Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 09:18:00 đến ngày 2021-11-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,426,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cà chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Phú Cường (đoạn từ cống Ngòi Ruột đến chùa Lạt Sơn), phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 30,06 | m3 |
| 2 | Đào phá mặt đường bê tông cũ bằng máy | Như trên | 4,3384 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Như trên | 126,25 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 6,3226 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Như trên | 1,91 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,1716 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Như trên | 207,49 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như trên | 14,352 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 6,9476 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 37,2057 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021 | Như trên | 4.811,6323 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 11,5598 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,7 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QI/2021 | Như trên | 1.593,774 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 7,0309 | 100m3 |
| 16 | Đắp lớp cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 0,4667 | 100m3 |
| 17 | Mua VL đắp cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 62,5378 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,9109 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Nilon giữ ẩm | Như trên | 1,5477 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 33,03 | m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 36,6745 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Như trên | 17,0993 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 3,6% theo hỗn hợp) | Như trên | 9,6241 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 9,6241 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 9,6241 | 100tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Như trên | 38,8548 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 10cm | Như trên | 14,919 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 7,7758 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 7,7758 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 8,2134 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 8,2134 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 4,6795 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 4,6795 | 100m3/1km |
| 35 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | Như trên | 92,891 | 1m3 |
| 36 | Đào móng kè đá bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 8,3602 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 2,2344 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 6,7419 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 6,7419 | 100m3/1km |
| 40 | Đá dăm 4x6cm lót đáy kè | Như trên | 25,94 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 257,46 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 181,52 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Như trên | 103,7678 | 100m |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Như trên | 15,2 | m2 |
| 45 | Ống PVC D34 | Như trên | 0,44 | 100m |
| 46 | Cát vàng hạt thô làm tầng lọc ngược | Như trên | 1,43 | m3 |
| 47 | Đá dăm 1x2m làm tầng lọc ngược | Như trên | 0,79 | m3 |
| 48 | Đá dăm 2x4m làm tầng lọc ngược | Như trên | 0,52 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,97 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 77,52 | m2 |
| 51 | Đắp bờ vây thi công | Như trên | 1,7992 | 100m3 |
| 52 | Phá bờ vây thi công | Như trên | 1,7992 | 100m3 |
| 53 | Cắt mặt đường BT hiện trạng | Như trên | 1,685 | 100m |
| 54 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,1454 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (Tính 10% KL đào) | Như trên | 1,616 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4119 | 100m3 |
| 57 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 53,547 | m3 |
| 58 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 22,64 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa + đan rãnh - VK gỗ | Như trên | 0,6883 | 100m2 |
| 60 | Bê tông bó vỉa + đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 25,55 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh + bó vỉa | Như trên | 4,191 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đan rãnh thu nước, vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 64,66 | m2 |
| 63 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 545,16 | m |
| 64 | Lớp vữa lót bó vỉa, đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 140,33 | m2 |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 53,65 | tấn |
| 66 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 53,65 | tấn |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 5,365 | 10 tấn/1km |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0465 | 100m3 |
| 69 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Như trên | 92,91 | m2 |
| 70 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,75 | m3 |
| 71 | Lát hè bằng gạch Tezzazo - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Như trên | 274,99 | m2 |
| 72 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 0,34 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Như trên | 0,52 | m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 10,5961 | 1m3 |
| 75 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 8,8546 | m3 |
| 76 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Như trên | 174 | cái |
| 77 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 174 | 1cấu kiện |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 60,68 | m2 |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Như trên | 29,02 | m2 |
| 80 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 81 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Như trên | 4 | cái |
| 82 | Cột biển D80x2.9mm cao 3m | Như trên | 12 | m |
| 83 | Đào tường gờ chắn bánh - Cấp đất II | Như trên | 1,01 | 1m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,01 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Như trên | 0,0135 | 100m2 |
| 86 | Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,15 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,51 | m3 |
| 88 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Như trên | 80 | lỗ |
| 89 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Như trên | 1,9153 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 31,11 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 31,11 | 1m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 1,754 | 1m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Như trên | 0,1579 | 100m3 |
| 94 | Đá 4x6cm lót đáy móng | Như trên | 0,48 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 4,86 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,2116 | 100m2 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1228 | 100m3 |
| 98 | Cột thép đứng ống mạ kẽm D273 dày 9,27mm dài 3,5m | Như trên | 0,6029 | tấn |
| 99 | Bản mã | Như trên | 0,3423 | tấn |
| 100 | Bu long M20x90 | Như trên | 32 | bộ |
| 101 | Cột thép bản dày 10mm | Như trên | 0,9117 | tấn |
| 102 | Cột thép bản 3x 8x18cm dày 12mm | Như trên | 0,0261 | tấn |
| 103 | Bu long M20x100 | Như trên | 40 | bộ |
| 104 | Thép bản dày 3mm | Như trên | 36,2 | kg |
| 105 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,0006 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thép bản mặt bích (SL 06 mặt bích) | Như trên | 1,3043 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 25,61 | 1m2 |
| 108 | Dán màng phản quang | Như trên | 10,54 | m2 |
| 109 | Lắp dựng mặt biển báo tròn (mặt biển D700 ) | Như trên | 4 | cái |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 0,0526 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 0,0526 | 100m3/1km |
| 112 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 29 | cây |
| 113 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 29 | gốc |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng dày 15cm | Như trên | 1,54 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Như trên | 15,7 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,4282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5845 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,7619 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,7619 | 100m3/1km |
| 7 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 13,27 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như trên | 5,9572 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,3152 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Như trên | 2,7513 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 31,16 | m3 |
| 12 | Mối nối rãnh VXM M100# | Như trên | 49,69 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 1,0416 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,8953 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 2,1052 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 18,55 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 116,36 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 116,36 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 11,636 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt rãnh U-BTCT | Như trên | 223 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 199 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn tường bịt đầu rãnh | Như trên | 0,0084 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường bịt đầu rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,04 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 2,6 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,234 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1055 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1397 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1397 | 100m3/1km |
| 30 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 1,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn BT lót móng | Như trên | 0,0399 | 100m2 |
| 32 | Bê tông rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,3 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,59 | m3 |
| 34 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,33 | m2 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Như trên | 0,0384 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,42 | m3 |
| 37 | Cốt thép mũ mố rãnh | Như trên | 0,0308 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,0254 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0074 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,0886 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,5 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm sàn thu nước - VK thép | Như trên | 0,0546 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn thu nước, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0204 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,35 | m3 |
| 45 | Lớp vữa lót tấm sàn thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,04 | m2 |
| 46 | Ván khuôn viên vỉa - VK thép | Như trên | 0,0112 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép viên vỉa, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0028 | tấn |
| 48 | Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,06 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn cửa thu bằng máy | Như trên | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 2,24 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 2,24 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 0,224 | 10 tấn/1km |
| 54 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,98 | m3 |
| 55 | Khung và tấm đan hố ga bằng Composite KT 960x960x100, tải trọng B125 | Như trên | 3 | Bộ |
| 56 | Khu và song chắn rác bằng Composite KT 670x380x50 | Như trên | 4 | Bộ |
| 57 | Khu và song chắn rác bằng Composite KT 600x280x50 | Như trên | 2 | Bộ |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Như trên | 0,984 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0886 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0779 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0096 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0096 | 100m3/1km |
| 63 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 3,72 | m3 |
| 64 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 400mm | Như trên | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, VH | Như trên | 20 | 1 đoạn ống |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 19 | mối nối |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,155 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,284 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1385 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,1576 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,1576 | 100m3/1km |
| 72 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 2,97 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy ga | Như trên | 0,0817 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,61 | m3 |
| 75 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,99 | m3 |
| 76 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 26,52 | m2 |
| 77 | Ván khuôn giằng mũ mố hố ga | Như trên | 0,1204 | 100m2 |
| 78 | Bê tông giằng mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,47 | m3 |
| 79 | Cốt thép giằng mũ mố hố ga | Như trên | 0,078 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,042 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0435 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 14 | 1cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 2,35 | tấn |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 2,35 | tấn |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 0,235 | 10 tấn/1km |
| 87 | Bê tông móng cửa thu, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,62 | m3 |
| 88 | Khung + song chắc rác bằng Composite KT600x280x20 | Như trên | 6 | bộ |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa cửa thu | Như trên | 0,0528 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép viên vỉa cửa thu | Như trên | 0,0097 | tấn |
| 91 | Bê tông viên vỉa cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,24 | m3 |
| 92 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Như trên | 6 | m |
| 93 | Đế cống D300 | Như trên | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm. HL93 | Như trên | 10 | 1 đoạn ống |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 9 | mối nối |
| 96 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Như trên | 0,2808 | 100m |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 17,54 | 1m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,5782 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,063 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,5422 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 0,5422 | 100m3/1km |
| 102 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 30,97 | 100m |
| 103 | Đá dăm 4x6cm lót | Như trên | 5 | m3 |
| 104 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,63 | m3 |
| 105 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,06 | m3 |
| 106 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,35 | m2 |
| 107 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,1495 | 100m2 |
| 108 | VK tấm đan - VK thép | Như trên | 0,0476 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép mũ mố | Như trên | 0,0628 | tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1986 | tấn |
| 111 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,3499 | tấn |
| 112 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 26 | 1cấu kiện |
| 115 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,01 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 17,58 | m3 |
| 117 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Như trên | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm , HL93 | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 119 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Như trên | 7 | mối nối |
| 120 | Lắp đặt đế cống D800 | Như trên | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm, HL93 | Như trên | 15 | 1 đoạn ống |
| 122 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 14 | mối nối |
| 123 | Lắp đặt đế cống D600 | Như trên | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93 | Như trên | 7 | 1 đoạn ống |
| 125 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 7,42 | tấn |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 7,42 | tấn |
| 128 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Như trên | 0,742 | 10 tấn/1km |
| 129 | Khung và tấm đan hố ga bằng Composite KT 960x960x100, tải trọng B125 | Như trên | 1 | bộ |
| 130 | Khu và song chắn rác bằng Composite KT 670x380x50 | Như trên | 1 | Bộ |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1497 | 100m3 |
| 132 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Như trên | 19,461 | m3 |
| 133 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,0325 | 100m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,27 | m3 |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tấm móc F16 | Như trên | 21 | cái |
| 2 | Tăng đơ | Như trên | 21 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | Như trên | 24 | cái |
| 4 | Dây cáp lụa F4 | Như trên | 234,7 | m |
| 5 | Dây đồng 1x4 ghim cáp | Như trên | 5 | kg |
| 6 | Ghíp đồng | Như trên | 10 | cái |
| 7 | Băng dính | Như trên | 2 | cuộn |
| 8 | Cần đèn đơn trên cột ly tâm | Như trên | 8 | cần |
| 9 | Tháo dỡ cần đèn hiện trạng | Như trên | 3 | cần |
| 10 | Lắp đặt cần đèn hiện trạng | Như trên | 3 | cần |
| 11 | Bóng đèn cao áp LED 80W | Như trên | 8 | bộ |
| 12 | Cột điện PC.8,5-190-5,0 | Như trên | 8 | cột |
| 13 | Móng 1 cột tròn M-PC.8,5 | Như trên | 8 | móng |
| 14 | Cột điện PC.14 | Như trên | 1 | cột |
| 15 | Móng 1 cột tròn M-PC.14 | Như trên | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa đèn | Như trên | 10 | bộ |
| 17 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Như trên | 242,7 | m |
| 18 | Dây đồng 2x2,5mm2 lên đèn | Như trên | 45 | m |
| 19 | Hạ cột chiều cao | Như trên | 3 | cột |
| 20 | Hạ cột chiều cao >10m | Như trên | 1 | cột |
| 21 | Tháo, căng lại cáp vặn xoắn | Như trên | 300 | cột |
| 22 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1 | Như trên | 1 | hòm |
| 23 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H6 | Như trên | 4 | hòm |
| 24 | Tháo, lắp lại hòm tủ điện chiếu sáng | Như trên | 1 | tủ |
| 25 | Tháo, lắp lại cần đèn | Như trên | 3 | cần |
| D | Hạng mục: Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Như trên | 38,4 | m |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Khung đỡ biển báo | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ: | Như trên | 76 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Như trên | 64 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 2 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7): | Như trên | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.628E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.598.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥0,8m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥16T | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Công suất hoạt động ≥ 80 lít, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi