Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 09:26:00 đến ngày 2021-11-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.421.372.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Chợ xã Bản Liền, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Đức Chung. SĐT: 0972.401.650 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND nhân dân huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,266 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,596 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cột điện cũ 0.4Kv | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,197 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 9 | Gia công thanh xà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Gia công vấu chống xoay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,836 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng thanh xà + thanh vấu chống xoay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Đai ốc M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Bulong M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Rông đen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Sứ cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | quả |
| 17 | Cột điện hạ thế đơn PCI-8.5-4.3 (ĐK ngọn 190mm, ĐK gốc 303mm, Lực đầu cột 4.3 kN, Trọng lượng 750 kg) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt dây đơn nhôm AV 70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 318 | m |
| 19 | Tháo dỡ dây nhôm đơn AV 70 (Nhân công bằng 1/2 nhân công làm mới) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 318 | m |
| 20 | Ghíp nhựa vặn xoắn 2 bulong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| B | TUYẾN KÈ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,018 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,908 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,615 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 11 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,402 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,004 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,017 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Sơn trụ lan can 3 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 24 | Gia công lan can thép ống D90, dày 2ly mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,34 | m2 |
| 26 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,959 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,705 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,741 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 710,284 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,058 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,058 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 37 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,864 | m2 |
| 38 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,035 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 41 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,832 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,918 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,538 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,74 | tấn |
| 46 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,417 | m3 |
| 47 | Trồng cỏ nhung Nhật gia cố mái taluy dương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,821 | 100m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,034 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung rỗng, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,792 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 56 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung rỗng, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,209 | m3 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,542 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 214 | cái |
| 63 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,659 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,385 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,735 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,849 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,45 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,45 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,185 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,185 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,981 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,821 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,754 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi khung nhôm trắng sứ, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh). | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ khung nhôm trắng thường, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh). | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cửa sắt xếp tôn màu có lá gió, đã có U ray (Giá đã bao gồm sơn 3 nước, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,171 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Đào thủ công 10%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,038 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Lớp thứ hai) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,038 | m2 |
| 61 | Đánh màu thành bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,038 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,625 | m2 |
| 63 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | LĐ ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 69 | Y135 nhựa U.PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 70 | Côn thu U.PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa U.PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Ống cấp nước nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 76 | Ống cấp nước nhựa HDPE d=20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 77 | Van chặn PP-R d=32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cút 90 PP-R d=32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Zacco PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Tê PP-R d=32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Măng sông PP-R D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Đào đất hố bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,492 | 1m3 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,296 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 96 | Bơm nước giếng khoan Hitachi DT-P300GXPJ-SPV-MGN 300W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê HDPE D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút HDPE D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ống PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100m |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | 1m3 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| D | BỂ NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,178 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông thép D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt thép D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối thép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi gạt D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 cấp bể nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt rứa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,13 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120,649 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 241,297 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83,273 | 10m |
| 5 | Thùng đựng rác nhựa HDPE 240 lít bánh xe KT: 59x74x101cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| F | SỬA CHỮA NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 163,428 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,099 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,329 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 238,198 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,658 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,84 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 527,383 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 211,732 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái tôn chống nóng, 2 lớp dày 0.45/50/0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,274 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,22 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,179 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,25 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,694 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 331,79 | m2 |
| 15 | Đào đất móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,643 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% đào thủ công) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,964 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,271 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,66 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,754 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,127 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,654 | m2 |
| 24 | Đào đất rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,063 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,106 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,238 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,085 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,32 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 35 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,571 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,472 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,944 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,343 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 201,48 | cái |
| 42 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Dây tiếp địa F14 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49 | m |
| 50 | Gia công cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 51 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m3 |
| 52 | Lấp đất rãnh chôn dây tiếp địa: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | m3 |
| 53 | Bulong mạ kẽm M14x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,577 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,596 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,38 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 93,589 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,359 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,065 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102,964 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,712 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,203 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,707 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,576 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,387 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,387 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC 60CMX80CM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| I | KIOT CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 467,681 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,901 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% đào thủ công) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,71 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% đào máy) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 9 | Bulong chờ sẵn chân côt, bulong M12 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128 | cái |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,08 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 436,856 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn chống nóng, 2 lớp dày 0.45/50/0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,677 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| J | LÁT GẠCH BLOCK QUANH CHỢ | |||
| 1 | Lát gạch Block tự chèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 373,5 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,35 | m3 |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,552 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | LĐ Cút hàn benvina D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | LĐ Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | LĐ Tê hàn benvina D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu benvina D100X65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | LĐ Côn thu benvina D80x65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | LĐ Côn thu benvina D80x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,882 | 1m2 |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D65, dài 20m, áp lực 17bar | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép cho trụ CH & trụ TN D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 23 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,498 | 100m3 |
| 26 | Lót cát đáy móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 29 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Y lọc Benvina D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 49 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bình |
| 50 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bình |
| 51 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,523 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 10 | Bu lông M20, L=200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 12 | Bu lông M10, L=50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,678 | 1m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,037 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh Model : Windy KP50-200/11 Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp: H = 54,5-32 m VL : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 m Model động cơ : QC380Q Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.188656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.037E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.421.372.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có ít nhất 01 người. Có bằng trung cấp xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 18T | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 Kw | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi