Gói thầu: Số 02 (Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 02 (Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 09:03:00 đến ngày 2021-11-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,641,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: ≤ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tưGhi chú: - Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) ngành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng/thoả thuận trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng (bản chụp có công chứng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản chụp có công chứng sao y). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kinh tế bố trí phục vụ cho gói thầu.Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành kế toán. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt trực tiếp (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành chuyên ngành điện, điện tử; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02 (Thiết bị) Sửa chữa các trường học trên địa bàn huyện năm 2021 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. + Hàng hoá thiết bị còn lại sản xuất từ năm 2020 trở về sau và mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại E-HSDT này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá ” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 05 Năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện, Khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, Tỉnh lộ 52, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543-688284, Số fax: 02543688284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ cơ quan có thẩm quyền: UBND huyện Đất Đỏ. Tỉnh lộ 52, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543-688284, Số fax: 02543688284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, Tỉnh lộ 52, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543-688284, Số fax: 02543688284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, Tỉnh lộ 52, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543-688284, Số fax: 02543688284 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị lọc nước phèn(Cột SLP.C307 siêu lọc 1465 hơn 2 khối/giờ) | 1 | bộ | Cột Composite 1465.Van 3 ngả ren 27.Van 5 ngả ren 27Sỏi, cát thạch anh.Mangan hoặc hạt Birm.Than hoạt tính gáo dừa.Hạt Cation làm mềm nước. | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy phát điện 14,5KVA(Máy phát điện Honda HG16000TDX giảm thanh 14.5KVA ) | 1 | cái | Kiểu: Tự kích từ, tự động điều chỉnh điện áp ; Điện áp xoay chiều: 380 V ; Công suất định mức: 12.5kVA ; Công suất tối đa: 14 kVA ; Hệ số công suất: 0.8 ; Kiểu điều chỉnh điện áp: Biến áp ; | ||
| 3 | Cung cấp máy bơm chữa cháy MÁY BƠM CHỮA CHÁY DIESEL Hyundai 30HP | 1 | cái | Công suất : 22.5kW/30HP ; Cột áp : H= 56.7 – 44.0 (m) ; Lưu lượng : Q= 54 – 144 (m3/h) ; Bơm và động cơ được giữ cố định trên khung thép ; Buồng bơm: GANG ; Cánh bơm: GANG ; Trục bơm: Thép không gỉ ; | ||
| 4 | Bàn hội trường 2 chỗ ngồi bẳng gỗ | 21 | cái | Bàn hội trường có đợt chia làm 2 ngăn, yếm sát đất, bàn có 3 chân; SV-2050D 2000x500x750 | ||
| 5 | Ghế hội trường bằng gỗ | 42 | cái | Ghế hội trường đệm tựa da công nghiệp, khung tựa uốn cong liền chân ; GHT 05 Acacia HD+G14-2 465 x 625 x 950 | ||
| 6 | Bục phát biểu | 1 | cái | Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi dán giấy Nu, phần nối mặt & thân bục giật cấp dán giấy sẫm màu. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn, sang trọng. Chất liệu là gỗ công nghiệp dán giấy phủ sơn PU | ||
| 7 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Bục tượng Bác kết hợp giấy vân đốm, phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh ; LTS01 800 x 600 x 1200 | ||
| 8 | Bàn phòng hội đồng (loại 20 chỗ).KT: 5500 x 2200 x 760 | 1 | cái | Bàn họp quây rống giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong. Yếm bàn soi chỉ kết hợp giấy khác màu. Bàn có lỗ luồn dây Micro. Sản phẩm gỗ sơn cao cấp làm từ gỗ công nghiệp dán dấy vân gỗ , sơn phủ PU trang trí tạo bề mặt và bảo quản ; CT5522H1 5500 x 2200 x 760 | ||
| 9 | Ghế phòng hội đồng bằng gỗ | 30 | cái | Ghế họp khung gỗ, đệm tựa bọc da, da công nghiệp hoặc PVC ; GH02 620 x 760 x 1040 | ||
| 10 | Bàn làm việc ban giám hiệu | 3 | cái | Bàn gồm 1 hộc liền 3 ngăn kéo: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760mm. Kiểu dáng: hình chữ nhật. Bàn chất liệu gỗ công nghiệp | ||
| 11 | Ghế làm việc ban giám hiệu | 3 | cái | Ghế có đệm tựa bọc da. Chân tay bằng nhựa. KT: W 620 x D 670 x H 1065÷1190 (mm) | ||
| 12 | Tủ dựng hồ sơ | 6 | cái | Tủ hồ sơ có hình dáng: hình chữ nhật ; Tủ gồm 6 khoang: 3 khoang trên cánh mở bằng kính khung sắt sơn tĩnh điện có khóa an toàn, tay cầm bằng nhôm.Tủ W1380 x D450 x H1830 | ||
| 13 | Kệ đựng sách GS5-K2 | 5 | cái | Giá thư viện 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao.Mỗi đợt chịu tải được 40kg ; GS5K2 1960 x 450 x 2070 | ||
| 14 | Bảng công tác tuần 1,2x2,4 m | 4 | cái | Kích thước Bảng : Rộng 2400 – Cao 1200mmĐộ dày Bảng gồm cả khung : 30mm (~3cm) | ||
| 15 | Lưới cầu lông | 2 | lưới | Lưới cầu lông EASY SET 3 M - Xanh dương | ||
| 16 | Trụ lưới cầu lông | 2 | trụ | Trụ Cầu Lông Đa Năng | ||
| 17 | Vợt cầu lông | 8 | cây | Vợt cầu lông Chất liệuTay cầm (Nhựa) | ||
| 18 | Cầu lông | 8 | hộp | - Màu sắc: trắng.- Quy cách đóng hộp: 12 quả | ||
| 19 | Ghế (trọng tài) điều khiển cầu lông | 2 | cái | Theo TCVN | ||
| 20 | Banh bóng rổ | 12 | trái | Quả Spalding SKETCH S7 ; Size:7 ; Chất liệu vỏ ngoài:Cao su, Da LegacyLớp chỉ:Sợi Polyester ; Ruột bóng:Cao su tự nhiên | ||
| 21 | Trụ bóng rổ và vành bóng rổ (Vifa Sport) | 4 | bộ | Vật liệu : Thân trụ thép hộp 140x140mm;- Mạ kẽm nhúng nóng + sơn tĩnh điện màu xanh;- Bảng rổ Composite 1050x1800x25mm;- Chiều cao vành rổ 3050mm;- Deport : 2250mm;- Lưới bằng sợi TPP 5.0 mm;- Chân bê tông 700x700x900 mm; | ||
| 22 | Bảng điểm bóng rổ 3 số có chân | 2 | cái | Theo TCVN | ||
| 23 | Máy lạnh 2HP phòng vi tính | 2 | cái | Máy lạnh Inverter 2 HP CU/CS-XU18UKH-8Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU | ||
| 24 | Lắp đặt rèm cửa | 620 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 25 | Lưới cầu lông | 3 | lưới | Lưới cầu lông EASY SET 3 M - Xanh dương | ||
| 26 | Trụ lưới cầu lông | 3 | trụ | Trụ Cầu Lông Đa Năng | ||
| 27 | Vợt cầu lông | 12 | cây | Vợt cầu lông Chất liệuTay cầm (Nhựa) | ||
| 28 | Cầu lông | 12 | hộp | Màu sắc: trắng.- Quy cách đóng hộp: 12 quả | ||
| 29 | Ghế (trọng tài) điều khiển cầu lông | 3 | cái | Theo TCVN | ||
| 30 | Nệm mỏng phục vụ môn nhảy cao | 2 | cái | Nệm mút bọc PVC KT: 3,9 x 1,6 x 0,3m | ||
| 31 | Trụ, xà ngang nhảy cao (Trụ nhảy cao 901910) | 3 | bộ | Đối trọng 12 kg/ trụ.Thước trên thân trụ.Di chuyển bằng 2 bánh xe.Độ cao lớn nhất của xà là 2.2 m.Kèm theo 1 xà nhôm bọc nhựa – dài 4.0 m. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: ≤ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tưGhi chú: - Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) ngành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng/thoả thuận trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng (bản chụp có công chứng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản chụp có công chứng sao y). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý 01 người | 1 | -Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc kinh tế bố trí phục vụ cho gói thầu.Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành kế toán. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt trực tiếp (01 người) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành chuyên ngành điện, điện tử; phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi