Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211066995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 10:43:00 đến ngày 2021-11-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,204,856,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có công trình cầu. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L-250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 4.5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép 6T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3/4HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cầu treo dân sinh thôn Hòa Bắc xã Thuận Hòa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên - huyện Vị Xuyên - Tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU TREO DÂN SINH | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 3,28 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 0,07 | tấn | |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 52,75 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 4,75 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 24,41 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1,39 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III | 15,444 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 1,5444 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 1,5444 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3444 | 100m3 | |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt | 0,2944 | 100m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,3929 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 6,2 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | 11,7649 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 190,61 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | 7,64 | m3 | |
| 17 | Thi công vật liệu dạng hạt | 2,2688 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,0295 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III | 22,55 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 1,133 | 100m3 | |
| 21 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 1,133 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,122 | 100m3 | |
| 23 | Sản xuất sàn đạo | 13,45 | tấn | |
| 24 | Khấu hao sàn đạo (1,5%x3+5%x2) | 13,45 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 26,9 | tấn | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 26,9 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 3,9264 | 100m2 | |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III | 33,78 | m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5644 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 0,5644 | 100m3 | |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 144,11 | m3 | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 51,12 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dầm ngang | 19 | 1 dầm | |
| 35 | Lắp đặt dầm dọc, chiều rộng mặt cầu 1.5m | 24 | 1 md | |
| 36 | Lắp đặt giằng chéo | 40 | 1 md | |
| 37 | Lắp đặt bản mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 1.5m | 40 | 1 md | |
| 38 | Lắp đặt neo cáp vào mố, trụ | 0,23 | 1 tấn | |
| 39 | Bắt cóc cáp | 81 | 1 bộ | |
| 40 | Rải và căng hệ cáp chủ, cầu treo 2 cáp | 0,74 | 1 tấn | |
| 41 | Lắp đặt neo cáp vào mố, trụ | 0,11 | 1 tấn | |
| 42 | Bắt cóc cáp | 28 | 1 bộ | |
| 43 | Rải và căng hệ cáp chống lật | 0,2 | 1 tấn | |
| 44 | Bắt bulông giữ cáp chống lật | 38 | 1 bộ | |
| 45 | Lắp dựng cổng trục tháp thủ công bằng giá pooc tíc, chiều cao H | 3,48 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt puly cáp đôi thủ công bằng giá pooc tíc | 0,62 | tấn | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 1,04 | tấn | |
| 48 | Làm sạch bề mặt thép | 48,3 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,3 | 1m2 | |
| 50 | Lắp đặt hệ lan can dây cáp | 40 | 1 khoang | |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,22 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 53 | Sản xuất dầm ngang, chiều rộng B | 1,14 | 1 tấn | |
| 54 | Sản xuất dầm dọc | 1,27 | 1 tấn | |
| 55 | Bu lông M16 | 612 | cái | |
| 56 | Sản xuất giằng chéo, chiều rộng B | 0,27 | 1 tấn | |
| 57 | Bu lông M16 | 216 | cái | |
| 58 | Sản xuất bản mặt cầu, chiều rộng B | 1,5 | 1 tấn | |
| 59 | Bu lông M12 | 160 | cái | |
| 60 | Mạ kẽm | 4,18 | tấn | |
| 61 | Sản xuất thanh treo | 0,15 | tấn | |
| 62 | Sản xuất thanh ren và bộ đổi hướng | 38 | bộ | |
| 63 | Mạ kẽm | 0,15 | tấn | |
| 64 | cáp dựng ứng lực | 0,74 | tấn | |
| 65 | Sản xuất bộ kẹp cáp đôi | 81 | bộ | |
| 66 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | 0,23 | 1 tấn | |
| 67 | Mạ kẽm | 0,23 | tấn | |
| 68 | Bu lông M16, L=85mm | 176 | cái | |
| 69 | Bu lông U1, D18, L=300 | 38 | cái | |
| 70 | Bẹn cáp D24 | 8 | cái | |
| 71 | Cóc cáp chủ | 64 | cái | |
| 72 | Cáp dựng ứng lực | 0,2 | tấn | |
| 73 | Sản xuất bộ neo cáp chống lật, neo cáp chống lắc ngang | 0,11 | 1 tấn | |
| 74 | Bẹn cáp D24 | 4 | cái | |
| 75 | Cóc cáp chủ | 28 | cái | |
| 76 | Bu lông U1, D14, L=270 | 38 | cái | |
| 77 | Mạ kẽm | 0,11 | tấn | |
| 78 | Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, chiều cao H | 3,48 | 1 tấn | |
| 79 | Sản xuất puly cáp đôi | 0,62 | tấn | |
| 80 | Sản xuất bộ bulông neo chân đế cột tháp | 1,04 | tấn | |
| 81 | Sản xuất gối cầu, chiều rộng B | 4 | gối | |
| 82 | Mạ kẽm | 5,14 | tấn | |
| 83 | Bu lông M12 | 16 | cái | |
| 84 | Bu lông M16 | 160 | cái | |
| 85 | Bu lông M24 | 32 | cái | |
| 86 | Bu lông M30 | 48 | cái | |
| 87 | Sản xuất lan can cầu treo dân sinh, kết cấu khung mềm | 40 | 1 md | |
| 88 | Bẹn cáp D10 | 388 | cái | |
| 89 | Hộp bảo vệ | 0,22 | 1 tấn | |
| 90 | Bu lông M12 | 16 | cái | |
| 91 | Cầu thang hệ chống sét | 0,23 | 1 tấn | |
| 92 | Lắp dựng thử hệ dầm mặt cầu, chiều rộng mặt cầu 1.5m | 4 | 10md | |
| 93 | Lắp dựng thử cổng trục cáp, chiều cao H | 3,48 | tấn | |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,7538 | 100m3 | |
| 95 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | 10,34 | m3 | |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,3595 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 20,376 | m3 | |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1585 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có công trình cầu. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) từ hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã từng chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu hoặc cầu đường bộ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc cử nhân kinh tế, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 80L-250L | 3 |
| 2 | Máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (trọng tải hàng) | > 4.5 T | 3 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6T-10T | Lu lèn vật lieu | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 6 | Máy đào | > 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy nén khí | 3/4HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi