóa đơn tài chính đính kèm E-HSDT để chứng minh sở hữu của Nhà thầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi