Gói thầu: Cung cấp vật tư DCS, PLC và mô đun van điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978319-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư DCS, PLC và mô đun van điện
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 14:06:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,962,293,931 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư DCS, PLC và mô đun van điện
Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 SCTX (SXKD) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí giao hàng và lắp đặt tai vị trí lắp đặt của bên mua) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu liên quan được quy định chi tiết tại Mục 4 Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống dẫn khí2MétỐng dẫn khí; Pressure tubing type 1/8"H MFG (máy phân tích nhiệt lượng Parr)
2Máy biến áp nguồnPt.No.336535CáiMáy biến áp nguồn; Van điện Shanghai Yi eclectric actuator ON OFF (dùng chung cho toàn bộ model của van); Pt.No.33653
3Biến trởWXD7-33 (WX5-11)2CáiBiến trở; 560R; Đường kính trục: 4mm; Chiều dài trục: 32mm; Đường kính ngoài: 42mm; Góc quay: 3600 ° (10 vòng tròn); Công suất 5W; (đầu rò nhiệt độ khói thoát); WXD7-33 (WX5-11)
4Bình ắc quyFM12703BìnhBình ắc quy; 12VDC-7Ah; FM1270
5Gel điện phânPart No: 78300612CáiGel điện phân; Sensor recharge kit (bổ xung cho điện cực máy phân tích Hydrazine AHM550); Part No: 7830061
6Bộ chia dầu thủy lựcG761-3033B40CáiBộ chia dầu thủy lực; Servo valves; Signal -40.80 to +37.20mA; P: 4500psi; G761-3033B
7Bộ chuyển đổi tốc độT77630-103CáiBộ chuyển đổi tốc độ; Tachtrol30; 80-260VAC; 12-30VDC; (bơm cấp QN I); T77630-10
8Bộ chuyển đổi tốc độRAS3CáiBộ chuyển đổi tốc độ; Điện áp: 220VAC; Output: Contact và 4-20mA; RAS
9Bộ lọc khí điều khiểnP22BG03G6CáiBộ lọc khí điều khiển; Loại đơn; Port Size: G3/8; Gauge; P22BG03G
10Mô đun van điệnSAIC 11F 1400 MAIN PCB10CáiMô đun van điện; PCB Control Board; dùng cho các van điện On/Off; (dùng chung); SAIC 11F 1400 MAIN PCB
11Bộ nguồnHF10W-D-B1CáiBộ nguồn; Input: 220VAC; Output: V1: 5V/1A; V2: 12V/0.3A; Kích thước:100x58x31mm; HF10W-D-B
12Bộ nguồnLRS-100-2411CáiBộ nguồn; Input: 100-240VAC; Output: 24VDC/ 4.5A; NES -100-24
13Bộ ống dẫnAW503 0621BộBộ ống dẫn; 1 x tubing kit (phần Sensor: AHM550; cho máy phân tích Hydrazin); AW503 062
14Cảm biến đo độ rungPR9268/201-10010CáiCảm biến đo độ rung; Vertical (phương Y); Cable 5m (bọc thép); Cable End: Open; PR9268/201-100
15Cảm biếnPR6423/010-0002CáiCảm biến; Eddy Current Sensor (ECS) 8mm; M10x1; Total Sensor Length C=Cx+9mm; Cx=25mm; Cable Length: 4.0m bọc thép (tốc độ bơm cấp QNII); PR6423/010-000
16Cầu đấu UK5NUK5N; Oder no: 30043621.700CáiCầu đấu UK5N; 600V/30A max; UK5N; Oder no: 3004362
17Chổi than máy phátLFC554235CáiChổi than máy phát; Mật độ hạt (Apparent Density):1.26gm/cc; Điện trở suất (Resistivity):2000 micro-ohm-cm; Độ cứng shore (Shore hardness):12; Độ bền uốn (Flexural strength):11 mPa; Mật độ dòng điện (Current Density):11-13 A/cm2; Tốc độ ngoại vi (Peripheral Speed):100m/sec; Điện áp rơi (Contact drop): 2.3V - 3V; Ma sát (Friction): μ
18Bộ dẫn động11MIL2BộBộ dẫn động; Wiring diag No: WD5110-100; Rate thrust: 15900N; Stroke: 60mm; Linear speed: 1.2mm/s; Rate moto power: 0.44KW; 1200 s/h; 400V-3-50Hz; 1.4Amp; 11MIL
19Bộ dẫn động7MIL1BộBộ dẫn động; Wiring diag No: WD5110-100; Rate thrust: 7940N; Stroke: 40mm; Linear speed: 1.2mm/s; Rate moto power: 0.31KW; 1200 s/h; 400V-3-50Hz; 1Amp; 7MIL
20Đèn báoXB2-BVB3LC20CáiĐèn báo; Điện áp 24VDC; Ø22; màu xanh; XB2-BVB3LC
21Đèn báoXB2-BVB4LC20CáiĐèn báo; Điện áp 24VDC; Ø22; màu đỏ; XB2-BVB4LC
22Đèn cảnh báoJSG-1JR20CáiĐèn cảnh báo ; Cảnh báo đèn và âm thanh băng tải; Điện áp: 220VAC; JSG-1JR
23Đĩa lọcAW503 0611CáiĐĩa lọc; Dosing chamber micro-porous disc and O-rings (2 of each O-ring) (Lắp cho máy phân tích Hydrazine AHM550); AW503 061
24Điện cực bù nhiệt độ1750-0005CáiĐiện cực bù nhiệt độ ; PT100 temperature compensator; (Điện cực lắp cho máy phân tích pH 7600); 1750-000
25Đồng hồ lưu lượng mẫuLZM10CáiĐồng hồ lưu lượng mẫu; Có điều chỉnh lưu lượng (nước mẫu phân tích nước lò); LZM
26GioăngA156.33.01.10-63X3.114CáiGioăng; Chịu dầu EH; Phin lọc dầu đầu vào van Moog tuabin; A156.33.01.10-63X3.1
27Gioăng đệm nhựaGB1235-75-B63X5823BộGioăng đệm nhựa; Chịu dầu EH; Nắp chụp phin lọc dầu đầu vào van Moog tuabin; GB1235-75-B63X58
28Hỏa quang kếPA 30 AF 14CáiHỏa quang kế; 500…2500degC; Output 4-20mA; PA 30 AF 1
29Khởi động từCJX2-18 (LC1-D18)3CáiKhởi động từ; 3P; Ith 32A; Ui 660V (Shanghai Yi Electric Actuator, Type: 7A to 16A); CJX2-18 (LC1-D18)
30Khởi động từCJX2-32 (LC1-D32)2CáiKhởi động từ; 3P; Ith:40A; Ui:660V (Shanghai Yi Electric Actuator, Type: 70A to 90A); CJX2-32 (LC1-D32)
31Main bảo vệ MBA lọc bụiDKZ-2B.20.03B3CáiMain bảo vệ MBA lọc bụi; DKZ-2B.20.03B
32Main chuyển đổi xoay chiềuDKZ-2B.20.01A3CáiMain chuyển đổi xoay chiều; ; DKZ-2B.20.01A
33Main điều khiển đo lường cao ápDKZ-2B.20.02A3CáiMain điều khiển đo lường cao áp; ; DKZ-2B.20.02A
34Main điều khiển hạ ápDKZ-2B.20.04A3CáiMain điều khiển hạ áp; ; DKZ-2B.20.04A
35Mô đun điều khiểnGDTek 02-01X1CáiMô đun điều khiển; AI/MI Actuator; Dòng sản phẩm 3.7- 3.8-3.9; (dùng chung); GDTek 02-01X
36Main phát xung điều khiểnPCS-4,02 REV.C1CáiMain phát xung điều khiển; ; PCS-4,02 REV.C
37Mô đun van điệnPush button (include 13, 14, 15, 16)1CáiMô đun van điện; Local Control; (mặt điều khiển dùng cho van điện 30AI/MOJF50); Push button (include 13, 14, 15, 16)
38Mô đun PLC6ES7331-7KF02-0AB07CáiMô đun PLC; Analog Input SM 331; 8 AI; Resolution 9/12/14 bits; U/I/thermocouple/resistor; alarm;; 6ES7331-7KF02-0AB0
39Mô đun PLC6ES7332-5HF00-0AB02CáiMô đun PLC; Analog Output SM 332; 8AO; 6ES7332-5HF00-0AB0
40Mô đun PLC6ES7321-1BL00-0AA010CáiMô đun PLC; Digital Input SM 321; 32DI (24VDC); 6ES7321-1BL00-0AA0
41Mô đun PLC6ES7322-1BL00-0AA01CáiMô đun PLC; Siemens; Digital Output SM 322; 32DO (24VDC / 0.5A); 6ES7322-1BL00-0AA0
42Mô đun PLC6ES7153-2BA02-0XB08CáiMô đun PLC; ET 200M IM 153-2 High Feature for max: 12 S7-300 modules; Redundancy capability; 6ES7153-2BA02-0XB0
43Mô đun PLC6ES7223-1BH22-0XA82CáiMô đun PLC; Digital I/O EM 223 (only for S7-22X CPU); 8 DI; 8DO; 6ES7223-1BH22-0XA8
44Nút nhấn không đèn màu đỏZB2-BE101C25CáiNút nhấn không đèn màu đỏ; Ø22; 2 cặp tiếp điểm thường mở NO; Max: 600V/10A (bao gồm cả công tắc và tiếp điểm); ZB2-BE101C
45Nút nhấn không đèn màu xanhZB2-BE101C21CáiNút nhấn không đèn màu xanh; Ø22; 2 cặp tiếp điểm thường mở NO; Max: 600V/10A (bao gồm cả công tắc và tiếp điểm); ZB2-BE101C
46Nút nhấn có đènXB7NW33M17CáiNút nhấn có đèn; Có đèn LED màu XANH; Ø22; spring return, 230…240 VAC; 1 NO; XB7NW33M1
47Nút nhấn có đènXB7NW34M117CáiNút nhấn có đèn; Có đèn LED màu ĐỎ; Ø22; spring return, 230…240 VAC; 1 NO; XB7NW34M1
48Ống dẫn khíNN-4-0352MétỐng dẫn khí; Series N: Flexible; Tube O.D: 1/4" (6.4 mm); độ dày: 0.035"; Working Pressure at73°F /23°: 250psi (máy phân tích nhiệt lượng Parr); NN-4-035
49Ống dẫn khíNN-2-0312MétỐng dẫn khí; Series N: Flexible; Tube O.D: 1/8" (3.2 mm); độ dày: 0.031"; Working Pressure at73°F /23°: 500psi (máy phân tích nhiệt lượng Parr); NN-2-031
50Bộ phin lọc Servo valvesB52555RK201K00173BộBộ phin lọc Servo valves; Filter replacement kit; ; B52555RK201K001
51Phớt chặn dầu hướng trụcHMSA10 Seals1CáiPhớt chặn dầu hướng trục; 13x22x4; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals
52Quạt làm mátGH12038M24S5CáiQuạt làm mát; 24VDC; 0.35A; 3wire; Speed 3200r/min; Fan size: 120x120x38mm; GH12038M24S
53Quạt hút gió tủ điều khiểnDP200A; 2123HS58CáiQuạt hút gió tủ điều khiển; Điện áp: 220VAC; Dòng điện 0.14A; DP200A; 2123HS
54Quạt hút gió tủ điều khiểnDP200A; 2123HS3CáiQuạt hút gió tủ điều khiển; Điện áp: 220VAC; Dòng điện 0.14A; DP200A; 2123HS
55Quạt làm mátST12K735CáiQuạt làm mát ; 12VDC; 0.38A; 4.6W; Speed: 4200RPM;(nguồn controller QNI); ST12K7
56Thanh cài thiết bịDIN rails26MétThanh cài thiết bị; 35x7.5mm; DIN rails
57Ốc vítPart number: 191-1732CáiỐc vít; SCREW (2 REQ’D); lắp đặt trong buồng đốt máy phân tích nhiệt lượng Leco AC600; Part number: 191-173
58Vành đệm kínPart no: 776-5622CáiVành đệm kín; O-Rings CERAMIC WASHER (dùng cho máy phân tích nhiệt lượng LECO AC 600); Part no: 776-562
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->