Gói thầu: Toàn bộ khối lượng phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036288-03
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211035914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 08:23:00 đến ngày 2021-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,130,993,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình HTKT trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng phần xây lắp
Đầu tư kết cấu hạ tầng QHDC thôn Bình An (Nối tiếp khu QHDC năm 2019)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa, Địa chỉ: KV An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An nhơn, tỉnh Bình Định. - Chủ Đầu tư: UBND xã Nhơn Hạnh; Địa chỉ: xã Nhơn Hậu - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thị xã An Nhơn + Tư vấn lập: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa + Tư vấn đánh giá E-HSDT;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND xã Nhơn Hạnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa, Địa chỉ: KV An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An nhơn, tỉnh Bình Định. - Chủ Đầu tư: UBND xã Nhơn Hạnh; Địa chỉ: xã Nhơn Hậu - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật cua nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa, Địa chỉ: KV An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An nhơn, tỉnh Bình Định. - Chủ Đầu tư: UBND xã Nhơn Hạnh; Địa chỉ: xã Nhơn Hậu - thị xã An Nhơn - tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Hạnh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Thành, chức vụ: Chủ tịch xã; Địa chỉ: xã Nhơn Hạnh, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256) 838364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3835316; fax: 0256. 3835316
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141,421100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.697,05610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.697,05610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.697,05610m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt128,565100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,445100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 1)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,45110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,45110m³/1km
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,411m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt107,727100m3
6Lu tăng cường đầm chặt K98, dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,545100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Mỏ đất công ty Xuân Chiến, Nhơn Mỹ cách chân công trình 17,5km)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121,731100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.460,77210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (5km đường loại 3; 4km đường loại 2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.460,77210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (7,5km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.460,77210m³/1km
11Lót bạt nhựa đáy khuôn đường (tạm tính giá vật liệu bạt nhựa: 4500 đồng /1m2)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4.114,83m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,455100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt740,78m3
14Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,182100m2
15Bê tông bó vỉa, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,2m3
16Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt716,53m
17Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt278,38m
18Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt596,28m
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, máy đào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,896100m3
2Cắt BTXM mặt đường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,5610m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,81m3
4Đào phá bỏ vữa xi măng nhà dân bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m3
5Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28110m³/1km
6Vận chuyển bê tông phá dỡ đi bãi thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 4)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28110m³/1km
7Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt141 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt921 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt191 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt321 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt157mối nối
12Lắp đặt gối cống, đường kính d600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt298cái
13Đắp đất phạm vi an toàn trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,328100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,81m3
15Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,18100m3
16Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,885100m2
17Bê tông hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,24m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,29m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác và thang công tác hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,281tấn
20SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.308,82kg
21Thép râu ĐK6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,099tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,489100m3
23Ván khuôn tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,186100m2
24Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,1m3
25Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,557tấn
26Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05tấn
27SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.402,44kg
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt621cấu kiện
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,698100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,698100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 4.3mm hàn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,25100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31100 m
5Lắp đặt co nhựa HDPE-D90mm, 45 độ bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
6Lắp đặt tê nối ống nhựa HDPE-D90mm bằng p/p dán keoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,25100 m
9Khử trùng ống nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,25100m
E HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH DỌC VỈA HÈ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,465100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,361100m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2100m2
4Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt701cấu kiện
6Đất phù saTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,847m3
7Trồng cây sao đen, chiều cao cây 2m, đường kính 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 thángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt701 cây/tháng
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,162100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,162100m3
11Trồng cây bàn, chiều cao cây 2m, đường kính gốc 10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt60cây
12Đất phù saTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,869m3
13Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 thángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt601 cây/tháng
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,361m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,72m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,4m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,36m3
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,4m2
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG
1Móng cột MT-4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
2Móng cột MT-4GTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
3Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cột
4Tiếp địa R-4CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
5Xà đỡ lệch XĐL-1ETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
6Xà rẽ nhánh XRN-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
7Xà néo lệch XNL-2-1NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
8Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
9Lắp đặt Cột BTLT-14m- PC.I-190- 11Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3móng
10Lắp đặt Tiếp địa R-4CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1móng
11Lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL-1ETheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cột
12Lắp đặt Xà rẽ nhánh XRN-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
13Lắp đặt Xà néo lệch XNL-2-1NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
14Lắp đặt Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
15Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8quả
16Thí nghiệm sứ treo 22kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6chuỗi
17Thí nghiệm tiếp địa đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Vị trí
18Tiếp địa trạm R-30CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
19Hệ xà trạm HXT-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
20Tủ điện TĐ-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
21Phụ kiện trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
22Tiếp địa trạm R-30CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
23Hệ xà trạm HXT-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
24Tủ điện TĐ-2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
25Phụ kiện trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
26Thí nghiệm máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
27Chống sét van 21kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
28Cầu chì tự rơi 24kVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
29Áptomat 400ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
30Áptomat 200ATheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
31Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
32Móng cột MT-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3móng
33Móng cột MT-3GTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10móng
34Tiếp địa Rll-3CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13hệ
35Nối đất xà + nối khôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hệ
36Cột bê tông ly tâm 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cột
37Cổ dề ghép cột CDG-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
38Cùm PA-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
39Cùm PA-1CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
40Cùm PA-2NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
41Cùm PA-2NCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
42Phụ kiện đường dây 0,4KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
43Lắp đặt Tiếp địa Rll-3CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13hệ
44Lắp đặt Nối đất xà + nối khôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18hệ
45Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt23cột
46Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDG-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
47Lắp đặt Cùm PA-1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3bộ
48Lắp đặt Cùm PA-1CTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bộ
49Lắp đặt Cùm PA-2NTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10bộ
50Lắp đặt Cùm PA-2NCTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5bộ
51Lắp đặt Phụ kiện đường dây 0,4KVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
52Tiếp địa đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13hệ
53Dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1sợi
54Cần đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
55Cùm cần đèn cột đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4bộ
56Cùm cần đèn cột đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12bộ
57Đèn cao áp 220V - 100W, 2 Led.Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16bộ
58Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1tủ
59Phụ kiện đường dây chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1hệ
G PHẦN THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Máy biến ápTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1máy
2Chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
3Tủ tụ bù trọn bộTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.139E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp HTKT cấp III có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét … (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV hoặc công trình HTKT cấp III có chứng nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng lao động (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành HTKT hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường và công nghiệp và đại học chuyên ngành điện kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ – hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình HTKT trở lên còn hiệu lực.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 HTKT cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Trung cấp xây dựng trở lên.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.21
4 Công nhân, thợ lành nghề 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
4 Máy đào 0,8m3 Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
5 Máy hàn điện 23kW Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)2
8 Máy ủi ≥110CV Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)5
10 Xe cẩu tự hành 10T Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
11 Máy toàn đạt Theo mẫu số 04B (webform trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->