Gói thầu: Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước Trường Mầm non khu trung tâm phường Thái Học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065503-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thái Học
Tên gói thầu Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước Trường Mầm non khu trung tâm phường Thái Học
Số hiệu KHLCNT 20211064358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 07:53:00 đến ngày 2021-11-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và có biên bản thanh lý.Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của các cơ quan Nhà nước: Hợp đồng kinh tế và biên bản thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.989.288.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuậtLà Kỹ sư xây dựng. Có chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Phường Thái Học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát nước Trường Mầm non khu trung tâm phường Thái Học
Hệ thống thoát nước Trường Mầm non khu trung tâm phường Thái Học
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố Chí Linh hỗ trợ, và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thái Học, địa chỉ: Phường Thái Học – TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; Địa chỉ: Khu 1- phường Thạch Khôi - Thành phố Hải Dương - Hải Dương. + Tư vấn Thẩm tra bản vẽ và dự toán: Công ty cổ phần phát triển XD và TM Minh Dương 998; Địa chỉ : Đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị TP. Chí Linh. + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; Địa chỉ: Khu 1- phường Thạch Khôi - Thành phố Hải Dương - Hải Dương . + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần phát triển XD và TM Minh Dương 998; Địa chỉ : Đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: UBND Phường Thái Học , địa chỉ: Phường Thái Học, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Thái Học, địa chỉ: Phường Thái Học – TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hạng III trở lên, loại công trình giao thông. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,200 (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 9 năm 2021. (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Nhân sự phải có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước). + Hợp đồng tương tự phải có biên bản thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng của các cơ quan Nhà nước) + Thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh: Hóa đơn kèm theo, nếu thiết bị máy móc đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và hóa đơn. + Nhà thầu phải đáp ứng nội dung trên; Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thái Học, địa chỉ: Phường Thái Học – TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Chí Linh; Địa chỉ: Phường Sao Đỏ, TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại Hoàng Long HaBiCo; Địa chỉ: Khu 1- phường Thạch Khôi - Thành phố Hải Dương - Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thái Học, địa chỉ: Phường Thái Học - TP. Chí Linh - tỉnh Hải Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V68,139m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,1325100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V12,1598100m3
4Mua Đất đồi mua để đắpMô tả kỹ thuật tại chương V891,3518m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V24,7176m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V1,2359100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V74,1528m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V128,34m3
9Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V18,1262m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V1,6478100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,3699tấn
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1.153,488m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V247,176m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V51,4176m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V2,0172100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V6,6662tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V4121cấu kiện
18Cắt khe định vị đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật tại chương V15m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V9,8m3
21Ván khuôn gỗ đường qua kênhMô tả kỹ thuật tại chương V0,2708100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1835tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường qua kênh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3019tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,04m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6043m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4488m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0576100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0938tấn
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,1552m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V41cấu kiện
34Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8224m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2X4Mô tả kỹ thuật tại chương V15,68m3
36Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D800 L=2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V112m
37Đế cống bê tông cốt thép D800Mô tả kỹ thuật tại chương V134cái
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤800mmMô tả kỹ thuật tại chương V134cái
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật tại chương V451 đoạn ống
40Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V279,774m2
41Mối nối cống Joint cao su D800Mô tả kỹ thuật tại chương V45mối
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,6734m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và có biên bản thanh lý.Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Yêu cầu: Phô tô công chứng hoặc chứng thực hợp pháp của các cơ quan Nhà nước: Hợp đồng kinh tế và biên bản thanh lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 994.644.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.989.288.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 (Trường hợp liên danh Chỉ huy trưởng phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)- Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.1515
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên.1010
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuậtLà Kỹ sư xây dựng. Có chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III1010
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW1
2 Ô tô tự đổ 5T1
3 Máy uốn cắt sắt 5KW1
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy trộn vữa 80L1
6 Máy trộn bê tông > 250L1
7 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->