Gói thầu: Gói thầu số 1: In ấn tài liệu phục vụ khám sức khỏe cho người dân vùng ảnh hưởng Khu liên hiệp xử lý chất thải Nam Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: In ấn tài liệu phục vụ khám sức khỏe cho người dân vùng ảnh hưởng Khu liên hiệp xử lý chất thải Nam Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405191 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 cho hoạt động khám sức khỏe cho người dân vùng ảnh hưởng Khu liên hiệp xử lý chất thải Nam Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:10:00 đến ngày 2020-05-11 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ hồ sơ quản lý sức khỏe A3 gập đôi | QLSK | 22.000 | Bộ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Sổ khám chữa bệnh (Sổ y bạ A5) | KCB | 20.000 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Phiếu siêu âm (A5) | SA | 20.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu (A4) | SHM | 15.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Phiếu xét nghiệm huyết học (A4) | HH | 15.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Phiếu xét nghiệm thường (A5) | XNT | 14.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Phiếu điện tim (A3 gập đôi) | ĐT | 8.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Phiếu chỉ định nội soi (A5) | CĐNS | 12.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Phiếu chỉ định điện tim (A5) | CĐĐT | 8.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bìa hồ sơ A3 gấp đôi | BHS | 15.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Sổ khám bệnh A1 | SKB | 80 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Phiếu chụp XQ (A5) | XQ | 4.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Bảng kê chi phí KCB | BKKCB | 22.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Sổ ghi kết quả nội soi (A4 dọc) | KQNS | 45 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Sổ khi kết quả xét nghiệm sinh hóa (A4 ngang) | KQSH | 45 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Sổ khi kết quả xét nghiệm huyết học (A4 ngang) | KQHH | 45 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm điện tim (A4 dọc) | KQĐT | 45 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm nước tiểu (A4 ngang) | KQNT | 45 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Sổ ghi kết quả siêu âm (A4 dọc) | KQSA | 45 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bệnh án quản lý sức khỏe (A4 dọc) | BASK | 12.000 | Quyển | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Giấy mời người dân | GM | 12.000 | Tờ | Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi