Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066948-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211065594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 08:19:00 đến ngày 2021-11-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,168,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 167,500,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đường đá dăm láng nhựa;+ Giá trị: Hợp đồng ≥ 7.818.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, tám trăm mười tám triệu đồng). Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.818.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông hoặc đê biển có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8,5-9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≤108CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, hoàn thiện mặt cắt đê, đoạn từ K34+000 đến K39+500, đê tả Trà Lý, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Thăng Long 12, địa chỉ: Số 39 tổ 47, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) Hạng III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 167.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÊ
1Đánh xờm mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V59,134100m²
2Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,345100m³
3Vận chuyển đất bằng đổ thải cự ly 785,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,256100m³
4Vận chuyển đất bằng đổ thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,089100m³
5Vận chuyển đất 0,898km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,089100m³
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,345100m³
7Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5100m³
8Đắp đất đê, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912100m³
9Đào giật cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V207,138
10Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8.792,135
11Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V182,224100m²
12Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V18,2224100m³
13Đào khuôn đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m³
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V120cây
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V120gốc cây
16Đắp đất hố cây, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m³
17Phát quang mái đê có mật đồ cây, cỏ dại, dây leo ...<=70% diện tích, cây cao hơn 1m. Thỉnh thoảng xen lẫn cây con có đường kính =5cm và một vài bụi dứa.Mô tả kỹ thuật theo chương V150công
18Bù vênh bằng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V72,051100m3
20Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V48,921100m³
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V286,644100m²
22Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V286,644100m²
23Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,425
24Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m²
26Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,904
27Đào móng cọc, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283
29Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085
30Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m³
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
33Ván khuôn gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m²
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m²
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
36Sơn cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,875
37Đinh rive đồng D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Thép ngàm Ф8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948kg
39Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231
40Đào móng biển hạn chế tải trọng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,375
41Ván khuôn gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m²
42Bu lông M14-100-50Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Sơn cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,373
44Ống thép Ф88.9mm dài 3.15mMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m
45Thép bản 2mm biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V18,117kg
46Nắp nhựa bịt đầu ống Ф88.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Đắp đất móng cột, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m³
48Ống thép Ф88.9mm dài 3.15mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
49Thép ngàm Ф8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264kg
50Sơn biển phân định ranh giới bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,396
51Bu lông Ф20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,48kg
53Bê tông móng biển, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304
54Đào móng biển, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5
55Đắp đất móng biển, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m³
56Ván khuôn móng biểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m²
57Công hàn biển báo vào cột ống thép (nhân công 4,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
58Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m²
59Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m²
60Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m³
61Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V30,537
62Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432
64Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,397
66Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,772
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V14,772m3
68Vận chuyển các loại phế thải tiếp 300mMô tả kỹ thuật theo chương V14,772m3
69Bóc phong hóa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m³
70Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m³
71Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m³
72San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m³
73Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,538100m³
74Mua đất để đắp485,566
75Trồng cỏ mái dốcMô tả kỹ thuật theo chương V4,184100m²
76Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4184100m³
77Bê tông mặt đường, dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V147,577
78Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 10028,279
79Gỗ làm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,29
80Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V136,54kg
81Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m²
82Ván khuôn thép cho mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,094100m²
83Đào khuôn dốc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m³
84Bóc phong hóa, đất cấp I1,441100m³
85Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m³
86Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m³
87San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m³
88Đắp đất công trình, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,006100m³
89Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.177,642
90Trồng cỏ mái đê9,151100m²
91Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9151100m³
92Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,862100m²
93Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,862100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đường đá dăm láng nhựa;+ Giá trị: Hợp đồng ≥ 7.818.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ, tám trăm mười tám triệu đồng). Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.818.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình của 1 công trình có tính chất và quy mô tương tự;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông hoặc đê biển có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia).52
2 Kỹ thuật hiện trường: 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông hoặc đê biển (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8,5-9 tấn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3
2 Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
3 Máy lu bánh thép 25T Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4
5 Máy đào ≤1,25m3 Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2
6 Máy ủi ≤108CV Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2
7 Máy phun nhựa đường 190CV Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
8 Máy rải 50-60m3/h Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
9 Thiết bị nấu nhựa đường Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1
10 Máy trộn bê tông Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2
11 Ô tô tưới nước Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2
13 Máy lu 10 tấn Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->