Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046993-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 chuyển sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-17 13:17:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,437,511,327 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị như đã nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựngDân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặcchuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng minh nhân dân;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện hoặc bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 35 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ nước ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 03người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 5/7) ≥ 10 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: chiếc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: chiếc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình: Cái
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo: bộ
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 80
5-Ván khuôn: m2
- Đặc điểm thiết bị Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%
- Số lượng tối thiểu 500
6-Chống sắt: Cây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Máy cắt thép: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn thép: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy khoan (đục) bê tông: Cái
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phát điện: Cái
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa, cơ sở vật chất các cơ sở bảo trợ xã hội
60 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 chuyển sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A Đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở Xây dựng Bến Tre, Số 3, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Trung tâm Phát triển nhà: Số 36 Thủ Khoa Huân, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Tổ thẩm định - Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A Đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: Số 73, đường 30 tháng 4, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A Đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A Đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, số 126A Đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; số 6 đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
2Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
5Chi phí bảo trì công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
B Hạng mục 2: Phần xây dựng Trung tâm bảo trợ Người tâm thần (Sửa chữa, nâng cấp Nhà bếp)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,997m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
4Phá dỡ đan kệ bếp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,8064m3
5Phá dỡ tường đỡ bếp chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0721m3
6Phá dỡ tường đỡ bếp chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994m3
7Phá dỡ đáy bê tông kệ bếp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,2028m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,220310m3/km
10Tháo dỡ trần nhựa cũ, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V147,42m2
11Tháo dỡ đèn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Tháo dỡ gạch lát nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V123,4m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,125m2
15Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5879m3
16Công tác ốp gạch ceramic 200x400 vào tường đỡ vách nhôm 1 (VN1), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,765m2
19Tháo dỡ nắp đan rãnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
20Phá dỡ vách rãnh thu nước bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248m3
21Phá dỡ đáy rãnh thu nước bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368m3
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023710m3/km
24Đào hầm tách dầu, chiều rộng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951100m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy hầm tách dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tách dầu, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm tách dầu chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2318m3
28Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm tách dầu chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2483m3
29Trát tường trong hầm tách dầu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1151m2
30Láng đáy hầm tách dầu không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5792m2
31Đắp đất hầm tách dầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC Ø168 dày 4,3mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
33Lắp đặt co PVC Ø168 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan bếp, đan hố ga, đan hầm tách dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7536m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng đầu tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
46Cung cấp Bulon Ø14, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V48con
47Gia công thép ống Ø90x3,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3853tấn
48Gia công thép ống Ø60x3,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809tấn
49Gia công thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
50Gia công thép V 50x50x5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
51Gia công thép V 40x40x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
52Gia công thép tấm dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
53Gia công thép tấm dày 2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
54Lắp dựng cột thép ống Ø90x3,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3853tấn
55Lắp dựng cột thép ống Ø60x3,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5809tấn
56Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6736tấn
57Lắp đặt thép hộp 40x40x1,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191tấn
58Lắp đặt thép V 50x50x5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
59Lắp đặt thép V 40x40x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
60Lắp dựng thép tấm dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
61Lắp dựng thép tấm dày 2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
62Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
63Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
64Cung cấp, lắp dựng vách khung nhôm hệ 76 (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm 2 cánh lùa kệ bếp (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,021m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sàn rửa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114m3
68Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường kệ bếp chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
69Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường kệ bếp chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0935m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông lót kệ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9366m3
72Công tác ốp gạch vào tường bếp,gạch ceramic 200x400 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,364m2
73Lát nền kệ bếp, gạch ceramic 200x400 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
74Thi công trần nhựa khung nổi chia ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,42m2
75Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 khò nhám, chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,545m2
76Cung cấp, lắp dựng tấm vách tole dày 0.45mm (kho ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4205m2
77Cung cấp, lắp dựng lưới B40 (kho ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4995m2
78Tháo dỡ nắp rãnh thu nước bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
79Cắt mặt sân bê tông hiện hữu thi công đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,0210m
80Phá dỡ mặt sân bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,7035m3
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3567m3
82Tháo dỡ nắp hố ga GA1 bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
83Phá dỡ vách hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
84Phá dỡ bê tông đáy hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
85Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1257m3
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212610m3/km
87Đào đất thi công hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
90Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố ga chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939m3
91Trát vách hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0723m2
92Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
93Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø225 dày 6,6mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m
94Lắp đặt co uPVC Ø225 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø60 dày 2mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m
96Lắp đặt co PVC Ø60 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt lơi PVC Ø60 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt cầu chắn rác cho ống Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố ga (bịt lại phần giao ống) chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217m3
100Trát lại vách hố ga (bịt lại phần giao ống), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2318m2
101Đục lỗ thông vách hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21 lỗ
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào hầm tách dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3174100m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám (chừa rảnh thu nước rộng 100, sâu 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,044m3
105Cắt ron ô lớn nhất 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
106Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3938100m2
107Lắp đặt máng xối tole dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5859100m2
108Cạo bỏ lớp sơn, bả mastic hiện hữu trên bề mặt tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V66,747m2
109Cạo bỏ lớp sơn, bả mastic hiện hữu trên bề mặt tường, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V184,767m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoàn thiện (màu sơn cần tham khảo ý kiến của đơn vị sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,212m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ hoàn thiện (màu sơn cần tham khảo ý kiến của đơn vị sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,532m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x400 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0824100m2
C Hạng mục III: PHẦN ĐIỆN
1Lắp tủ điện nổi tường 6PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2P - 25A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P - 6A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp RCBO 2P - 25A/6kA (30mA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn led chống ẩm 36W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m 18W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt đèn led tuýp 0,6m 9W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp quạt trần sải cánh 1200, 65w, Q>=200m3/phút + DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp mặt một công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
13Lắp măng song D16Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp nẹp PVC 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
15Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V414m
16Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Lắp dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
18Lắp dây cáp điện Duplex 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Lắp đặt đế nổi: Công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
20Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp cọc đồng tiếp đất D16 L=2,4m + Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
D Hạng mục IV: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2,9mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
2Lắp đặt ống uPVC D60 dày 2,8mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2,0mm nối bằng phương pháp dán keo (thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
4Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm nối bằng phương pháp dán keo (thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt lơi, giảm uPVC D90 x D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt y, giảm uPVC D90 x D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt lơi, giảm uPVC D60 x D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt co răng trong/ngoài D27xD21 - Nút bít (nắp khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt nối trơn uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van khóa thau ( van vặn ) D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inox + vòi rửa nước lạnh nhựa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp phểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt robinet nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E Hạng mục V: Trung Tâm Bảo trợ xã hội (Cải tạo, nâng cấp Nhà vệ sinh cho các cụ chính sách)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
2Đào hầm vệ sinh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m3
3Rải nilon lót hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hầm vệ sinh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,572m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn vách hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4519100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vách hầm vệ sinh chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7346m3
8Trát vách trong hầm vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,507m2
9Láng đáy hầm vệ sinh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
10Đắp đất hầm vệ sinh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
11Rải nilon lót đan vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hầm vệ sinh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2217100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, tiết diện trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8084m3
18Trát trụ, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,368m2
19Bả bằng bột bả vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,968m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,1025m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8655m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn diềm mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1318m3
26Trát diềm mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,365m2
27Bả bằng bột bả vào diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,365m2
28Sơn diềm mái ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,365m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ - râu tường, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ - râu tường, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ - râu tường, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
39Cung cấp, lắp đặt cấu kiện thép 40x40x2mm bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
40Cung cấp, lắp đặt cấu kiện thép 30x30x2mm bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
41Cung cấp, lắp đặt cấu kiện thép bản 4mm bán kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
42Cung cấp, lắp đặt tắc kê sắt D.8 L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng chống thấm chân tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1702m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
46Trát tường trong bó nền,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m2
47Bả bằng bột bả vào tường bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
48Sơn tường bó nền ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
50Rải nilon lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3396m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m2
54Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1132m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5495m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,32m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,8195m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,27m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót chống kiềm, 2 nước phủ ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V17,5495m2
62Lắp dựng ô gạch kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
63Cung cấp ô gạch kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V6viên
64Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
65Cung cấp, lắp dựng cửa sổ chớp bật khung nhôm hệ 760, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
66Cung cấp, lắp đặt khóa ổ tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
67Dán decal mờ vào kính cửa sổ, cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m2
68Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
69Thi công trần nhựa khung kim loại nổi, kích thước ô lớn nhất 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m2
70Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C 100x50x15x2,3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1357tấn
71Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536100m2
72Cung cấp, lắp đặt ống thoát hơi hầm vệ sinh uPVC Ø34 dày 2mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
73Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 2,9mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
74Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
75Lắp đặt co uPVC Ø90 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt co uPVC Ø114 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
F Hạng mục VI: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đèn led âm trần 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đèn led treo tường 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
8Lắp nối PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
10Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
11Lắp hộp âm (công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
12Lắp đặt hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
13Lắp đặt hộp nối 101x101x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G Hạng mục VII: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt gương soi 460x610x5 có viền nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kệ kính nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt móc treo đồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Cung cấp thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
12Lắp nối uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp co uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp co ren trong nhựa Ø27/Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp tê uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp van cầu nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp nắp khóa ren ngoài Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
20Lắp nối uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp nối uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp co uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp co uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H Hạng mục VIII: Trung tâm Bảo trợ xã hội (Sửa chữa, nâng cấp và cải tạo sân nền Phòng chăm sóc các cụ yếu)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V343,86m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V360,335m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,904m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V98,415m2
9Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, AZ70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9842100m2
10Tháo dỡ trần nhựa cũ phòng nghỉ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
11Thi công trần nhựa khung kim loại nổi ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
12Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V30,76m2
13Tháo dỡ lan can đường dốc trục 1AMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
14Phá dỡ đường dốc bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
15Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
20Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
22Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào tường lan can bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
24Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1437100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8621m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1258m3
28Lát đá granite màu đỏ dày 20mm, khò nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7735m2
29Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,535m2
30Cung cấp, lắp dựng lan can inox 304 (thanh ngang trên inox 304 Ø42 dày 1,2mm, các thanh ngang dưới inox 304 Ø27 dày 1mm, thanh đứng inox 304 Ø42 dày 1,2mm, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9m
32Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
I Hạng mục IX: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đk cánh 1200 65WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đèn led âm trần 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đèn led âm trần 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đèn led tuýp áp trần 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đèn led treo tường 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp mặt 2 dimmer 500w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp tủ điện âm tường 4 PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp tủ điện âm tường 6 PLMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
16Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
17Lắp nối PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
18Lắp nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
20Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
21Lắp dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp ống xoắn HDPE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
24Lắp hộp âm (công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
25Lắp đặt hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
26Lắp đặt hộp nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
27Lắp đặt hộp nối 101x101x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Lắp đặt hộp nối 190x190x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
29Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp MCB 2P - 16A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp RCBO 2P 25A/4,5kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp RCBO 2P 16A/4,5kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp dây cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
J Hạng mục X: Sửa chữa, nâng cấp và cải tạo sân nền Phòng chăm sóc các cụ yếu
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7427100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6681100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Øg>=8-Øng>=40 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,225100m
4Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,671m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,671m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1744100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1127m3
9Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4676m3
10Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,08100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5367100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,104m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5037100m3
14Trát đà kiềng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5793m3
19Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,234m2
20Bả bằng bột bả vào giằng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,234m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,234m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6488100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,516m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8124100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,165m3
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,71m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V75,71m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,71m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5102100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8982m3
34Trát kèo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,708m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,464m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,464m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8723100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3349m3
41Cung cấp xà gồ tráng kẽm C100x45x15x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V999,278kg
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9993tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6852m3
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176m2
46Bả bằng bột bả vào ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,376m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,376m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8723m3
50Trát đan mái, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2928m3
55Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3373100m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1014m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đan đầu tủ tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5852m3
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5607tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5607tấn
64Cung cấp Bulong D.16 L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V16con
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,8547m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1894tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1781tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2252tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6208tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3213tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868tấn
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
89Đào đất thi công hầm vệ sinh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m3
90Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m2
91Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106m3
93Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm vệ sinh chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8537m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,888m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,38m2
96Lắp đặt ống thông hơi hầm vệ sinh uPVC Ø34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m
97Lắp đặt ống hầm vệ sinh uPVC Ø90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
98Lắp đặt ống hầm vệ sinh uPVC Ø114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m3
100Đào hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
101Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m2
102Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
104Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố ga chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8176m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
107Đào đất thi công hố thu, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
108Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
109Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
111Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hố thu chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1869m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m2
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
114Đào đất thi công rãnh thu nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
115Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
116Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
118Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
122Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
124Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8057m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,064m2
126Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,86m2
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3938100m3
128Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2315100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2736tấn
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,389m3
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,825m2
132Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100, lăn nhám, khía rảnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,075m2
133Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, chống trượt màu sáng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,74m2
134Lát gạch ceramic 400x400 nhám khác màu gạch nền ngạch cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
135Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6264m3
136Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0384m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,57m2
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,959m2
139Quét dung dịch chống thấm chân tường trong phòng vệ sinh cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m2
140Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121,807m2
141Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V208,876m2
142Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,306m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,57m2
144Lợp mái tole giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0755100m2
145Thi công trần nhựa khung nổi kích thước ô 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,455m2
146Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
147Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
148Cung cấp, lắp dựng cửa tủ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,902m2
149Dán decal trắng vào kính cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
150Dán decal mờ vào kính cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
151Lắp ổ khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
152Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
153Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760, kính cường lực trắng trong dày 8mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
154Gia công cột bằng thép ống Ø90x14,mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
155Lắp dựng cột thép ống Ø90x14,mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
156Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
157Lắp dựng vì kèo thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
158Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
159Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
160Gia công thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
161Lắp dựng thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
162Cung cấp bulong D.12 L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V32con
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,1114m2
164Đào đất thi công chân cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
165Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
167Ván khuôn thép. Ván khuôn chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
168Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
169Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4622m3
170Lát đá granite màu đỏ dày 20mm, khò nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,191m2
171Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0875m3
172Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
173Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
175Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111m3
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,141m2
177Công tác ốp gạch ceramic 60x240 vào viền bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,572m2
178Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,569m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,569m2
180Cung cấp, lắp dựng lan can inox Ø42 dày 1,2mm kết hợp Ø27 dày 1mm ( Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
181Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,878m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,098m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,098m2
184Ngâm nước xi măng sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
185Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
186Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
187Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m2
188Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m
189Lắp đặt co PVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp cầu chắn rác sê nô cho ống phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42100m2
K Hạng mục XI: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đk cánh 1200 65WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đèn led âm trần 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đèn led âm trần 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đèn led tuýp áp trần 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đèn led treo tường 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp mặt 1 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp mặt 2 dimmer 500w/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp tủ điện âm tường 4 PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Lắp tủ điện âm tường 6 PLMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
16Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
17Lắp nối PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
18Lắp nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
20Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
21Lắp dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
22Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Lắp ống xoắn HDPE Ø40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
24Lắp hộp âm (công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
25Lắp đặt hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
26Lắp đặt hộp nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
27Lắp đặt hộp nối 101x101x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Lắp đặt hộp nối 190x190x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
29Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp MCB 2P - 16A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp RCBO 2P 25A/4,5kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp RCBO 2P 16A/4,5kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp dây cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
34Lắp cọc tiếp địa phi 16+ Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
L Hạng mục XII: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựa chống mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt móc treo đồMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp nối uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp co uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp co ren trong nhựa Ø27/Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp tê uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp van cầu nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp nắp khóa ren ngoài Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
15Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Lắp nối uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp nối uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp co uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp co uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M Hạng mục XIII: Trung tâm Bảo trợ xã hội (Sửa chữa, mở rộng Nhà ăn)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3695m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2655m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m3
9Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1452m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
15Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0186tấn
16Lắp đặt bulong neo phi 12 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V56con
17Lắp đặt bulong phi 12 L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V36con
18Gia công cột bằng thép ống Ø90x2,3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
19Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707tấn
20Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
21Lắp dựng cột thép ống Ø90x2,3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3034tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5366tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5366tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0847tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan BTCT Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1669tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
29Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
30Lắp đặt ống nhựa PVC Ø140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất lắp rãnh (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m3
32Cắt sân thi công bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8210m
33Phá dỡ nền sân thi công bó nền bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
34Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1407100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9683m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3874m3
38Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,88m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6725m2
41Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300x300 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179100m3
43Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1308100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6537m3
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,705m2
46Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,1225m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m2
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4912m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chà nhẵn bề mặt cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,285m2
52Lát mặt bếp bằng gạch ceramic 400x400 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
53Đắp rãnh thoát nước bằng vữa xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m
54Phá lớp vữa trát tường dày 15, dùng bàn chải sắt vệ sinh toàn bộ bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp CT-11B với vữa XM theo tỉ lệ: 0,02kg CT-11B + 1kg XM + 5,5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
57Cạo bỏ lớp sơn, bả matic hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V19,875m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,875m2
59Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2m2
60Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,846100m2
61Đào đất thi công hố ga thu dầu mỡ sàn nước, hầm xử lý nước thải, hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m3
62Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658100m2
63Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy Hố ga thu dầu mỡ sàn nước, Hầm xử lý nước thải, Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6583m3
65Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8384m3
66Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4994m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3936m2
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4362m2
69Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
70Thi công tầng lọc bằng than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90 dày 3mm thu nước từ sàn rửa khu bếp dẫn vào hố ga thu dầu mỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 dày 3mm dẫn vào bể xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 thông hơi hầm xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
75Vệ sinh cửa đi 2 cánh, cửa sổ hiện trạng bằng khung nhôm kính đã cũMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
76Gia công cửa đi 2 cánh bằng khung sắt V40x40 mạ kẽm kết hợp lưới B40 dày 3,5mm mạ kẽm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
77Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng khung sắt V40x40 mạ kẽm kết hợp lưới B40 dày 3,5mm mạ kẽm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
78Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,037m3
79Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303710m3/1km
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,835100m2
N Hạng mục XIV: Phần điện (Sửa chữa mở rộng Nhà ăn)
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đk cánh 1200 65WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường đk cánh 200 30WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đèn led tuýp áp trần 1,2m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đèn led tuýp áp trần 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đèn led tuýp treo tường 0,6m 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đèn led tuýp treo tường 0,6m 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp mặt một công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp mặt bốn công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp mặt năm công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp mặt 2 Dimmer 500w/220v quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp mặt 3 Dimmer 500w/220v quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp tủ điện âm tường 4 PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp tủ điện âm tường 6 PLMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
16Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V334m
17Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
18Lắp nối PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
19Lắp nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V668m
21Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
22Lắp dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
23Lắp dây cáp điện CXV 1C(2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
24Lắp đặt ống xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
25Lắp hộp âm (công tắc, ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
26Lắp đặt hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
27Lắp đặt hộp nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
28Lắp đặt hộp nối 101x101x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt hộp nối 190x190x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30Lắp đặt MCB 2P - 6A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt MCB 2P - 16A/4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt MCB 2P - 32A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt RCBO 2P - 16A/4,5kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt RCBO 2P - 40A/6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt dây cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
36Lắp cọc tiếp địa đồng D16 L=2,4m + Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
O Hạng mục XV: Phần nước (Sửa chữa mở rộng Nhà ăn)
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 ngăn bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt phễu thu nước 150x150 nhựa chống mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt gương soi 460x610x5 có viền nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt kệ kính nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt móc treo đồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cung cấp thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
12Lắp nối uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp Co uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp Co ren trong nhựa uPVC Ø27/Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp Tê uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt van cầu nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp nắp khóa ren ngoài Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp ống nhựa uPVC Ø60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
19Lắp ống nhựa uPVC Ø114 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Lắp nối nhựa uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp nối nhựa uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp co nhựa uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp co nhựa uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
P Hạng mục XVI: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (NÂNG CẤP TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt hộp đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cắt nền sân thi công hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,29610m
3Phá dỡ nền sân thi công hố van bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0548m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005510m3/1km
6Đào đất thi công hố van bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081m3
7Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố van, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0438m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5476m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây thành hố van chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
18Rải nilon lót nền sân hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V0,7059m3
21Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90 dày 3,8mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8,85100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mm nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
23Lắp co, giảm uPVC Ø90xØ60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp tê, giảm uPVC Ø90xØ60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
25Lắp co, giảm uPVC Ø60xØ34Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Lắp tê, giảm uPVC Ø60xØ34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp nút bít (nắp khóa) Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Lắp van khóa nhựa Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp van khóa nhựa Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp van 1 chiều Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp nối trơn uPVC Ø90Mô tả kỹ thuật theo chương V295cái
33Lắp nối trơn uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
34Cắt nền sân thi công ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,410m
35Phá dỡ nền sân thi công ống bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
36Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0710m3/1km
38Đào đất thi công đường ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7664100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3211100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6302100m3
Q Hạng mục XVII: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (ĐIỀU CHỈNH, LẮP ĐẶT CỬA SỔ PHÒNG Ở HỌC VIÊN)
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V155,124m
2Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung sắt kết hợp tole dày 1mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
3Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ sắt tròn đặc Ø16 kết hợp thép tấm 40x8mm, khung bao 2L63x63x4mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0307m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,7807m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7524m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,7524m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,7524m2
R Hạng mục XVIII: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU THĂM GẶP HỌC VIÊN - NHÀ THĂM GẶP 2)
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6564100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1337100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878100m3
11Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2736100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5625m3
14Đào hầm vệ sinh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3714100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót đáy hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm vệ sinh, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1375m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây vách hầm vệ sinh chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2722m3
23Trát vách hầm vệ sinh 2 mặt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,492m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC Ø42 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
32Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3984m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
47Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
48Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
49Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.578kg
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,578tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
53Gia công thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
54Lắp dựng thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
55Cung cấp Bulon Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,2953m2
57Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,19100m2
58Cung cấp vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
59Lắp dựng vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
60Xây gạch ống 8x8x18, xây bó nền chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
61Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,288m2
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1107100m3
63Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3836100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2635tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3824m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4m2
67Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,4m2
68Láng nền nhà vệ sinh không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m2
69Lát nền nhà vệ sinh, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m2
70Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bệ đỡ xí vệ sinh, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0592m3
71Bê tông gạch vỡ chèn xí xổm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6068m3
72Công tác ốp gạch vào bệ đỡ xí nhà vệ sinh, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
73Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,928m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1375m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,6475m2
76Công tác ốp gạch ceramic 250x400 tường trong WCMô tả kỹ thuật theo chương V42,88m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,1375m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,7675m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
81Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
82Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
83Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
84Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m2
S Hạng mục XIX: PHẦN ĐIỆN
1Lắp tủ điện nổi tường 08PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đèn led tuýp 2x1,2m 36W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đèn led tuýp 1,2m 18W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK 450, 45WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
9Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Lắp mặt một công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V231m
12Lắp măng song D16Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
13Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp măng song D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
15Lắp đặt hộp nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
16Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V328bộ
17Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
18Lắp dây cáp điện CXV 1C 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, RcboMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
21Lắp cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp cọc đồng Ø16 + Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
T Hạng mục XX: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt van khóa nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27 dày 1,8mm (thử áp lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
3Lắp co uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Lắp tê uPVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp nút bít (nắp khóa) uPVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp co răng trong/ ngoài nhựa Ø27 - Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
11Lắp lơi uPVC Ø114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp lơi uPVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
13Lắp lơi uPVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp Y uPVC Ø114 x Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp co giảm uPVC Ø60 x Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp co uPVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt hộp giấy vệ sinh nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cung cấp thùng đựng giấy vệ sinh nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp phểu thu sàn Inox 150x150 + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt lavabo chân đứng + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt kệ đựng xà phòng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt giá treo khăn inox 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt gương soi 600x800mm + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt móc treo quần áo inox 450mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp Robinet nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
U Hạng mục XXI: CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY (NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHU THĂM GẶP HỌC VIÊN - NHÀ THĂM GẶP 1)
1Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1029100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m3
11Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan-râu tường, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
21Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.101kg
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,101tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
25Gia công thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
26Lắp dựng thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
27Cung cấp Bulon Ø14Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,9964m2
29Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
30Cung cấp vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
31Lắp dựng vách tole mạ màu 11 sóng, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V128m2
32Xây gạch ống 8x8x18, xây bó nền chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
33Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,288m2
34Đục vữa xi măng và vệ sinh bề mặt nền hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V66,241m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
36Cung cấp cát đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
37Trải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2008100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2295tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,044m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,64m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24m2
42Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,88m2
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2712m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,32m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,14m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,32m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,14m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
49Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm (Cả phụ kiện kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
50Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5 ly (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
51Cung cấp, lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m2
V Hạng mục XXII: PHẦN ĐIỆN
1Lắp tủ điện nổi tường 06PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp MCB 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp MCB 2P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đèn led tuýp 2x1,2m 36W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây ĐK 450, 45WMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Lắp mặt hai công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp mặt một công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống PVC D16 ( ống trắng cứng )Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
10Lắp măng song D16Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
11Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
12Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
13Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, RcboMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
15Lắp dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp cọc đồng phi 16+ Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có qui mô, tính chất tương tự gói thầu này và có giá trị như đã nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động -Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựngDân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân (Căn cước công dân).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặcchuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Giấy chứng minh nhân dân;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện hoặc bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
6 Công nhân kỹ thuật 35 Giấy chứng nhận bậc nghề.- Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 35 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ nước ≥ 02 người+ Thợ cơ khí(có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ cốt pha(có tay nghề 4/7) ≥ 03người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 05 thợ có tay nghề 5/7) ≥ 10 ngườiThợ sắt(có tay nghề 4/7)≥ 02 ngườiKèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu tiêu chuẩn: chiếc ≥ 0,3m3, Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: chiếc ≥ 2.5 tấn, Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy thủy bình: Cái Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực2
4 Giàn giáo: bộ 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo. Còn sử dụng tốt.80
5 Ván khuôn: m2 Gỗ phủ phim, sất, nhựa còn sử dụng tốt >80%500
6 Chống sắt: Cây Còn sử dụng tốt1000
7 Máy cắt thép: Cái Còn sử dụng tốt4
8 Máy cắt, uốn thép: Cái Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa bê tông Dung tích: Cái ≥ 250 lít3
10 Máy bơm nước: Cái Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn điện: Cái Còn sử dụng tốt5
12 Máy đầm bàn bê tông: Cái Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi bê tông: Cái Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm cóc: Cái Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch, đá: Cái Còn sử dụng tốt3
16 Máy khoan (đục) bê tông: Cái Còn sử dụng tốt3
17 Máy phát điện: Cái ≥ 25 KVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->