Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067804-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210952415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 09:18:00 đến ngày 2021-11-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,426,938,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Phú Cường (đoạn từ cống Ngòi Ruột đến chùa Lạt Sơn), phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt30,06m3
2Đào phá mặt đường bê tông cũ bằng máyNhư trên4,3384100m3
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngNhư trên126,25m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên6,3226100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất INhư trên1,911m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên0,1716100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IINhư trên207,491m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư trên14,352100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên6,9476100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên37,2057100m3
11Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021Như trên4.811,6323m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên11,5598100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,7100m3
14Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021Như trên1.593,774m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên7,0309100m3
16Đắp lớp cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,4667100m3
17Mua VL đắp cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên62,5378m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên0,9109100m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên0,02100m2
20Nilon giữ ẩmNhư trên1,5477100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên33,03m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên36,6745100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Như trên17,0993100m2
24Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 3,6% theo hỗn hợp)Như trên9,6241100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên9,6241100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên9,6241100tấn
27Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmNhư trên38,8548100m2
28Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cmNhư trên14,919100m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên7,7758100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên7,7758100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên8,2134100m3
32Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên8,2134100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên4,6795100m3
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên4,6795100m3/1km
35Đào móng kè đá - Cấp đất INhư trên92,8911m3
36Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên8,3602100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,2344100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên6,7419100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên6,7419100m3/1km
40Đá dăm 4x6cm lót đáy kèNhư trên25,94m3
41Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên257,46m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên181,52m3
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất INhư trên103,7678100m
44Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaNhư trên15,2m2
45Ống PVC D34Như trên0,44100m
46Cát vàng hạt thô làm tầng lọc ngượcNhư trên1,43m3
47Đá dăm 1x2m làm tầng lọc ngượcNhư trên0,79m3
48Đá dăm 2x4m làm tầng lọc ngượcNhư trên0,52m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,97m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên77,52m2
51Đắp bờ vây thi côngNhư trên1,7992100m3
52Phá bờ vây thi côngNhư trên1,7992100m3
53Cắt mặt đường BT hiện trạngNhư trên1,685100m
54Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Tính 90% KL đào)Như trên0,1454100m3
55Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (Tính 10% KL đào)Như trên1,6161m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4119100m3
57Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên53,547m3
58Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 2x4, PCB30Như trên22,64m3
59Ván khuôn bê tông lót bó vỉa + đan rãnh - VK gỗNhư trên0,6883100m2
60Bê tông bó vỉa + đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên25,55m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh + bó vỉaNhư trên4,191100m2
62Lắp đặt đan rãnh thu nước, vữa XM M75, XM PCB30Như trên64,66m2
63Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên545,16m
64Lớp vữa lót bó vỉa, đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên140,33m2
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên53,65tấn
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên53,65tấn
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên5,36510 tấn/1km
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0465100m3
69Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmNhư trên92,91m2
70Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên13,75m3
71Lát hè bằng gạch Tezzazo - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Như trên274,99m2
72Đá dăm 4x6cm lótNhư trên0,34m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Như trên0,52m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên10,59611m3
75Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên8,8546m3
76Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Như trên174cái
77Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1741cấu kiện
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên60,68m2
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên29,02m2
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên4cái
81Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmNhư trên4cái
82Cột biển D80x2.9mm cao 3mNhư trên12m
83Đào tường gờ chắn bánh - Cấp đất IINhư trên1,011m3
84Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,01m3
85Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhNhư trên0,0135100m2
86Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,15m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,51m3
88Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmNhư trên80lỗ
89Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínNhư trên1,9153tấn
90Lắp dựng lan can sắtNhư trên31,11m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên31,111m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Như trên1,7541m3
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào)Như trên0,1579100m3
94Đá 4x6cm lót đáy móngNhư trên0,48m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên4,86m3
96Ván khuôn móng cộtNhư trên0,2116100m2
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1228100m3
98Cột thép đứng ống mạ kẽm D273 dày 9,27mm dài 3,5mNhư trên0,6029tấn
99Bản mãNhư trên0,3423tấn
100Bu long M20x90Như trên32bộ
101Cột thép bản dày 10mmNhư trên0,9117tấn
102Cột thép bản 3x 8x18cm dày 12mmNhư trên0,0261tấn
103Bu long M20x100Như trên40bộ
104Thép bản dày 3mmNhư trên36,2kg
105Lắp cột thép các loạiNhư trên0,0006tấn
106Lắp dựng thép bản mặt bích (SL 06 mặt bích)Như trên1,3043tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên25,611m2
108Dán màng phản quangNhư trên10,54m2
109Lắp dựng mặt biển báo tròn (mặt biển D700 )Như trên4cái
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư trên0,0526100m3
111Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư trên0,0526100m3/1km
112Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên29cây
113Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên29gốc
B Hạng mục: Thoát nước
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạng dày 15cmNhư trên1,54100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Như trên15,71m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,4282100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,5845100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,7619100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,7619100m3/1km
7Đá dăm 4x6cm lótNhư trên13,27m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư trên5,9572100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên1,3152tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mmNhư trên2,7513tấn
11Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên31,16m3
12Mối nối rãnh VXM M100#Như trên49,69m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên1,0416100m2
14Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,8953tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên2,1052tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên18,55m3
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên116,36tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên116,36tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên11,63610 tấn/1km
20Lắp đặt rãnh U-BTCTNhư trên223cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1991cấu kiện
22Ván khuôn tường bịt đầu rãnhNhư trên0,0084100m2
23Bê tông tường bịt đầu rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,04m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Như trên2,04m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên2,61m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,234100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1055100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,1397100m3
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,1397100m3/1km
30Đá dăm 4x6cm lótNhư trên1,05m3
31Ván khuôn BT lót móngNhư trên0,0399100m2
32Bê tông rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên1,3m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,59m3
34Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,33m2
35Ván khuôn mũ mố rãnhNhư trên0,0384100m2
36Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,42m3
37Cốt thép mũ mố rãnhNhư trên0,0308tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,0254100m2
39Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,0074tấn
40Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,0886tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,5m3
42Ván khuôn tấm sàn thu nước - VK thépNhư trên0,0546100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nước, ĐK ≤10mmNhư trên0,0204tấn
44Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,35m3
45Lớp vữa lót tấm sàn thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,04m2
46Ván khuôn viên vỉa - VK thépNhư trên0,0112100m2
47Cốt thép viên vỉa, ĐK ≤10mmNhư trên0,0028tấn
48Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,06m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn cửa thu bằng máyNhư trên2cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên61cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên2,24tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên2,24tấn
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên0,22410 tấn/1km
54Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,98m3
55Khung và tấm đan hố ga bằng Composite KT 960x960x100, tải trọng B125Như trên3Bộ
56Khu và song chắn rác bằng Composite KT 670x380x50Như trên4Bộ
57Khu và song chắn rác bằng Composite KT 600x280x50Như trên2Bộ
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên0,9841m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,0886100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0779100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0096100m3
62Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,0096100m3/1km
63Đá dăm 4x6cm lótNhư trên3,72m3
64Lắp đặt đế cống - Đường kính 400mmNhư trên60cái
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, VHNhư trên201 đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên19mối nối
67Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,1551m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,284100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1385100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,1576100m3
71Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,1576100m3/1km
72Đá dăm 4x6cm lótNhư trên2,97m3
73Ván khuôn đáy gaNhư trên0,0817100m2
74Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30Như trên1,61m3
75Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,99m3
76Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên26,52m2
77Ván khuôn giằng mũ mố hố gaNhư trên0,1204100m2
78Bê tông giằng mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,47m3
79Cốt thép giằng mũ mố hố gaNhư trên0,078tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanNhư trên0,042100m2
81Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,0435tấn
82Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,7m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên141cấu kiện
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên2,35tấn
85Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên2,35tấn
86Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên0,23510 tấn/1km
87Bê tông móng cửa thu, M200, đá 2x4, PCB30Như trên0,62m3
88Khung + song chắc rác bằng Composite KT600x280x20Như trên6bộ
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thuNhư trên0,0528100m2
90Cốt thép viên vỉa cửa thuNhư trên0,0097tấn
91Bê tông viên vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,24m3
92Lắp đặt bó vỉa cửa thuNhư trên6m
93Đế cống D300Như trên30cái
94Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm. HL93Như trên101 đoạn ống
95Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmNhư trên9mối nối
96Cắt mặt đường bê tông hiện trạngNhư trên0,2808100m
97Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên17,541m3
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,5782100m3
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,063100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,5422100m3
101Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,5422100m3/1km
102Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên30,97100m
103Đá dăm 4x6cm lótNhư trên5m3
104Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên0,63m3
105Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,06m3
106Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên9,35m2
107Ván khuôn mũ mốNhư trên0,1495100m2
108VK tấm đan - VK thépNhư trên0,0476100m2
109Cốt thép mũ mốNhư trên0,0628tấn
110Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,1986tấn
111Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,3499tấn
112Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30Như trên2m3
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên2,97m3
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên261cấu kiện
115Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên25,01m3
116Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên17,58m3
117Lắp đặt đế cống D1000mmNhư trên16cái
118Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm , HL93Như trên81 đoạn ống
119Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư trên7mối nối
120Lắp đặt đế cống D800Như trên30cái
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm, HL93Như trên151 đoạn ống
122Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên14mối nối
123Lắp đặt đế cống D600Như trên14cái
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93Như trên71 đoạn ống
125Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên6mối nối
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên7,42tấn
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên7,42tấn
128Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3kmNhư trên0,74210 tấn/1km
129Khung và tấm đan hố ga bằng Composite KT 960x960x100, tải trọng B125Như trên1bộ
130Khu và song chắn rác bằng Composite KT 670x380x50Như trên1Bộ
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,1497100m3
132Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên19,461m3
133Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,0325100m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên4,27m3
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tấm móc F16Như trên21cái
2Tăng đơNhư trên21cái
3Đai thép + khóaNhư trên24cái
4Dây cáp lụa F4Như trên234,7m
5Dây đồng 1x4 ghim cápNhư trên5kg
6Ghíp đồngNhư trên10cái
7Băng dínhNhư trên2cuộn
8Cần đèn đơn trên cột ly tâmNhư trên8cần
9Tháo dỡ cần đèn hiện trạngNhư trên3cần
10Lắp đặt cần đèn hiện trạngNhư trên3cần
11Bóng đèn cao áp LED 80WNhư trên8bộ
12Cột điện PC.8,5-190-5,0Như trên8cột
13Móng 1 cột tròn M-PC.8,5Như trên8móng
14Cột điện PC.14Như trên1cột
15Móng 1 cột tròn M-PC.14Như trên1móng
16Tiếp địa đènNhư trên10bộ
17Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Như trên242,7m
18Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènNhư trên45m
19Hạ cột chiều cao Như trên3cột
20Hạ cột chiều cao >10mNhư trên1cột
21Tháo, căng lại cáp vặn xoắnNhư trên300cột
22Tháo, lắp lại hòm công tơ H1Như trên1hòm
23Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H6Như trên4hòm
24Tháo, lắp lại hòm tủ điện chiếu sángNhư trên1tủ
25Tháo, lắp lại cần đènNhư trên3cần
D Hạng mục: Đảm bảo ATGT trong thi công
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mNhư trên38,4m
2Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,4m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên6cái
4Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cmNhư trên6cái
5Khung đỡ biển báoNhư trên6cái
6Dây nhựa PVC trắng đỏ:Như trên76m
7Cờ hiệu nheo tam giác:Như trên64cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Như trên2đèn
9Áo phản quang:Như trên2cái
10Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Như trên180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->