Gói thầu: Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cu, vật rẻ mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm phân bón, thuốc BVTV, dụng cu, vật rẻ mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 17:05:00 đến ngày 2020-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,915,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân vi sinh hữu cơ | 13 | Tấn | CHCl 5%, N 1%, P2O5 4%, K2O 1%, Mg 1%, Ca 2%, Zn 200ppm, Mn 300ppm, Cu 50 ppm, vi sinh vật phân giải 1 x 106Cfu/g. Độ ẩm ≤ 30%, bột xám đen | ||
| 2 | Phân đạm | 452,5 | Kg | Công thức hóa học:NH2-CO-NH2, hạt tròn màu trắng tan nhiều trong nước, không độc, hàm lượng nitơ ≥ 46%, độ ẩm | ||
| 3 | Phân lân (supe lân) | 1.300 | Kg | Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu 16- 16.5%, hàm lượng lưu huỳnh 11%,hàm ẩm ≤ 13%. Hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng | ||
| 4 | Phân Kali | 520 | Kg | Hàm lượng K2O từ 61%- 63% | ||
| 5 | Vôi bột | 650 | Kg | Có công thức Ca(OH)2, chất bột màu trắng có tác dụng cải tạo độ chua của đất | ||
| 6 | Thuốc trừ sâu Boema 50WG | 11 | Kg | Thành phần: Emamectin benzoate 50g/kg, phụ gia vừa đủ. Đóng gói: 15g/gói. | ||
| 7 | Thuốc trừ bệnh MetmanBul 72WP | 11 | Kg | Thành phần: Mancozeb 64%, Metalaxyl 8%, phụ gia vừa đủ 28%. Đóng gói: 100g/gói. | ||
| 8 | Thuốc xử lý đất (Trichoderma) | 39 | Kg | Thành phần: canxi sunphat (Ca) 20%, nấm đối kháng Trichoderma-Bacillus, đóng gói 1kg/gói | ||
| 9 | Khay gieo hạt | 260 | Cái | Khay bằng xốp, 84 lỗ/khay | ||
| 10 | Giá thể đóng bầu gieo hạt | 4,3 | Tấn | Xơ dừa nghiến nát | ||
| 11 | Dóc cắm giàn | 11.200 | Cây | Cây sặt, dài 2.5m, đường kính 2-3 cm | ||
| 12 | Dây buộc | 76,5 | Kg | Nilon, cuộn 1 kg | ||
| 13 | Nilon phủ đất | 38 | Cuộn | Nilon đen, khổ rộng 1,4m x 400m | ||
| 14 | Vật liệu bao cách ly (bông hoặc ghim kẹp hoa) | 27 | Kg | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 15 | Dụng cụ lai (panh, kéo) | 42 | Bộ | Kéo bằng thép không gỉ, panh bằng thép dài 10cm | ||
| 16 | Túi nilon thu mẫu | 41,5 | Kg | Túi nilon 30 x 40 cm | ||
| 17 | Cọc tre thí nghiệm | 675 | Chiếc | Tre khô: dài 60 cm, rộng 10 cm, dầy 0,6cm | ||
| 18 | Thùng tưới | 18 | đôi | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 19 | Cuốc | 26 | Cái | Lưỡi thép không gỉ, cán gỗ | ||
| 20 | Rổ nhựa | 138 | Cái | Nhựa loại 1 | ||
| 21 | Nia, mẹt | 86 | Cái | Sợi giang, Nia đường kính: 1,2- 1,4 m, Mẹt đường kính 0,5-0,6m | ||
| 22 | Thước đo thí nghiệm | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 23 | Dao, kéo | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu sử dụng | ||
| 24 | Ủng | 27 | Đôi | Chất liệu: cao su, chống trơn trượt | ||
| 25 | Biển thí nghiệm | 6 | Chiếc | Mica: 1.5m x 1m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi