Gói thầu: Gói thầu 01: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, bảo hộ lao động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059113-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, bảo hộ lao động
Số hiệu KHLCNT 20211057931
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 09:27:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vật liệu xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm, bảo hộ lao động
Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ số: 019.2021.ĐT.BO/HĐKHCN ngày 15/4/2021 được ký giữa Bộ Công Thương và Viện Vật liệu xây dựng về thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ “Nghiên cứu chế tạo chế phẩm hấp thụ VOC trong các nhà máy sử dụng sơn”
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu–Viện Vật liệu xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định– Viện Vật liệu xây dựng


- Bên mời thầu: Viện Vật liệu xây dựng , địa chỉ: Số 235 Nguyễn Trãi – phường Thanh Xuân Trung- quận Thanh Xuân – Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo lãnh dự thầu; 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Bản sao các tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu đã kê khai trong Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống), các tài liệu bao gồm: Bản sao các báo cáo tài chính hoặc bản kê khai tình hình tài chính của nhà thầu kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 4. Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện, kèm theo một trong các tài liệu chứng minh sau: biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, biên bản giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT… 5. Các bản cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
- Đáp ứng đầy đủ các tiêu chí trong E-HSMT về năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm theo theo yêu cầu trong webform. - Bản cam kết về các điều kiện về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại 024.38581111, fax 024.38581112;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT&HTQT- Viện Vật liệu xây dựng, số 235 Nguyễn Trãi – P.Thanh Xuân Trung –Q. Thanh Xuân – Tp. Hà Nội, điện thoại: 024.38581111, fax 024.38581112.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Vũ Đức Nam – Phòng Kế hoạch kỹ thuật và Hợp tác quốc tế - Viện Vật liệu xây dựng; Điện thoại/Zalo: 09.1359.1379; email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Paraffin oil550lit- Trạng thái: lỏng nhớt, không mùi, không mầu; - Tỷ trọng: 0.830-0.855; - Độ nhớt động học ở 25oC: 30-40 mPa.s; -  Điểm chớp cháy: 140-185oC; - Không phản ứng với K; - Hàm lượng nước tối đa: 50ppm
2Chlorinated Paraffin 52370lit- Trạng thái: lỏng nhớt, không mùi, không mầu; - Tỷ lệ clo tổng cộng: 50-54%; - Tỷ trọng: 1.25-1.60 g/cm3; - Độ nhớt động lực học ở 25oC: 10-20 P; - Mật độ quang tối đa: 0.6%; -Tổng hàm lượng Fe tối đa: 0.005%
3Aliphatic petroleum oil290lit- Trạng thái: lỏng nhớt, không mùi, không mầu; - Hàm lượng thơm tối đa: 1.0%; - Chỉ số Br: 41oC; - Độ nhớt tại 20oC: 1.30-1.40 cSt; - Hàm lượng nước:
4Petroleum sulfonate220lit- Trạng thái: lỏng nhớt; - Hàm lượng sulfonate: 61-63% khối lượng; - Hàm lượng dầu: 31-35% khối lượng; - Hàm lượng nước: 4.0-5.0% khối lượng; - Chỉ số axit:
5Plurafac RA 3035lit- Trạng thái: lỏng nhớt; - Độ nhớt tại 25oC: 30-45 mPa.s; - Hàm lượng nước: 2-5%; -  Tỷ trọng: 0.95-1.0 g/cm3; - pH (5% trong nước): 7; -  Nhiệt độ kết khối: 0-5oC
6Dodecylbenzene sulfonic acid45lit- Trạng thái: lỏng nhớt; - Nhiệt độ sôi: >204oC; - Điểm chớp cháy: >150oC; - Hàm lượng chất hoạt động: 85-90%; - Tỷ trọng: 0.25-0.35 g/cm3; - Hàm lượng:
7Oleic acid40lit- Chỉ số axit: 195-205 mg KOH/g; - Chỉ số xà phòng hóa: 197-207 mgKOH/g; -  Chỉ iot: >90 g I2/100g; - Hàm lượng axit béo C18.1: >70%; - Hàm lượng axit béo C18.2:
8Lauric acid60lit- Chỉ số axit: 275-285 mg KOH/g; - Chỉ số Iot: 99%; - Hàm lượng axit béo C10:
9Tween 80 poly sorbate 80100lit- Khối lượng riêng: 1.00-1.10 g/cm3; -  Chỉ số HLB: 15.0; - Độ nhớt: 400-650 cPs; - Chỉ số axit: 0-2.0; - Tổng hàm lượng tro:
10Span 20 Sorbitan laurate 20110lit- Chỉ số HLB: 8.6; -  Chỉ số axit: 0-7.0 mgKOH/g; - Chỉ số hydroxyl: 330-360 mg KOH/g; - Chỉ số Iot: 0.0-10.0 gI2/100g; - Chỉ số xà phòng hóa: 155-170 mgKOH/g; -   Hàm lượng nước: 0-1%
11Hạt hút ẩm2kg- Hạt hút ẩm silica gel với kích thước từ 2 – 5mm
12Axit HCl5Lít- Nồng độ ≥ 35%; Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; + Tan hoàn toàn trong nước; - Thông số kĩ thuật: + Fe ≤ 5.0ppm; + SO4- ≤ 200.0ppm; + Cl2 tự do ≤ 30ppm
13Natri hydroxit1Kg- Nồng độ: 98%; Tính chất: + Chất rắn màu trắng; + Tan hoàn toàn trong nước; Thông số kĩ thuật: + Al ≤ 0.0005%; + Ca ≤ 0.0005%; + Cu ≤ 0.0005%; + Fe ≤ 0.0005%; + K ≤ 0.02%; + Mg ≤0.0005%; + Pb ≤ 0.001%; + Zn ≤ 0.0005%
14Axit axetic5Lít- Nồng độ: 99 %; Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; + Tan hoàn toàn trong nước; Thông số kĩ thuật: + Khối lượng riêng 1.06g/cm3; + Nhiệt độ sôi: 102oC
15Axit HNO35Lít- Nồng độ: 68% – 70%; Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; + Tan hoàn toàn trong nước; Thông số kĩ thuật: + As ≤ 0.01ppm; + Fe ≤ 0.2ppm; + SO42- ≤ 1ppm; + Cl- ≤ 0.05ppm
16Axit H2SO45Lít- Nồng độ: 95% – 98%; Tính chất: + Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng; + Tan hoàn toàn trong nước; Thông số kĩ thuật: + As ≤ 0.01ppm; + Fe ≤ 0.2ppm; + Hg ≤ 5ppm; + NH4+ ≤ 0.05ppm
17Muối NaCl2kg- Nồng độ: 99%; Tính chất: + Chất rắn màu trắng; + Tan hoàn toàn trong nước; Thông số kĩ thuật: + Ca ≤ 0.002%; + Fe ≤ 2ppm; + K ≤ 0.005%; + Mg ≤ 0.001%; + Pb ≤ 5ppm; + Mg ≤ 0.001%
18Dung dịch bảo quản điện cực2Chai- Chất lỏng màu trắng có pH = 7; - Dung tích: 500ml/chai
19Dung dịch chuẩn pH 7.01.3Chai- Dung dịch chuẩn pH= 7.01; - Độ chính xác ±0.01; - Dung tích: 500ml/chai
20Dung dịch chuẩn pH 10.01.3Chai- Dung dịch chuẩn pH= 10.01; - Độ chính xác ±0.01; - Dung tích: 500ml/chai
21Dung dịch chuẩn pH 4.01.3Chai- Dung dịch chuẩn pH= 4.01; - Độ chính xác ±0.01; - Dung tích: 500ml/chai
22Mẫu thử Nhôm1Bộ- Thang đo: 0.000 to 1.000mg/L (ppm); - Phương pháp đo: PAN; - Số lần test: 50 lần
23Mẫu thử kiềm, thang thấp1Bộ- Thang đo: 0 to 300 mg/l (ppm); - Phương pháp đo: Phản ứng axit-bazơ
24Mẫu thử kiềm, thang cao1Bộ- Thang đo: 0 to 500 mg/l (ppm); - Phương pháp đo: Phản ứng axit-bazơ; - Số lần test: 25 lần
25Mẫu thử Clo tổng1Bộ- Thang đo: 0.00 to 3.50mg/L; - Phương pháp đo: DPD; - Số lần test: 100 lần
26Mẫu thử Crom (VI) thang thấp1Bộ-  Thang đo: 0 to 300 μg/L; - Số lần test: 50 lần
27Mẫu thử Crom (VI) thang cao1Bộ- Thang đo: 0 to 1000μg/L; - Số lần test: 100 lần
28Mẫu thử kẽm1Bộ- Thang đo: 0.00 to 3.00mg/L; - Số lần test: 100 lần
29Mẫu thử màu của nước2Bộ- Thang đo: 0-500 PCU; - Giới hạn phát hiện: 10 PCU; - Phương pháp đo: Cobalt/gardner
30Mẫu thử đồng thang thấp1Bộ- Thang đo: 0 to 1.500 mg/L; - Số lần test: 50 lần
31Mẫu thử đồng thang cao1Bộ- Thang đo: 0.00 to 5.00mg/L; - Số lần test: 100 lần
32Mẫu thử Flo, thang thấp1Bộ- Thang đo: 0.00 to 2.00mg/L; - Số lần test: 50 lần
33Mẫu thử Flo, thang cao1Bộ- Thang đo: 0.00 to 20.0mg/L; - Số lần test: 100 lần
34Mẫu thử sắt, thang thấp1Bộ- Thang đo: 0 to 400 μg/L (ppm); - Phương pháp đo: TPTZ; - Số lần test: 50 lần
35Mẫu thử sắt, thang cao1Bộ- Thang đo: 0.00 to 5.00 mg/L (ppm); - Phương pháp đo: Phenantroline; - Số lần test: 100 lần
36Mẫu thử Mg1Bộ- Thang đo: 0 to 150 mg/L (ppm); - Phương pháp đo: Calmagite; - Số lần test: 50 lần
37Mẫu thử Mn thang thấp1Bộ- Thang đo: 0 to 300 μg/L; - Phương pháp đo: PAN; -  Số lần test: 50 lần
38Mẫu thử Mn thang cao1Bộ- Thang đo: 0.0 to 20.0 mg/L (ppm); -  Phương pháp đo: Periodate; - Số lần test: 100 lần
39Mẫu thử Ni thang thấp1Bộ- Thang đo: 0.000 to 7.00 mg/L; - Số lần test: 100 lần
40Mẫu thử Ni thang cao1Bộ-   Thang đo: 0 to 150 mg/L; - Số lần test: 100 lần
41Mẫu thử NO31Bộ- Thang đo: 0.0 to 30.0 mg/L (ppm); -    Số lần test: 100 lần
42Mẫu thử NO2 thang thấp1Bộ- Thang đo: 0 to 1.15 mg/L (ppm); - Số lần test: 100 lần
43Mẫu thử NO2 thang cao1Bộ-   Thang đo: 0 to 150 mg/L (ppm); - Số lần test: 100 lần
44Mẫu thử DO trong nước1Bộ- Thang đo: 0.0 to 10.0 mg/L (ppm); -   Phương pháp đo: Winkler
45Mẫu thử Phosphate thang thấp1Bộ- Thang đo: 0.00 to 2.50mg/L (ppm); -Phương pháp đo: Ascorbic Acid; - Số lần test: 100 lần
46Mẫu thử Phosphate thang cao1Bộ-   Thang đo: 0.0 to 30.0 mg/L (ppm); -  Phương pháp đo: Amino Acid; - Số lần test: 100 lần
47Bình tam giác có nút 0,5L, 1L và 3L2Bộ- Chất liệu: Thủy tinh; - Chịu nhiệt cao; - Vạch chia định lượng chính xác; - Nút cổ mài khít với cổ của bình tam giác có nút; - Dung tích 0,5L, 1L, 3L; - Số lượng: 1
48Bình hút ẩm có vòi1cái- Chất liệu: Thủy tinh; - Đường kính: 300mm; Các bộ phận rời như nắp và đĩa, có thể mua thêm tùy theo nhu cầu
49Bình hút ẩm không vòi1Cái- Chất liệu: Thủy tinh; - Đường kính: 300mm; - Các bộ phận rời như nắp và đĩa, có thể mua thêm tùy theo nhu cầu
50Bình tỷ trọng 100 mL.2cái- Chất liệu: Thủy tinh; Có nút mao dẫn; - Dung tích 100 ml
51Pipet 3ml2Bộ- Chất liệu Polyethylene, trong suốt; -  Chia vạch rõ ràng; dung tích 3 ml
52Pipet 50ml2Cái- Chất liệu thủy tinh; dung tích 50 ml
53Pipet 100ml2Cái- Chất liệu thủy tinh; dung tích 100 ml
54Bình chiết Teflon2Cái- Dung tích: 500ml; -  Phễu chiết quả lê, khóa nhựa
55Bình chiết Polypropylen – PP2Cái- Chất liệu nhựa PP; - Dung tích 1L
56Bình nhựa PP 1L5Cái- Chất liệu nhựa PP; - Dung tích 1L
57Bình chứa mẫu PE 3L5Cái- Chất liệu nhựa PE; - Dung tích 3L
58Đũa khuấy2Cái- Chất liệu thủy tinh
59Bình tia nhựa2Cái-  Chất liệu nhựa HDPE; - Dung tích 100 ml
60Phếu chiết2Cái- Chất liệu thủy tinh
61Giấy đo pH2Bộ-  Thử độ pH từ 1-14
62Bình định mức 2000ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; - Dung tích: 2000ml; - Chiều cao: 370mm; - Đường kính trong cổ: 27,5+/-2,5mm; - Kích thước nắp: 29/32; -  Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao.
63Bình định mức 1000ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A; - Dung tích: 1000ml; - Đường kính: 125mm; -  Chiều cao: 300mm; -  Cổ: 23 ± 2 mm; - Độ chia nhỏ nhất: 0.4mm; -  Kích thước nút: 24/29; - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC; -  Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC
64Bình định mức 500ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE mới, vạch xanh class A; - Dung tích: 500ml;-  Đường kính: 100mm; - Chiều cao: 260mm; - Cổ: 19 ± 2 mm; - Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm;-  Kích thước nút: 19/26;-  Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC; - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC
65Bình định mức 100ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh, nắp nhựa; - Dung tích: 100ml; - Chiều cao: 170mm; - Đường kính: 60mm; - Kích thước nắp: 12/21; - Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng; - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao.
66Ống đong thủy tinh 2000 ml2Cái- Dung tích: 2000ml; - Giới hạn chính xác: 10mm; - Độ chia: 20mm; - Chiều cao: 500mm
67Ống đong thủy tinh 1000 ml2Cái- Dung tích: 1000ml; - Giới hạn chính xác: 10mm; - Độ chia: 20mm; - Chiều cao: 500mm
68Ống đong thủy tinh 500 ml2Cái- Dung tích: 500ml; - Giới hạn chính xác: 2.5mm; - Độ chia: 5mm; - Chiều cao: 360mm
69Ống đong thủy tinh 250 ml2Cái- Dung tích: 250ml; - Độ chia: 2mm; -  Chiều cao: 331mm
70Bình tam giác có nút 500ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh; - Có nút, trong suốt; - Dùng để đựng, đong, rót hóa chất, chuẩn độ, nuôi cấy, thực hiện các phản ứng
71Bình tam giác có nút 100ml2Cái- Chất liệu: Thủy tinh; - Có nút, trong suốt; - Dùng để đựng, đong, rót hóa chất, chuẩn độ, nuôi cấy, thực hiện các phản ứng
72Nhiệt kế thủy ngân3Cái- Chất liệu Thủy tinh; - Vạch hiển thị nhiệt độ
73Quả bóp cao su cho pipet2Cái- Chất liệu cao su
74Khẩu trang60Cái- Khẩu trang 3 lớp: lớp vải, lớp than hoạt tính, lớp sợi; Chống bụi, kháng khuẩn, hơi acid, hơi Gas, bụi dạng hạt.
75Kính an toàn3Cái- Chống bụi
76Ủng Thùy Dương trắng đế vàng3Đôi- Chống thấm nước và chống trơn trượt tối đa; Sử dụng trong môi trường nước, sình lầy hoặc trơn trượt
77Găng KV cầu vồng20Đôi- Chất liệu cao su thiên nhiên
78Quần áo ka ki xanh Hòa Bình3Bộ- Chất liệu vải kaki
79Găng y tế5Hộp- Mỏng và dai; - Cầm nắm dễ dàng; -Không thấm nước, dịch nhờn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, vật tư thí nghiệm có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đổi trả hàng trong vòng 24h kể từ khi nhận được kiến nghị hàng hóa không đáp ứng yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->