Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067583-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210952328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 08:50:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,970,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.497.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.158.994.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến ngõ trên địa bàn phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt80,2841m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư trên3,2114100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,1005100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên4,088100m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVNhư trên6,5165100m3
6Mua đát đắp K98Như trên531,44m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên1,6406100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên1,6406100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên6,5165100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên6,5165100m3/1km
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên27,0653100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên63,8139100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên3,5937100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,3034100m3
15Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn ≤25T/hNhư trên14,5928100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên14,5928100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên14,5928100tấn
18Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmNhư trên125,5832100m2
19Cào tạo nhám mặt đường bê tông cũNhư trên7,7598100m2
20Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmNhư trên1.308,83m
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên86,8m3
22Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.736,07m2
23Lát nền, sàn Gạch Tezzaro màu vàng dày 3,5 cmNhư trên1.736,07m2
24Bê tông bó vỉa hè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên41,85m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa hèNhư trên6,0126100m2
26Lắp đặt bó vỉa hè bằng cần cẩuNhư trên1.0061cấu kiện
27Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên298,01m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên29,97m3
29Ván khuôn bê tông móngNhư trên2,0168100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên10,32m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên1,1012100m2
32Vữa đệm M75 dày 2 cmNhư trên206,47m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên13,64m3
34Ván khuôn BT lótNhư trên0,9097100m2
35Lắp đặt tấm đanNhư trên1.376cái
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên4,69m3
37Bê tông viên vỉa hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên3,12m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp viên vỉaNhư trên0,9024100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên601cấu kiện
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên169,3861m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên3,9523100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,9375100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên3,4568100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên3,4568100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,296100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên78m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên31,443100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên6,0991tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên12,9006tấn
11Bê tông thành rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên167,25m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên144,95m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên4,7834100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên12,8671tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên82,51m3
16Lắp đặt tấm đanNhư trên1.1151cấu kiện
17Lắp đặt rãnhNhư trên1.1151cấu kiện
18Đào móng ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên4,6527100m3
19Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIINhư trên199,4011m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,2483100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên1,8462100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên1,8462100m3/1km
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên18,04m3
24Ván khuôn móng gaNhư trên0,6473100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên20,07m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên66,63m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên225,64m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,8976100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4488tấn
30Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên9,87m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên55,68m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên3,0858tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên2,1268100m2
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên28,32m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên4,83m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nướcNhư trên1,3828tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm sàn thu nướcNhư trên4,2125100m2
38Bê tông tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên21,9m3
39Bê tông bóa vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,3m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉaNhư trên0,0236tấn
41Ván khuôn bó vỉaNhư trên0,0555100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên96,66m2
43Lắp tấm đan, tấm sàn thu nướcNhư trên545cái
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên126,304tấn
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên126,304tấn
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmNhư trên12,630410 tấn/1km
47Nắp hố ga CompositeNhư trên110Tấm
48Gia công lưới chắn rác 12x12Như trên0,9065tấn
49Lắp dựng lưới chắn rác 12x12Như trên19,6308m2
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên4,82m3
51Ván khuôn móng gaNhư trên0,139100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên7,23m3
53Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,73m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên30,58m2
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1854100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,04m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0538tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư trên0,0909100m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,55m3
60Nắp hố ga CompositeNhư trên16Tấm
61Lắp đặt tấm đanNhư trên16cái
62Ván khuôn móng hố thuNhư trên0,0651100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,2m3
64Ván khuôn tường hố thu, chiều cao ≤28mNhư trên0,4717100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,48m3
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 300mmNhư trên0,154100m
67Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmNhư trên22cái
68Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmNhư trên22cái
69Cửa thu bằng CompositeNhư trên22
70Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmNhư trên46m
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,2898100m3
72Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên12,421m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2576100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,1229100m3
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,1229100m3/1km
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên2,76m3
77Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmNhư trên46cái
78Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmNhư trên231 đoạn ống
79Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên19mối nối
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư trên0,3066100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIINhư trên0,13141m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1792100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,2355100m3
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,2355100m3/1km
85Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0722100m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên2,11m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên3,16m3
88Ván khuôn móng cộtNhư trên0,1083100m2
89Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,62m3
90Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên29,36m2
91Bộ song chắn rác composite KT960x530 tải trọng C250Như trên15
C Hạng mục: Di chuyển đường điện hạ thế
1xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn xkl-1t-0,4-1Như trên6bộ
2cáp vặn xoắn 4x70mm2Như trên157,5m
3dây muyle 2x11mm2Như trên30m
4dây sau công tơ cu/xlpe/pvc 2x4mm2Như trên400m
5ghíp đấu gn2Như trên24cái
6tấm móc f20Như trên13cái
7kẹp néo cápNhư trên13cái
8đai thép + khóa đaiNhư trên26cái
9cột bê tông pc8,5-5.0Như trên4cột
10móng 1 cột tròn m - pc8,5-4.3(5.0)Như trên4móng
11tiếp địa lặp lại rllNhư trên3bộ
12tháo hạ dây cvx4x185mm2Như trên222m
13tháo hạ dây cvx4x70mm2Như trên222m
14tháo hạ cột h7,5Như trên4cột
15tháo , lắp hòm công tơ h2,h4, h3fNhư trên6hòm
16xà đỡ dây sau công tơ x2-tk & xà x-2vkNhư trên5
17phụ kiện đấu nối dây sau công tơNhư trên5bộ
18sứ hạ thế 0,4kvNhư trên20quả
19ca xe vận chuyển vật tưNhư trên2ca
20công bậc 2/7 thu dọnNhư trên2công
21móng 1 cột tròn m - pc8,5-4.3(5.0)Như trên4móng
22ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
23công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
24tiếp địa llNhư trên3bộ
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1tấm móc f16Như trên83cái
2tăng đơNhư trên83cái
3đai thép + khóaNhư trên166cái
4dây cáp lụa f4Như trên1.196m
5dây đồng 1x4 ghim cápNhư trên15kg
6ghíp đồng các loạiNhư trên20cái
7băng dínhNhư trên100cuộn
8cần đèn gắn trên cột btltNhư trên19cần
9bộ đèn led 80wNhư trên17bộ
10bộ đèn led 60wNhư trên27bộ
11tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên1tủ
12giá bắt tủ chiếu sángNhư trên1bộ
13tiếp địa đènNhư trên48bộ
14cáp đồng treo cu/xlpe/pvc 2x10mm2Như trên1.350m
15cáp đồng ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10mm2Như trên106m
16cáp đồng 2x2.5mm2 lên đènNhư trên156m
17dây đồng đấu tiếp địa cần đèn cu 1x1,5mm2Như trên47m
18đánh số cột đènNhư trên48cột
19móng 1 cột tròn m - pc8,5-4.3(5.0)Như trên1móng
20cột thép bg tròn côn liền cần đơn cao 7m đầu 78 dầy 3,5mmNhư trên3cột
21móng cột đèn chiếu sáng cao ápNhư trên3móng
22rãnh cáp ngầm qua đườngNhư trên91m
23ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
24công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
25cột bê tông pc8,5-4.3Như trên1cột
26móng 1 cột tròn m - pc8,5-4.3(5.0)Như trên1móng
27tiếp địa lặp lại rllNhư trên10bộ
28ca xe vận chuyển vật tưNhư trên2ca
29công bậc 2/7 thu dọnNhư trên2công
30tiếp địaNhư trên48bộ
E Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2mNhư trên57,6m
2Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏNhư trên12,6605m2
3Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,6m3
4Biển báo công trường I.441b (KT: 800x1400cm)Như trên2cái
5Biển báo công trường W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
6Dây nhựa PVC phản quangNhư trên1.500m
7Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên4cái
8Áo phản quangNhư trên4cái
9Nhân công điều hành thi công NC 3,0/7Như trên90công
10Dây diện 2x1.5mm2Như trên300m
11Điện năngNhư trên2.500KWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.497.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.158.994.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥ 1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->