Gói thầu: Gói thầu HH34 2021: Mua sắm phụ kiện trung hạ thế.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067261-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu HH34 2021: Mua sắm phụ kiện trung hạ thế.
Số hiệu KHLCNT 20211055959
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD, SCL năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 21:13:00 đến ngày 2021-11-04 22:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,079,246,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,188,000 VNĐ ((Mười sáu triệu một trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23773E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.472.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.472.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.944.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần); Dây buộc buộc cổ sứ (Loại Polymer) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2 (cách điện bán phần); Khóa đỡ dây chống sét; Khóa néo dây chống sét. Sứ đứng 24kV loại Pin Post. Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.944.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH34 2021: Mua sắm phụ kiện trung hạ thế.
Mua sắm VTTB công trình ĐTXD, SCL, SXKD tỉnh Đăk Nông năm 2021.
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD, SCL năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: +Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng 23; Công ty TNHH Tư vấn & Xây lắp 504; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 78. +Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tự thực hiện; +Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: +Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); -Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; -Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. -Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước năm 2018 hoặc năm 2019 của hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi; -Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12) -Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
-Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); -Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; -Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; -Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); -Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; -Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); -Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). -Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ: -Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020,; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); -Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.188.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh, Giám đốc Công ty Điện lực Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Mỹ Linh, điện thoại số 0963204456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV12CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
2Dao cách ly 22 kV treo căng dây, 1 pha loại treo căng dây 22kV đầy đủ phụ kiện kèm theo3bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
3Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x150 mm2 ( Ngoài trời )3bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
4Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x150 mm2 ( trong nhà )3bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
5Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x240 mm2 (ngoài trời)6bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
6Đầu cáp ngầm 35 KV dây 1x240 mm2 (trong nhà)6bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
7Đầu cáp trung thế 35kVco nguội 1 pha 500SQMM, ngoài trời6bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
8Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-240/32mm2 (cách điện bán phần)112SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
9Dây buộc buộc cổ sứ (Loại LinePost) dạng giáp níu cho dây đồng M50mm221CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
10Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm221SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
11Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-120/19mm2 (cách điện bán phần)24SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
12Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-150/19mm2 (cách điện bán phần)12SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
13Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2138SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
14Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2 (cách điện bán phần)68SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
15Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần)702SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
16Dây buộc buộc cổ sứ (Loại Polymer) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2 (cách điện bán phần)400SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
17Dây buộc cổ sứ (loại Line Post) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần)48CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
18Dây buộc cổ sứ (loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12.7/(22)24kV-240/32mm2148SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
19Dây buộc cổ sứ (loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12.7/(22)24kV-95/16mm216SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
20Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần) +yếm giám níu54CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
21Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/29 (cách điện bán phần) +yếm giám níu6CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
22Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.12012CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
23Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.1508CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
24Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.18548CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
25Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.9584CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
26Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline A3515CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
27Kẹp quai đấu nối dây trần; KQ-A506CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
28Kẹp quai đấu nối dây trần; KQ-A7010CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
29Khóa đỡ dây chống sét; KĐ-CS1.184CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
30Khóa néo dây chống sét ; KN-CS490CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
31Khóa néo dây chống sét ; KN-DCS710CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
32Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 150; KNDT-150270CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
33Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 50; KNDT-502CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
34Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 70; KNDT-706CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
35Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 95; KNDT-95257CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
36Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/296CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
37Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/326CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
38Ống bọc cách điện trung thế (50-120) 1,2m48CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
39Ống bọc cách điện trung thế (50-120) 1,8m2CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
40Ống nối cho dây thép TK-50;ONDT-5053CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
41Ống nối dây nhôm dây bọc lõi thép 150/19;ONDDB-150/197CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
42Ống nối dây nhôm dây bọc lõi thép 185/29;ONDDB-185/2932CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
43Ống nối dây nhôm lõi thép 150/19 mm2 ; ONDDT-150/1934CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
44Ống nối dây nhôm lõi thép 95/16mm2 ; ONDDT-95/1616CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
45Ống nối dây thép TK-50;ONDT-50172CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
46Ống vá dây nhôm lõi thép 150/19 mm2 ; OVDDT-150/1918CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
47Ống vá dây nhôm lõi thép 95/16mm2 ; OVDDT-95/1630CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
48Ống vá dây nhôm lõi thép bọc150/19;OVDDB-150/193CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
49Ống vá dây nhôm lõi thép bọc185/29;OVDDB-185/2927CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
50Ống vá dây thép TK-50;OVDT-5053CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
51Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme ) kèm phụ kiện; thi công lăp đặt Hotline3ChuỗiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
52Sứ chuỗi néo 35 KV; CN-35 ( loại Polyme )3bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
53Sứ đứng 24 KV + Ty (SĐ-24) loại Pin Post48QuảTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
54Sứ đứng 35 KV + Ty (SĐ-35) loại Pin Post6bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
55Tạ chống rung cho dây thép TK-50242bộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
56Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50184CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
57Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.9542CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
58Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M12012CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
59Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-9570BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
60Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCA-M2.18536CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
61Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCA-M2.956CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
62Dây chảy 6 K ;DC-6105SợiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
63Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.12024CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
64Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.18566CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
65Kẹp dừng dây Duplex 2x11mm2958CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
66Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-15072CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
67Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-3577CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
68Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35(Cho công tơ)2.262CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
69Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120mm24cáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
70Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2160CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
71Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2;COA-9540CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
72Ống thép tráng kẽm fi 60 dày 1.1mm và dài 3m bảo vệ cáp ngầm lên cột6ốngTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
73Sứ ống chỉ hạ áp16QuảTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61887E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23773E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.472.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.472.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.944.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần); Dây buộc buộc cổ sứ (Loại Polymer) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2 (cách điện bán phần); Khóa đỡ dây chống sét; Khóa néo dây chống sét. Sứ đứng 24kV loại Pin Post. Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 755.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.510.944.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->