Gói thầu: Cung cấp vật tư DCS, PLC và mô đun van điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư DCS, PLC và mô đun van điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 14:06:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,962,293,931 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư DCS, PLC và mô đun van điện Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí giao hàng và lắp đặt tai vị trí lắp đặt của bên mua) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu liên quan được quy định chi tiết tại Mục 4 Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống dẫn khí | 2 | Mét | Ống dẫn khí; Pressure tubing type 1/8"H MFG (máy phân tích nhiệt lượng Parr) | ||
| 2 | Máy biến áp nguồn | Pt.No.33653 | 5 | Cái | Máy biến áp nguồn; Van điện Shanghai Yi eclectric actuator ON OFF (dùng chung cho toàn bộ model của van); Pt.No.33653 | |
| 3 | Biến trở | WXD7-33 (WX5-11) | 2 | Cái | Biến trở; 560R; Đường kính trục: 4mm; Chiều dài trục: 32mm; Đường kính ngoài: 42mm; Góc quay: 3600 ° (10 vòng tròn); Công suất 5W; (đầu rò nhiệt độ khói thoát); WXD7-33 (WX5-11) | |
| 4 | Bình ắc quy | FM1270 | 3 | Bình | Bình ắc quy; 12VDC-7Ah; FM1270 | |
| 5 | Gel điện phân | Part No: 7830061 | 2 | Cái | Gel điện phân; Sensor recharge kit (bổ xung cho điện cực máy phân tích Hydrazine AHM550); Part No: 7830061 | |
| 6 | Bộ chia dầu thủy lực | G761-3033B | 40 | Cái | Bộ chia dầu thủy lực; Servo valves; Signal -40.80 to +37.20mA; P: 4500psi; G761-3033B | |
| 7 | Bộ chuyển đổi tốc độ | T77630-10 | 3 | Cái | Bộ chuyển đổi tốc độ; Tachtrol30; 80-260VAC; 12-30VDC; (bơm cấp QN I); T77630-10 | |
| 8 | Bộ chuyển đổi tốc độ | RAS | 3 | Cái | Bộ chuyển đổi tốc độ; Điện áp: 220VAC; Output: Contact và 4-20mA; RAS | |
| 9 | Bộ lọc khí điều khiển | P22BG03G | 6 | Cái | Bộ lọc khí điều khiển; Loại đơn; Port Size: G3/8; Gauge; P22BG03G | |
| 10 | Mô đun van điện | SAIC 11F 1400 MAIN PCB | 10 | Cái | Mô đun van điện; PCB Control Board; dùng cho các van điện On/Off; (dùng chung); SAIC 11F 1400 MAIN PCB | |
| 11 | Bộ nguồn | HF10W-D-B | 1 | Cái | Bộ nguồn; Input: 220VAC; Output: V1: 5V/1A; V2: 12V/0.3A; Kích thước:100x58x31mm; HF10W-D-B | |
| 12 | Bộ nguồn | LRS-100-24 | 11 | Cái | Bộ nguồn; Input: 100-240VAC; Output: 24VDC/ 4.5A; NES -100-24 | |
| 13 | Bộ ống dẫn | AW503 062 | 1 | Bộ | Bộ ống dẫn; 1 x tubing kit (phần Sensor: AHM550; cho máy phân tích Hydrazin); AW503 062 | |
| 14 | Cảm biến đo độ rung | PR9268/201-100 | 10 | Cái | Cảm biến đo độ rung; Vertical (phương Y); Cable 5m (bọc thép); Cable End: Open; PR9268/201-100 | |
| 15 | Cảm biến | PR6423/010-000 | 2 | Cái | Cảm biến; Eddy Current Sensor (ECS) 8mm; M10x1; Total Sensor Length C=Cx+9mm; Cx=25mm; Cable Length: 4.0m bọc thép (tốc độ bơm cấp QNII); PR6423/010-000 | |
| 16 | Cầu đấu UK5N | UK5N; Oder no: 3004362 | 1.700 | Cái | Cầu đấu UK5N; 600V/30A max; UK5N; Oder no: 3004362 | |
| 17 | Chổi than máy phát | LFC554 | 235 | Cái | Chổi than máy phát; Mật độ hạt (Apparent Density):1.26gm/cc; Điện trở suất (Resistivity):2000 micro-ohm-cm; Độ cứng shore (Shore hardness):12; Độ bền uốn (Flexural strength):11 mPa; Mật độ dòng điện (Current Density):11-13 A/cm2; Tốc độ ngoại vi (Peripheral Speed):100m/sec; Điện áp rơi (Contact drop): 2.3V - 3V; Ma sát (Friction): μ | |
| 18 | Bộ dẫn động | 11MIL | 2 | Bộ | Bộ dẫn động; Wiring diag No: WD5110-100; Rate thrust: 15900N; Stroke: 60mm; Linear speed: 1.2mm/s; Rate moto power: 0.44KW; 1200 s/h; 400V-3-50Hz; 1.4Amp; 11MIL | |
| 19 | Bộ dẫn động | 7MIL | 1 | Bộ | Bộ dẫn động; Wiring diag No: WD5110-100; Rate thrust: 7940N; Stroke: 40mm; Linear speed: 1.2mm/s; Rate moto power: 0.31KW; 1200 s/h; 400V-3-50Hz; 1Amp; 7MIL | |
| 20 | Đèn báo | XB2-BVB3LC | 20 | Cái | Đèn báo; Điện áp 24VDC; Ø22; màu xanh; XB2-BVB3LC | |
| 21 | Đèn báo | XB2-BVB4LC | 20 | Cái | Đèn báo; Điện áp 24VDC; Ø22; màu đỏ; XB2-BVB4LC | |
| 22 | Đèn cảnh báo | JSG-1JR | 20 | Cái | Đèn cảnh báo ; Cảnh báo đèn và âm thanh băng tải; Điện áp: 220VAC; JSG-1JR | |
| 23 | Đĩa lọc | AW503 061 | 1 | Cái | Đĩa lọc; Dosing chamber micro-porous disc and O-rings (2 of each O-ring) (Lắp cho máy phân tích Hydrazine AHM550); AW503 061 | |
| 24 | Điện cực bù nhiệt độ | 1750-000 | 5 | Cái | Điện cực bù nhiệt độ ; PT100 temperature compensator; (Điện cực lắp cho máy phân tích pH 7600); 1750-000 | |
| 25 | Đồng hồ lưu lượng mẫu | LZM | 10 | Cái | Đồng hồ lưu lượng mẫu; Có điều chỉnh lưu lượng (nước mẫu phân tích nước lò); LZM | |
| 26 | Gioăng | A156.33.01.10-63X3.1 | 14 | Cái | Gioăng; Chịu dầu EH; Phin lọc dầu đầu vào van Moog tuabin; A156.33.01.10-63X3.1 | |
| 27 | Gioăng đệm nhựa | GB1235-75-B63X58 | 23 | Bộ | Gioăng đệm nhựa; Chịu dầu EH; Nắp chụp phin lọc dầu đầu vào van Moog tuabin; GB1235-75-B63X58 | |
| 28 | Hỏa quang kế | PA 30 AF 1 | 4 | Cái | Hỏa quang kế; 500…2500degC; Output 4-20mA; PA 30 AF 1 | |
| 29 | Khởi động từ | CJX2-18 (LC1-D18) | 3 | Cái | Khởi động từ; 3P; Ith 32A; Ui 660V (Shanghai Yi Electric Actuator, Type: 7A to 16A); CJX2-18 (LC1-D18) | |
| 30 | Khởi động từ | CJX2-32 (LC1-D32) | 2 | Cái | Khởi động từ; 3P; Ith:40A; Ui:660V (Shanghai Yi Electric Actuator, Type: 70A to 90A); CJX2-32 (LC1-D32) | |
| 31 | Main bảo vệ MBA lọc bụi | DKZ-2B.20.03B | 3 | Cái | Main bảo vệ MBA lọc bụi; DKZ-2B.20.03B | |
| 32 | Main chuyển đổi xoay chiều | DKZ-2B.20.01A | 3 | Cái | Main chuyển đổi xoay chiều; ; DKZ-2B.20.01A | |
| 33 | Main điều khiển đo lường cao áp | DKZ-2B.20.02A | 3 | Cái | Main điều khiển đo lường cao áp; ; DKZ-2B.20.02A | |
| 34 | Main điều khiển hạ áp | DKZ-2B.20.04A | 3 | Cái | Main điều khiển hạ áp; ; DKZ-2B.20.04A | |
| 35 | Mô đun điều khiển | GDTek 02-01X | 1 | Cái | Mô đun điều khiển; AI/MI Actuator; Dòng sản phẩm 3.7- 3.8-3.9; (dùng chung); GDTek 02-01X | |
| 36 | Main phát xung điều khiển | PCS-4,02 REV.C | 1 | Cái | Main phát xung điều khiển; ; PCS-4,02 REV.C | |
| 37 | Mô đun van điện | Push button (include 13, 14, 15, 16) | 1 | Cái | Mô đun van điện; Local Control; (mặt điều khiển dùng cho van điện 30AI/MOJF50); Push button (include 13, 14, 15, 16) | |
| 38 | Mô đun PLC | 6ES7331-7KF02-0AB0 | 7 | Cái | Mô đun PLC; Analog Input SM 331; 8 AI; Resolution 9/12/14 bits; U/I/thermocouple/resistor; alarm;; 6ES7331-7KF02-0AB0 | |
| 39 | Mô đun PLC | 6ES7332-5HF00-0AB0 | 2 | Cái | Mô đun PLC; Analog Output SM 332; 8AO; 6ES7332-5HF00-0AB0 | |
| 40 | Mô đun PLC | 6ES7321-1BL00-0AA0 | 10 | Cái | Mô đun PLC; Digital Input SM 321; 32DI (24VDC); 6ES7321-1BL00-0AA0 | |
| 41 | Mô đun PLC | 6ES7322-1BL00-0AA0 | 1 | Cái | Mô đun PLC; Siemens; Digital Output SM 322; 32DO (24VDC / 0.5A); 6ES7322-1BL00-0AA0 | |
| 42 | Mô đun PLC | 6ES7153-2BA02-0XB0 | 8 | Cái | Mô đun PLC; ET 200M IM 153-2 High Feature for max: 12 S7-300 modules; Redundancy capability; 6ES7153-2BA02-0XB0 | |
| 43 | Mô đun PLC | 6ES7223-1BH22-0XA8 | 2 | Cái | Mô đun PLC; Digital I/O EM 223 (only for S7-22X CPU); 8 DI; 8DO; 6ES7223-1BH22-0XA8 | |
| 44 | Nút nhấn không đèn màu đỏ | ZB2-BE101C | 25 | Cái | Nút nhấn không đèn màu đỏ; Ø22; 2 cặp tiếp điểm thường mở NO; Max: 600V/10A (bao gồm cả công tắc và tiếp điểm); ZB2-BE101C | |
| 45 | Nút nhấn không đèn màu xanh | ZB2-BE101C | 21 | Cái | Nút nhấn không đèn màu xanh; Ø22; 2 cặp tiếp điểm thường mở NO; Max: 600V/10A (bao gồm cả công tắc và tiếp điểm); ZB2-BE101C | |
| 46 | Nút nhấn có đèn | XB7NW33M1 | 7 | Cái | Nút nhấn có đèn; Có đèn LED màu XANH; Ø22; spring return, 230…240 VAC; 1 NO; XB7NW33M1 | |
| 47 | Nút nhấn có đèn | XB7NW34M1 | 17 | Cái | Nút nhấn có đèn; Có đèn LED màu ĐỎ; Ø22; spring return, 230…240 VAC; 1 NO; XB7NW34M1 | |
| 48 | Ống dẫn khí | NN-4-035 | 2 | Mét | Ống dẫn khí; Series N: Flexible; Tube O.D: 1/4" (6.4 mm); độ dày: 0.035"; Working Pressure at73°F /23°: 250psi (máy phân tích nhiệt lượng Parr); NN-4-035 | |
| 49 | Ống dẫn khí | NN-2-031 | 2 | Mét | Ống dẫn khí; Series N: Flexible; Tube O.D: 1/8" (3.2 mm); độ dày: 0.031"; Working Pressure at73°F /23°: 500psi (máy phân tích nhiệt lượng Parr); NN-2-031 | |
| 50 | Bộ phin lọc Servo valves | B52555RK201K001 | 73 | Bộ | Bộ phin lọc Servo valves; Filter replacement kit; ; B52555RK201K001 | |
| 51 | Phớt chặn dầu hướng trục | HMSA10 Seals | 1 | Cái | Phớt chặn dầu hướng trục; 13x22x4; Vật liệu Nitrile rubber (NBR); HMSA10 Seals | |
| 52 | Quạt làm mát | GH12038M24S | 5 | Cái | Quạt làm mát; 24VDC; 0.35A; 3wire; Speed 3200r/min; Fan size: 120x120x38mm; GH12038M24S | |
| 53 | Quạt hút gió tủ điều khiển | DP200A; 2123HS | 58 | Cái | Quạt hút gió tủ điều khiển; Điện áp: 220VAC; Dòng điện 0.14A; DP200A; 2123HS | |
| 54 | Quạt hút gió tủ điều khiển | DP200A; 2123HS | 3 | Cái | Quạt hút gió tủ điều khiển; Điện áp: 220VAC; Dòng điện 0.14A; DP200A; 2123HS | |
| 55 | Quạt làm mát | ST12K7 | 35 | Cái | Quạt làm mát ; 12VDC; 0.38A; 4.6W; Speed: 4200RPM;(nguồn controller QNI); ST12K7 | |
| 56 | Thanh cài thiết bị | DIN rails | 26 | Mét | Thanh cài thiết bị; 35x7.5mm; DIN rails | |
| 57 | Ốc vít | Part number: 191-173 | 2 | Cái | Ốc vít; SCREW (2 REQ’D); lắp đặt trong buồng đốt máy phân tích nhiệt lượng Leco AC600; Part number: 191-173 | |
| 58 | Vành đệm kín | Part no: 776-562 | 2 | Cái | Vành đệm kín; O-Rings CERAMIC WASHER (dùng cho máy phân tích nhiệt lượng LECO AC 600); Part no: 776-562 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp (Đơn vị sử dụng cuối cùng), thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm (36 tháng) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi