Gói thầu: Bão dưỡng Nhà làm việc Đội CSGT Công an huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067158-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Bão dưỡng Nhà làm việc Đội CSGT Công an huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20211062331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí An toàn giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 18:04:00 đến ngày 2021-11-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 657,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sử xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Bão dưỡng Nhà làm việc Đội CSGT Công an huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
Bão dưỡng Nhà làm việc Đội CSGT Công an huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí An toàn giao thông năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuậ: Công ty TNHH TV XD Trọng Nguyên. Địa chỉ: TT Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0967.640.049 - Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định , địa chỉ: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CSGT - CẢI TẠO
1Tháo dỡ song sắt hàng rào hiện trạng bị rỉ sét, mục nát.Theo chương V - E-HSMT85,956m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V - E-HSMT2,2506m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V - E-HSMT4,3071m3
4Phá dỡ móng đáTheo chương V - E-HSMT9,492m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - E-HSMT16,05m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V - E-HSMT9,492m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km đến bãi thải)Theo chương V - E-HSMT47,46m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 80% hố móng bằng máy, 20% hố móng đào tay để sữa hố móng).Theo chương V - E-HSMT0,3074100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào 80% hố móng bằng máy, 20* hố móng đào tay để sữa hố móng).Theo chương V - E-HSMT7,6861m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V - E-HSMT7,59361m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - E-HSMT1,9465m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT4,935m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - E-HSMT0,3636100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - E-HSMT0,0564tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - E-HSMT0,4549tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT2,016m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - E-HSMT0,4032100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,0718tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,1268tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT17,0229m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V - E-HSMT0,4602100m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT4,1309m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - E-HSMT0,3919100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,1336tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,3673tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT10,3907m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT80,64m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT6,93m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT64,3368m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT49,5366m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT26,8328m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT67,2m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT221,347m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V - E-HSMT5,2053m3
35Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng lại gạch cũ)Theo chương V - E-HSMT20,028m2
36Cung cấp, lắp đặt Mô tơ giảm tốc (Bao gồm lắp đặt mô tơ, hộp đậy mô tơ, bộ điều khiển, dây điện ....)Theo chương V - E-HSMT1Bộ
37Cung cấp, lắp đặt hàng rào hoa săt - Theo thiết kế (đã bao gồm sơn hoàn thiện một nước chống rỉ, hai nước hoàn thiện)Theo chương V - E-HSMT59,013md
B NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI CSGT - CẢI TẠO
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chương V - E-HSMT58,76m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - E-HSMT291,175m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ những nơi bị bong tróc, mục nát, diện tích tường phá dỡ 120m2)Theo chương V - E-HSMT120m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài nhà) - Tường ngoài cạo 30% những nơi bị rêu mốc, thấm ố.Theo chương V - E-HSMT165,8457m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) - Trần ngoài cạo 30% những nơi bị rêu mốc, thấm ố.Theo chương V - E-HSMT88,0536m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) - Tính 20% diện tích cạo những nợi bi bong tróc, rêu mốc.Theo chương V - E-HSMT18,094m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong nhà) - Tính 20% diện tích cạo những nợi bi bong tróc, rêu mốc.Theo chương V - E-HSMT78,7844m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - E-HSMT52,91m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V - E-HSMT161,1527m2
10Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo chương V - E-HSMT46,834m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V - E-HSMT46,834m2
12Tháo dỡ các thiết bị điện, tủ điện, đường dây điện tại vị trí tủ điện; tháo dỡ các bảng khẩu hiệu trên tường cải rạo xong lắp đặt lại....Theo chương V - E-HSMT10Công
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V - E-HSMT12,298m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V - E-HSMT12,298m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km đến bãi thải)Theo chương V - E-HSMT61,49m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V - E-HSMT4,8276100m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT58,76m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V - E-HSMT58,76m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT120m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V - E-HSMT291,175m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT27,21m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT466,285m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT837,275m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V - E-HSMT161,153m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V - E-HSMT46,8341m2
26Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V - E-HSMT52,911m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - E-HSMT46,834m2
28Vệ sinh, sửa chữa, sơn lại cửa kéo bằng thépTheo chương V - E-HSMT1toàn bộ
29Thay ổ khóa, móc gió, chốt cửa đi, cửa sổ hiện trạngTheo chương V - E-HSMT31bộ
30Vệ sinh, đánh bóng lan can tay vịn Inox lan can hành lang tầng 1, tầng 2, lan can cầu thang.Theo chương V - E-HSMT12Công
31Quét đánh bóng Lan can hành lan tầng 1, 2 bằng sơn 2k. (Chà vệ sinh bề mặt, quét sơn 2K).Theo chương V - E-HSMT108,095m2
32Thay kính cửa đi, cửa sổ bị vỡ, kính trắng dày 5mm, dán Dcan mờTheo chương V - E-HSMT5,4086m2
33Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V - E-HSMT15bộ
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V - E-HSMT16bộ
35Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - E-HSMT8cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V - E-HSMT75m
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - E-HSMT23cái
38Lắp đặt cầu chì âm tườngTheo chương V - E-HSMT8cái
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo chương V - E-HSMT11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.86E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Là kỹ sử xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III, có giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có giấy chứng nhận, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt uốn thép - 5kW1
2 - Máy đầm bàn - 1kW1
3 - Máy đầm dùi - 1,5kW1
4 - Máy hàn điện - 23kW1
5 - Máy trộn bê tông - 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->