Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 01( Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị ) thuộc công trình: Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp số 01( Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị ) thuộc công trình: Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 11:03:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,378,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :964.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.928.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu hỗn hợp số 01( Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị ) thuộc công trình: Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5 Hệ thống nước sạch cho CBCS Phân trại số 2 - Trại giam Kênh 5 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu 2. Cam kết tài chính 3. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng sao y công chứng đối với công trình đã thi công xong. Đối với công trình đạt 80% thì hợp đồng sao y công chứng và xác nhận của chủ đầu tư với công việc đã thực hiện. 4. Bản báo cáo tài chính. 5. Bằng cấp bản sao y công chứng của cán bộ tham gia gói thầu ( chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết ) 6. Bản vẽ thi công kèm thuyết minh biện pháp thi công. 7. Bảng kê máy móc thiết bị đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Kênh 5
xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Kênh 5 Địa chỉ: xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Trung Lương Việt Nam Điạ chỉ: Số 141, Ngõ 85 Phố Hạ Đình, Phường Thanh Xuân, quận Thanh Xuân , Tp Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Kênh 5 Địa chỉ: xã Hỏa Tiến - Thành phố Vị Thanh - tỉnh Hậu Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành tram mơm | |||
| 1 | Ðào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,588 | m3 |
| 2 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, ðá 4x6, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0653 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, ðýờng kính cốt thép <= 18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0503 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ÐK ≤10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0079 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, ðá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 9 | Ðắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,9375 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,25 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,1392 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0009 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0041 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nýớc, tấm đan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0528 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0157 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 18 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1188 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,36 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,362 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,113 | Tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm úp nóc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,9 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,362 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,362 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ và cửa đi bằng khung sắt bịt tôn bao gồm cả phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,89 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2- 2x25mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| B | Bệ đặt thiết bị xử lý | |||
| 1 | Ðào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 2 | Ðắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2585 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, ðá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| C | Bể chứa nước sạch 50m3 | |||
| 1 | Ðào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 95,1327 | m3 |
| 2 | Ðóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào ðất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,4094 | 100m |
| 3 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, ðá 4x6, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,0655 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1007 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1522 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1634 | 100m2 |
| 7 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, ðá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,721 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,207 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0461 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 11 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6138 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2614 | Tấn |
| 14 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, ðá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,18 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,02 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,8 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57,42 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 57,42 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,8 | m2 |
| 20 | Ðắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63,422 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3171 | 100m3 |
| D | Đường ống cấp nước và hệ thống điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Ðào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, ðất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m3 |
| 3 | Ðắp đất nền móng công trình, nền đường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 5 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp mãng sông, đường kính côn 76mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê 76mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC dn90X60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tê PVC DN90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút DN60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co DN60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ren trong, ngoài PVC DN90 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Ren trong, ngoài PVC DN60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ðường kính ≤34mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| E | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Ðường kính 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Ðường kính 168mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ðường kính 150mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bích thép miệng giếng và đáy giếng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Rumine D15 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ðường kính 89mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Ðường kính50mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Ðường kính 150mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Lần |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m ðến <= 150m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Ðất . | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| F | Sân nền và tường rào | |||
| 1 | Ðào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0331 | Tắn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1127 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4356 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,003 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,605 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,605 | m2 |
| 11 | Ðổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,47 | m3 |
| G | Đường ống nước thô vào khu sử lý | |||
| 1 | Ðào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,192 | m3 |
| 2 | Ðắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 3 | Ðóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,88 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ÐK ≤10mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0653 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ÐK ≤18mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0367 | Tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, ðổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ÐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0476 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ÐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,203 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ÐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,671 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,462 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7652 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140,9 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ÐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,163 | Tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, ðá 1x2, PCB40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ÐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,153 | Tấn |
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bồn lắng đứng inox Vật liệu chê tạo inox D1800 x H4800 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bồn |
| 2 | Bồn lọc inoxVật liệu chê tạo inox D1300 x H3800Bao gồm hệ chụp lọc. Có chức năng sục xả hoàn nguyên vật liệu lọc. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bồn |
| 3 | Tháp làm thoáng cao tảiVật liệu chế tạo inox D800 x H2000 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tấm lắng lamellaVật liệu chế tạo nhựa PVC. Kết cấu dạng tấm sóng, liên kết tạo khối bằng phương pháp dán keo tạo kết cấu dạng khối lỗ tổ ong lục giác D60.Kích thýớc: 60x60x120cm. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 5 | Máy nén khí 2hPMáy nén khí pitton 2hP- P=1,5kW | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm chìm giếng khoan -Bơm hướng trục P=3kW, H=60m, Q=10-12m3/h | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bơm lên thápBơm ly tâm trục ngang P=3kW, H=15-20m, Q=12-15m3/h | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 8 | Hệ hóa chất keo tụBồn chứa V=300 lít, Máy khuấy 0,4kW, Bõm hóa chất 100l/h áp lực 3bar; ống dẫn, van tiết lưu. Hóa chất keo tụ PAC/ phèn: 200 kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ hóa chất khử trùngBồn chứa V=300 lít, Máy khuấy 0,4 kW, Bơm hóa chất 100l/h áp lực 3bar; ống dẫn, van tiết lưu. Hóa chất khử trùng Clo: 50 kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống đường ống công nghệỐng PVC D60, D90 kèm van khóa, phụ kiện ðủ bộ cho toàn bộ hệ thống xử lý | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 11 | Tủ điện điều khiểnKích thước 800 x 1000 x 200. Hoạt động 2 chế độ tự động và bằng tay. Bao gồm các thiết bị điều khiển đóng cắt trong tủ. Thiết bị cảm biến bên ngoài và dây dẫn tín hiệu ,Ðiều khiển toàn bộ hệ thống xử lý và cấp nýớc. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 12 | Vật liêu lọcCát thạch anh, cát man gan, than hoạt tính. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bồn |
| 13 | Cảm biến đầu dò báo cạn nước giếng khoan | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ðồng hồ lưu lượng nướcÐồng hồ cơ, đường kính D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là :964.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.928.000.0000 vnđGhi chú- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Thoả thuận liên danh (yêu cầu đối với trường hợp liên danh);+ Đối với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, + Đối với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng: Bản sao công chứng hợp đồng, Bảng phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu bàn giao khối lượng công việc đã hoàn thành; và bản sao hóa đơn tài chính bán hàng đối với khối lượng đã hoàn thành (có danh mục hàng hoá kèm theo).iii) Đã thi công, lắp đặt thiết bị trong khu vực trại giam, quản lý giáo dục cải tạo phạm nhân. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 05 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất có giá trị hợp đồng > 600.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng; chứng chỉ;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn.)4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, thủy lợi, cấp thoát nước; có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 03 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng Hồ sơ mời thầu- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này. (Kèm theo các tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Chỉ huy trưởng Phần thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc hoặc tự động hóa.Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong trại giam, cơ sở giáo dục có giá trị > 560.000.0000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng;2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản lý lịch và bản kinh nghiệm chuyên môn;4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động (sẽ tham gia gói thầu), có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, PCCC; Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 01 năm. Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học và Bản kinh nghiệm chuyên môn (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu).- Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển dụng cho gói thầu với người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động cho nhân sự này.1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: văn bằng.2/ Bản chụp tài liệu chứng minh huy động nhân sự còn thời hạn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn).4/ Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy khoan giếng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi