Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã trong giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-24 20:32:00 đến ngày 2021-11-01 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,954,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; +01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp Xây dựng phòng học chức năng và công trình phụ trợ trường THCS Quỳnh Thắng 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã trong giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu, Địa chỉ: Xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0963817346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Nga. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu, Địa chỉ: Xã Quỳnh Thắng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0963817346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Thịnh Khang. Địa chỉ: Số nhà 16, Ngõ 38, Đường Trần Nhật Duật, Khối 8, Phường Đội Cung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,0799 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,2431 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4605 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 145,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3677 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3677 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4812 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,3212 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5974 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,1424 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,2704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1111 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3335 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4953 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8408 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9315 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4608 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,7209 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km đầu tiên, ôtô 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6372 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6372 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,928 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,58 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2339 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5151 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5897 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,596 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km đầu tiên, ôtô 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,8895 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8572 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4292 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8126 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,8939 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km đầu tiên, ôtô 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3889 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3889 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,435 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,8501 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0294 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,2192 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 1km đầu tiên, ôtô 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3322 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3322 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1876 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3168 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0288 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2511 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4249 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1773 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2304 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9582 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 53,8141 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,0632 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,4683 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,2007 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,3154 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3898 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 195 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9845 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0855 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,2 | m |
| 39 | Ke chống bão (6cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.000 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 445,36 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.359,456 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 277,508 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,49 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 398,6536 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 854,4072 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 548,4 | m |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,62 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 316,2 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.682,716 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.573,0588 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.255,7748 | m2 |
| 13 | Trát đá rửa tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,679 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 232,04 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 752,3856 | m2 |
| 16 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (đánh vecni cả lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 17 | Trụ cầu thang bằng gỗ dổi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | SXLD lan can cầu thang song thép hộp 20*20*1,2 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 19 | SXLD lan can bằng thép hộp mã kẽm 40x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,16 | m2 |
| 20 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trong dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,36 | m2 |
| 21 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trong dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,96 | m2 |
| 22 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trong dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,72 | m2 |
| 23 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor, vách kính cố định, , kính trong dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m2 |
| 24 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor, cửa mở lật | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 25 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 14x14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng mút tiêu âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,8 | m2 |
| 27 | Vách ngăn nhựa composite khu vệ sinh, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt bằng Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,2 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,265 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,5 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 265 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | hộp |
| 18 | SXLD tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 19 | Ống gen luồn dây | Theo hồ sơ TKBVTC | 900 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn nước inox loại nằm 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Van phao tự động | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm + giếng khoan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 13 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 14 | Tê nhựa D34*27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | cái |
| 15 | Cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 16 | Cút nhựa D34*27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 17 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,56 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 20 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51 | cái |
| 21 | Cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 22 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | cái |
| 23 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 24 | Tê nhựa D34*90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 25 | Cút nhựa D34*90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa D90*110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 28 | Cầu thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,28 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,76 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3221 | 100m2 |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1309 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4547 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2911 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0679 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7472 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0157 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2218 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,7009 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2539 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,7009 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0344 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,044 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7472 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc sư;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; +01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=5T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực …) | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi