Gói thầu: Mua nguyên vật liệu để thực hiện đề tài cấp TCKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Khoa học Quân sự/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu để thực hiện đề tài cấp TCKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200461089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-05 08:26:00 đến ngày 2020-05-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mạch in | Châu Á hoặc tương đương | 80 | dm2 | Lắp ráp mạch điện tử | Yêu cầu kỹ thuật: Chất liệu đồng, 6 lớp. |
| 2 | Mỡ hàn | Châu Á hoặc tương đương | 50 | Hộp | Dùng cho hàn linh kiện điện tử | |
| 3 | Bột hàn dán | Châu Á hoặc tương đương | 20 | Hộp | Dùng cho hàn linh kiện điện tử | |
| 4 | Thiếc hàn không tạp chất | Châu Á hoặc tương đương | 40 | Cuộn | Dùng cho hàn linh kiện điện tử | |
| 5 | IC A3120 | Nhật | 90 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo chuyển mạch điện tử | |
| 6 | IC IGBT TO247 | Nhật | 80 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo chuyển mạch cách ly điện áp | |
| 7 | IRFP460 TO247 MOSFET | Mỹ | 50 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo chuyển mạch cách ly điện áp | |
| 8 | Thyristor Công suất Nga hoặc tương đương | Nga hoặc tương đương | 20 | Dây | Nắn công suất | |
| 9 | Biến trở thường | Châu Á hoặc tương đương | 10 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo mạch điện tử | |
| 10 | Biến trở chính xác | Châu Á hoặc tương đương | 20 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo mạch điện tử | |
| 11 | Biến áp đối xứng | Châu Á hoặc tương đương | 15 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo nguồn bán dẫn | |
| 12 | Biến áp xung | Châu Á hoặc tương đương | 12 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo nguồn bán dẫn công suất | |
| 13 | Biến áp âm tần | Việt Nam hoặc tương đương | 14 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo nguồn cao tần so với tần số công nghiệp | |
| 14 | Mạch nạp FPGA | Mỹ | 1 | Bộ | Nạp vi điện tử FPGA | |
| 15 | SDRAMs HY57V641620E | Mỹ | 20 | Cái | Thiết kế bộ nhớ | |
| 16 | RAM 62256 | Mỹ | 10 | Cái | Thiết kế bộ nhớ | |
| 17 | Lõi xử lý Spartan 6 | Nhật | 2 | Cái | Thiết kế hệ điều khiển (máy tính nhúng) | |
| 18 | Chíp Altera EP3C5E144C8N | Mỹ | 10 | Cái | Thiết kế mạch khả trình vi điện tử | |
| 19 | Pic 18F4550 | Mỹ | 20 | Cái | Thiết kế mạch khả trình vi điều khiển | |
| 20 | Thạch anh 8M | Mỹ | 20 | Cái | Tạo tần chuẩn | |
| 21 | Thạch anh 20M | Mỹ | 30 | Cái | Tạo tần chuẩn | |
| 22 | Thạch anh 48M | Mỹ | 10 | Cái | Tạo tần chuẩn | |
| 23 | Tip122 | Châu Á hoặc tương đương | 20 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo mạch điện tử | |
| 24 | Diot thường | Châu Á hoặc tương đương | 60 | Cái | Chống dòng ngược rơle | |
| 25 | Diot xung | Châu Á hoặc tương đương | 30 | Cái | Chống dòng ngược cao áp công suất nhỏ | |
| 26 | Tran D718 | Châu Á hoặc tương đương | 40 | Cái | Dùng cho thiết kế, chế tạo mạch điện tử | |
| 27 | Rơ le | Nhật | 90 | Cái | Chuyển mạch | |
| 28 | IC LM741 | Nhật | 50 | Cái | Làm việc ở giải âm tần | |
| 29 | IC LM358 | Nhật | 26 | Cái | Làm việc ở giải âm tần | |
| 30 | IC LM393 | Nhật | 10 | Cái | Làm việc ở giải âm tần | |
| 31 | IC LM339 | Nhật | 25 | Cái | Làm việc ở giải âm tần | |
| 32 | Card RS232 | Mỹ | 2 | Bộ | Chuẩn giao tiếp RS232 | |
| 33 | Card RS485 | Mỹ | 2 | Bộ | Chuẩn giao tiếp RS485 | |
| 34 | IC nguồn LM2672M-5.0 | Mỹ | 22 | Cái | IC nguồn dc | |
| 35 | IC nguồn XL6009 | Mỹ | 15 | Cái | IC nguồn vi điện tử | |
| 36 | Modul mở rộng 16DI : 6ES7321-1BH02-0AA0 | Mỹ | 10 | Cái | Thiết kế ngoại vi hệ tự động điều khiển | |
| 37 | Modul mở rộng 16DO : 6ES7322-1HH01-0AA0 | Mỹ | 10 | Cái | Thiết kế ngoại vi hệ tự động điều khiển | |
| 38 | Modul mở rộng 2AI : 6ES7331-7KB02-0AB0 | Mỹ | 6 | Cái | Thiết kế ngoại vi hệ tự động điều khiển | |
| 39 | Modul mở rộng 2AO : 6ES7332-5HD01-0AB0 | Mỹ | 17 | Cái | Thiết kế ngoại vi hệ tự động điều khiển | |
| 40 | DIN rail : 6ES7195-1GF30-0XA0 | Mỹ | 7 | Cái | Ray gá chuẩn cho các thiết bị điện công nghiệp | |
| 41 | Font Connector : 6ES7392-1AM00-0AA0 | Mỹ | 11 | Cái | GRP sợi thủy tinh. Kích thước 150 x 150 | |
| 42 | Bộ A/D dòng điện | Châu Á hoặc tương đương | 10 | Bộ | Bộ chuyển đổi dòng điện | |
| 43 | Bộ A/D điện áp | Châu Á hoặc tương đương | 10 | Bộ | Bộ chuyển đổi điện áp | |
| 44 | Connector 25 pin | Châu Á hoặc tương đương | 45 | Cái | Đấu nối điện chất lượng, tin cậy cao | |
| 45 | Đầu Ш tròn | Nga hoặc tương đương | 77 | Bộ | Đấu nối điện chất lượng, tin cậy cao | |
| 46 | Đầu Ш dẹt 30 pin của Nga hoặc tương đương | Nga hoặc tương đương | 57 | Bộ | Kết nối điện | |
| 47 | Đồng mA | Châu Á hoặc tương đương | 20 | Cái | Đo dòng | |
| 48 | NIVO KHUNG MITUTOYO 960-703 | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Cái | Cảm biến chỉ thị mặt phẳng điện tử | |
| 49 | Đầu ø cao tần | Nga hoặc tương đương | 60 | Bộ | Nối điện, phối hợp trở kháng | |
| 50 | Dao tiện ngoài | Châu Á hoặc tương đương | 70 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 51 | Dao tiện | Châu Á hoặc tương đương | 50 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 52 | Dao phay ngón: Kích thước: Ø19 ÷ Ø50 | Châu Á hoặc tương đương | 40 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 53 | Dao phay đĩa Ø80 ÷ Ø200 | Châu Á hoặc tương đương | 50 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 54 | Dao phay mặt đầu : Ø100xØ32x50; Ø63xØ22x50; | Châu Á hoặc tương đương | 40 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 55 | Mũi khoan: Ø1 ÷ Ø25; | Châu Á hoặc tương đương | 62 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 56 | Dao doa lỗ: Ø8 ÷ Ø50; | Châu Á hoặc tương đương | 20 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 57 | Khí argon | Châu Á hoặc tương đương | 25 | Chai | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 58 | Dũa: Các loại dũa mịn, dũa thô | Việt Nam | 45 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 59 | Đá mài | Việt Nam | 10 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | Sử dụng các loại có cấp độ nhám khác nhau |
| 60 | Bột mài | Việt Nam | 10 | Kg | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | Đánh bóng bề mặt khuôn, bề mặt làm việc của van.v.v.v… |
| 61 | Giẻ lau | Việt Nam | 15 | Kg | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 62 | Xà bông | Việt Nam | 25 | Kg | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 63 | RB7 | Việt Nam | 12 | Chai | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 64 | Cồn công nghiệp | Việt Nam | 16 | lít | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 65 | Keo epoxi | Việt Nam | 14 | Chai | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 66 | Paraphin | Việt Nam | 18 | Tờ | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 67 | Axeton | Việt Nam | 5 | Lít | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 68 | Chổi lông | Việt Nam | 10 | Cái | Vật tư rẻ tiền mau hỏng gia công cơ khí | |
| 69 | Modul mở rộng 8AI : 6ES7331-7PF01-0AB0 | Mỹ | 5 | Cái | Giao tiếp, truyền thông máy tính | |
| 70 | Thép hợp kim SKD11 | Việt Nam | 50 | Kg | Vật liệu cơ khí | |
| 71 | Thép hợp kim Y7 | Việt Nam | 20 | Kg | Vật liệu cơ khí | |
| 72 | Thép hợp kim Y10A | Việt Nam | 20 | Kg | Vật liệu cơ khí | |
| 73 | Thép CT3 | Việt Nam | 60 | Kg | Vật liệu cơ khí | |
| 74 | Hợp kim nhôm 5083 | Việt Nam | 80 | kg | Vật liệu cơ khí | |
| 75 | Mạch tạo tín hiệu chuẩn | Châu Á hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tín hiệu lõi phát hàm | |
| 76 | Mạch tạo xung chuẩn | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Bộ | Kỹ thuật xung trong điều khiển tự động | |
| 77 | Bộ điều chế tín/tap, tạo giả khoảng cách | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tạo hàm thủy âm | |
| 78 | Bộ biến đổi tín hiệu độ sâu | Châu Á hoặc tương đương | 3 | Bộ | Tạo hàm điều khiển sâu | |
| 79 | Cảm biến áp suất Sensys M5156-10286X-020BG | Đức | 1 | Bộ | Tạo hàm điều khiển sâu | |
| 80 | Bộ thu thập, hiển thị và lưu giữ tín hiệu độ sâu | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Bộ | Tạo hàm điều khiển sâu | |
| 81 | Bộ tạo tín hiệu lặp khả biến theo cự ly và chuyển đổi chu kỳ | Châu Á hoặc tương đương | 2 | Bộ | Xử lý tín hiệu thủy âm | |
| 82 | Bộ thu thập, hiển thị và lưu giữ tín hiệu cảm biến vị trí | Châu Á hoặc tương đương | 3 | Bộ | Điều khiển bám vị trí | |
| 83 | Bộ chuyển đổi logic 27-TTL | Nhật | 13 | Bộ | Bộ chuyển đổi ngưỡng tín hiệu logic |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi