Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, tin học và xây dựng trung tâm dữ liệu ảo hóa phục vụ đào tạo và nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067640-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, tin học và xây dựng trung tâm dữ liệu ảo hóa phục vụ đào tạo và nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20211064599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bằng nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dành để đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 09:20:00 đến ngày 2021-11-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,763,173,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614475995E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị và phần mềm công nghệ thông tin. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.534.221.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.602.663.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, tin học và xây dựng trung tâm dữ liệu ảo hóa phục vụ đào tạo và nghiên cứu
Đầu tư trang thiết bị điện tử, tin học và xây dựng trung tâm dữ liệu ảo hóa phục vụ đào tạo và nghiên cứu tại Khoa Công nghệ thông tin
30 Ngày
E-CDNT 3 Bằng nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dành để đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 Tổ 3 Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Vật liệu mới Công nghệ mới VSD (Địa chỉ: Số 66 TT4 Khu đô thị Thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam , địa chỉ: Số 9 tổ 3 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với các hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) có ký hiệu (GP) tại Mục 2 Chương V của E-HSMT, yêu cầu nhà thầu cung cấp: (i) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất cấp, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh đơn vị cấp giấy phép hiện tại là nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu theo yêu cầu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. (ii) Bản gốc thư hỗ trợ hoặc cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện cho Nhà sản xuất/ Nhà phân phối tại Việt Nam về hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành trong quá trình sử dụng cho gói thầu này (yêu cầu có tài liệu chứng minh mối liên quan với hãng sản xuất). Nếu là ngôn ngữ khác tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. (iii) Bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại diện cho Nhà sản xuất/ Nhà phân phối tại Việt Nam về thông số kỹ thuật của hàng hóa (yêu cầu có tài liệu chứng minh mối liên quan với hãng sản xuất). Trong đó phải thể hiện đầy đủ về thông số kỹ thuật, thời gian bảo hành. Nếu là ngôn ngữ khác tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. 2. Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị do nhà sản xuất phát hành mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này theo quy định tại Chương V của E-HSMT. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chủ (Bao gồm: Thân máy, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật thay thế linh kiện 03 năm)2BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
2Thiết bị lưu trữ (Bao gồm: Thiết bị phần cứng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật thay thế linh kiện 03 năm)1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
3Thiết bị chuyển mạch kết nối San (Bao gồm: Thiết bị phần cứng, bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật thay thế linh kiện 03 năm)1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
4Thiết bị chuyển mạch lớp mạng lõi 24 port cổng đồng2ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
5Thiết bị tường lửa (Bao gồm: Thiết bị phần cứng, phần mềm UTP (IPS, Application Control, Anti-virus, Anti-spam, URL filtering.)1CáiTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
6Máy tính để bàn đồng bộ (Bao gồm: Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột máy tính, phần mềm hệ điều hành bản quyền )120BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
7Máy tính xách tay1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
8Máy chiếu đa năng4ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
9Màn chiếu treo mô tơ điện 120 inch4ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
10Phụ kiện máy chiếu chuyên dụng4BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
11Bản quyền Phần mềm ảo hóa máy chủ 4LicenseTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
12Bản quyền phần mềm quản trị ảo hóa máy chủ Vcenter1LicenseTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
13Bản quyền Phần mềm máy chủ72LicenseTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
14Bản quyền Phần mềm Microsoft WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL DvcCAL hoặc tương đương5LicenseTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
15Bộ lưu điện UPS2BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
16Điều hòa Cassette 1 chiều lạnh2BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
17Ống đồng + bảo ôn cách nhiệt50MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
18Dây điện tín hiệu 2x 2,5 mm2120MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
19Ống thoát nước nhựa cứng40MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
20Giá đỡ cục nóng máy điều hòa2BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
21Giá đỡ mặt lạnh máy điều hòa2BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
22Máng chứa ống15MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
23Bình gas lạnh R410A1BìnhTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
24Phụ kiện kết nối và lắp đặt hệ thống điều hòa1GóiTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
25Hệ thống dập cháy thông minh 1 lớp1HTTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
26Tủ điều khiển1BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
27Đầu báo khói (Bao gồm đế)1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
28Chuông báo cháy1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
29Đầu báo nhiệt (gồm đế)1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
30Nút xả khẩn cấp và tạm dừng1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
31Còi hú/đèn chớp1BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
32Hệ thống cơ khí1BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
33Đầu phun1BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
34Bình dập cháy bằng tay2BìnhTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
35Ống luồn dây20MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
36Dây tín hiệu 2x 1,5mm2100MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
37Vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống1GóiTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
38Đầu đọc thẻ + vân tay1BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
39Dây tín hiệu 2x0.5mm230MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
40Ống luồn dây30MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
41Dây điện nguồn 3x1x1.5mm250MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
42Phụ kiện thi công hệ thống1HTTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
43Phụ kiện bản đồng2BảnTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
44Dây tiếp địa30MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
45Tủ Rack 42U2ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
46Ổ cắm công nghiệp6BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
47Thanh nguồn ngõ vào6ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
48Tủ điều khiển1BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
49Dây mạng Cat 6 Commscope50MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
50Dây tín hiệu 2x0.5mm230MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
51Dây điện nguồn 3x1x1.5mm250MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
52Ống luồn dây30MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
53Nút nhấn yên lặng1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
54Còi báo động1ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
55Đèn LED âm trần (chế độ làm việc)2ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
56Đèn LED (chế độ tiết kiệm hỗ trợ ghi hình)2ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
57Đèn EXIT LED2ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
58Đèn chiếu sáng khẩn cấp2ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
59Công tắc đôi4ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
60Ổ cắm đôi 3 chấu4ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
61Tủ phân phối DB-IT1TủTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
62Dây cấp nguồn tòa nhà đến tủ nguồn chính DB-IT200MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
63Dây cấp nguồn đến UPS90MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
64Dây nguồn cấp đến SAC indoor/ outdoor120MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
65Dây nguồn cấp đến chiếu sáng, ổ cắm100MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
66Dây cấp nguồn đến tủ rack100MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
67Dây cấp nguồn đến đến hệ ELVs300MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
68Máng + nắp20MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
69Phụ kiện nối máng, giá đỡ máng1GóiTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
70Sàn nâng thép mặt phủ HPL Chống tĩnh điện14m2Tham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
71Dây đồng tiếp địa100MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
72Thanh tiếp địa2ThanhTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
73Chụp nâng tấm sàn1BộTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
74Bộ Patch panel cat 6 24 port Commcope2ChiếcTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
75Thùng dây mạng Cat 6 Commscope1ThùngTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
76Dây nhảy cáp mạng Cat 6 loại 2 m24SợiTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
77Máng gen nhựa 100x60 mm240MétTham chiếu chương VBao gồm các dịch vụ có liên quan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.614475995E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị và phần mềm công nghệ thông tin. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu))
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.534.221.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.602.663.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) 1 Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->