Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt thử nghiệm camera trên cột để giám sát hành lang đường dây 220kV TĐ Nho Quế 3 – Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt thử nghiệm camera trên cột để giám sát hành lang đường dây 220kV TĐ Nho Quế 3 – Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 08:36:00 đến ngày 2021-10-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 140,623,319 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công lắp đặt thử nghiệm camera trên cột để giám sát hành lang đường dây 220kV TĐ Nho Quế 3 – Cao Bằng Lắp đặt thử nghiệm camera trên cột để giám sát hành lang đường dây 220kV TĐ Nho Quế 3 – Cao Bằng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị giám sát đường dây:Camera IP Speed Dome Hồng ngoại 2MP | 2 | Bộ | - Tính năng camera: Camera lắp đặt ngoài trời, quan sát được cả ban ngày và ban đêm. Quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 240°/s, quay dọc lên xuống -15 ÷90°. Auto Flip.- Độ phân giải: Full HD ≥2MP (1920H×1080V) @ 60fps- Cảm biến ảnh: 1/2.8” CMOS- Ống kính: min ≤ 4.8 mm; max ≥ 120 mm- Độ zoom: Độ Zoom quang học: ≥ 25x- Độ mở ống kính tối đa: F1.6 - F3.8- Góc nghiêng xoay: Pan: 0° ~ 360°; Tilt: -15° ~ 90°, auto flip 180°, Pan: 0.1°/s–160°/s; Tilt: 0.1°/s–120°/s- Giám sát tự động: Lên đến 8 hành trình, mỗi hành trình cài đặt tối thiểu 32 điểm- Độ nhạy sáng: Màu: [email protected]; Đen trắng: [email protected]; 0Lux (IR on)- Tốc độ màn trập: 1/1 s đến 1/30,000 s- Hồng ngoại ban đêm (IR): 150m- Chế độ chống ngược sáng thực 120 dB, chế độ ngày đêm, tự động cân bằng trắng, tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng (BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét: Có- Tính năng phát hiện xâm nhập, vượt rào ảo, di dời vật thể: Có- Chuẩn nén hình ảnh: H.265+\H.265- Tốc độ Video: 32 Kbps tới 16384 Kbps- Kết nối phần mềm ứng dụng: Hỗ trợ ONVIF, ISAPI và CGI, nền tảng quản lý của bên thứ ba- Cài đặt người sử dụng: Lên đến 32 User, với 3 mức cài đặt: Người quản trị, người vận hành và người sử dụng- Nhiệt độ hoạt động: - 30ºC ~ 65ºC- Độ ẩm hoạt động: 0%÷90%- Tiêu chuẩn bảo vệ: Chuẩn chống nước ≥ IP66 TVS 4000V chống sét, chống sét và bảo vệ điện áp quá độ- Hỗ trợ: HLC, EIS, Defog, Micro SD card 256GB | ||
| 2 | Hệ thống nguồn điện năng lượng mặt trời bao gồm (bộ Acquy dung lượng >= 150Ah, điện áp 12VDC axit chì kín; Tấm pin mặt trời, tổng công suất >= 450Wp; Điều khiển sạc 600W) | 2 | Bộ | - Dung lượng ăc quy ≥150Ah, ắc quy chì kín không cần bảo dưỡng. - Sử dụng tấm pin mặt trời lưu điện vào ắc quy. Loại tấm pin mono, công suất tổng ≥ 450W- Điều khiển sạc công suất 600W | ||
| 3 | Router 3/4G bao gồm (Bộ phát 3/4G có tính năng VPN và sim 4G) | 2 | Bộ | - Số luợng khe sim: Sim cung cấp dữ liệu của nhà mạng cung cấp dịch vụ 3G/4G, max dung lượng thuê bao 1 năm Dual SIM (2 khe sim)- Giao tiếp Serial: RS-232; Data bits :7, 8; Stop bits: 1,2;Parity: none, even, odd; Flow Control:RTS/CTS; Baud rate: 300 - 19200 bit/s- Giao tiếp USB Type A 2.0: Serial tunnel; Terminal server; SCADA, gateway cho, Modbus, Serial- Giao tiếp Ethernet: Giao diện 10/100/1000BaseT >=2- Ðịnh tuyến: Static routing, IPv4, NAT- Quản lý: Telnet/SSH, phần mềm quản lý chuyên dụng.- Ðồng bộ thời gian: Local time setting; NTP/SNTP.- VPN: PPTP, L2TP, GRE, IPSec /Open VPN/L2TP cả client lẫn server cho phép kết nối tối đa 16 client.- Bộ nhớ: Có khả năng lưu sự cố ( Datalogger Sniffer, Off-line/Full-time Proxy, Mixed modes ), Hỗ trợ mở rộng với thẻ nhớ 256 Gb dạng MicroSD- Giao thức quản lý /cảnh báo: - Hỗ trợ quản lý qua Web.- Phần mềm quản lý chuyên dụng- Giao diện quản lý: RS-232/ Ethernet- Bảo mật: SPI Firewall with Stealth Mode, IPS, DMZ, VLAN- Nguồn: 9V - 36V DC- Ðiều kiện môi truờng: Nhiệt dộ làm việc: -30 dến 70°C. Chuẩn công nghiệp, không quạt- Trọn bộ phần mềm cấu hình, kếtnối; phụ kiện lắp đặt và đào tạohuớng dẫn sử dụng.- Sim 4G sử dung mạng di dộng: GPRS, 3G, HSPA, 4G (LTE) | ||
| 4 | Tủ và phụ kiện lắp đặt bao gồm (Tủ chứa thiết bị router, ắc quy, bộ điều khiển sạc, inventer kièm phụ kiện lắp đặt, Giá lắp thiết bị lên cột, Dây nguồn tín hiệu) | 2 | Bộ | - Dạng tủ lắp đặt ngoài trời, có cửa khóa, chứa đủ bộ thu phát sóng 3G/4G, ắc quy, bộ điều khiển sạc.Nhà thầu đưa ra thiết kế tủ- Chất liệu mạ thép tĩnh điện- Có khả năng chống sét- Có giá treo trên cột điện 220kV- Vật tư đấu nối là các loại dây đấu nối tín hiệu, đấu nối nguồn điện, ống nhựa chống cháy bảo vệ dây đấu nối thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi