Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 01( Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị ) thuộc công trình: Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063158-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp số 01( Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị ) thuộc công trình: Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5
Số hiệu KHLCNT 20211062769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 11:03:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :964.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.928.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu hỗn hợp số 01( Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị ) thuộc công trình: Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5
Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Kênh 5 xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Thiên Trường Sơn Tư vấn lập, thẩm định: phòng 15 - Cục cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam , địa chỉ: Số 141 ngõ 85 phố Hạ Đình phường thành xuân trung quận Thanh Xuân Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Kênh 5 xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu 2. Cam kết tài chính 3. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng sao y công chứng đối với công trình đã thi công xong. Đối với công trình đạt 80% thì hợp đồng sao y công chứng và xác nhận của chủ đầu tư với công việc đã thực hiện. 4. Bản báo cáo tài chính. 5. Bằng cấp bản sao y công chứng của cán bộ tham gia gói thầu ( chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết ) 6. Bản vẽ thi công kèm thuyết minh biện pháp thi công. 7. Bảng kê máy móc thiết bị đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Kênh 5 xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Kênh 5 Địa chỉ: xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam Điạ chỉ: Số 141, Ngõ 85 Phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân, quận Thanh Xuân , Tp Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Kênh 5 Địa chỉ: xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành tram mơm
1Ðào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,588m3
2Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, ðá 4x6, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,96m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,15m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0653m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ðýờng kính cốt thép <= 18mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0503Tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ÐK ≤10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0079Tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,04100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, ðá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,44m3
9Ðắp đất nền móng công trình, nền đườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,9375m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,25m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,1392m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0009Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0041Tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nýớc, tấm đanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0092100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0528m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0157Tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0108100m2
18Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1188m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V23,36m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,362m2
21Gia công xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,113Tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0925100m2
23Lắp dựng tấm úp nócTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,9m
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,362m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,362m2
26Sản xuất và lắp dựng cửa sổ và cửa đi bằng khung sắt bịt tôn bao gồm cả phụ kiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,89m2
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1m
B Bệ đặt thiết bị xử lý
1Ðào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m3
2Ðắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2585Tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,034100m2
5Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, ðá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m3
C Bể chứa nước sạch 50m3
1Ðào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V95,1327m3
2Ðóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào ðất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,4094100m
3Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, ðá 4x6, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,0655m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1007Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1522Tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1634100m2
7Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, ðá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,721m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,207m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0461Tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0558100m2
11Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6138m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3419100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2614Tấn
14Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, ðá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,18m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V43,02m2
16Trát trần, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,8m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57,42m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57,42m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,8m2
20Ðắp đất nền móng công trình, nền đườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V63,422m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3171100m3
D Đường ống cấp nước và hệ thống điện
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,75m3
2Ðào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, ðất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m3
3Ðắp đất nền móng công trình, nền đườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m3
4Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m3
5Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,75m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,5100m
7Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp mãng sông, đường kính côn 76mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
9Lắp đặt tê 76mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
13Lắp đặt tê PVC dn90X60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
14Tê PVC DN90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
15Lắp đặt cút DN60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
16Lắp đặt rắc co DN60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
17Ren trong, ngoài PVC DN90Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
18Ren trong, ngoài PVC DN60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ðường kính ≤34mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
E Giếng khoan
1Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Ðường kính 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V75m
2Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Ðường kính 168mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ðường kính 150mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
4Bích thép miệng giếng và đáy giếngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Rumine D15Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ðường kính 89mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
8Lắp đặt van ren - Ðường kính50mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ðường kính 150mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Lần
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m ðến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Ðất .Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130m
F Sân nền và tường rào
1Ðào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,46m3
2Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,82m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0331Tắn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1127Tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,182100m2
6Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,82m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4356m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,003m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V59,605m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V59,605m2
11Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,47m3
G Đường ống nước thô vào khu sử lý
1Ðào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,192m3
2Ðắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0695100m3
3Ðóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,88100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,784m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,304m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1232100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ÐK ≤10mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0653Tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ÐK ≤18mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0367Tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, ðổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,6m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ÐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0476Tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ÐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,203tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ÐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,671Tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,462m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,7652100m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V140,9m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ÐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,163Tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, ðá 1x2, PCB40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,08m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,104100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ÐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,153Tấn
H Phần thiết bị
1Bồn lắng đứng inox
Vật liệu chê tạo inox D1800 x H4800
Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bồn
2Bồn lọc inoxVật liệu chê tạo inox D1300 x H3800Bao gồm hệ chụp lọc. Có chức năng sục xả hoàn nguyên vật liệu lọc.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bồn
3Tháp làm thoáng cao tảiVật liệu chế tạo inox D800 x H2000Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
4Tấm lắng lamellaVật liệu chế tạo nhựa PVC. Kết cấu dạng tấm sóng, liên kết tạo khối bằng phương pháp dán keo tạo kết cấu dạng khối lỗ tổ ong lục giác D60.Kích thýớc: 60x60x120cm.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m3
5Máy nén khí 2hPMáy nén khí pitton 2hP- P=1,5kWTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
6Bơm chìm giếng khoan -Bơm hướng trục P=3kW, H=60m, Q=10-12m3/hTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
7Bơm lên thápBơm ly tâm trục ngang P=3kW, H=15-20m, Q=12-15m3/hTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
8Hệ hóa chất keo tụBồn chứa V=300 lít, Máy khuấy 0,4kW, Bõm hóa chất 100l/h áp lực 3bar; ống dẫn, van tiết lưu. Hóa chất keo tụ PAC/ phèn: 200 kgTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Hệ hóa chất khử trùngBồn chứa V=300 lít, Máy khuấy 0,4 kW, Bơm hóa chất 100l/h áp lực 3bar; ống dẫn, van tiết lưu. Hóa chất khử trùng Clo: 50 kgTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Hệ thống đường ống công nghệỐng PVC D60, D90 kèm van khóa, phụ kiện ðủ bộ cho toàn bộ hệ thống xử lýTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
11Tủ điện điều khiểnKích thước 800 x 1000 x 200. Hoạt động 2 chế độ tự động và bằng tay. Bao gồm các thiết bị điều khiển đóng cắt trong tủ. Thiết bị cảm biến bên ngoài và dây dẫn tín hiệu ,Ðiều khiển toàn bộ hệ thống xử lý và cấp nýớc. Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
12Vật liêu lọcCát thạch anh, cát man gan, than hoạt tính.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bồn
13Cảm biến đầu dò báo cạn nước giếng khoanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
14Ðồng hồ lưu lượng nướcÐồng hồ cơ, đường kính D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :964.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.928.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu33
4 Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy khoan giếng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->