Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch cho Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch cho Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211043738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 09:29:00 đến ngày 2021-11-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh đính kèm bảo sao hợp đồng có công chứng (bắt buộc) và hóa đơn 06 tháng liền kề Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ 12/12 trở lên;- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;-Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các bệnh viện .Tài liệu chứng minh: đã làm cán bộ quản lý tối thiểu 05 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, bản sao hóa đơn); Có chứng chỉ được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát theo khu vực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ 12/12 trở lên;- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các bệnh viện.Tài liệu chứng minh: đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 05 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,bản sao hóa đơn); Có chứng chỉ được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh tra kiểm tra |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các bệnh viện .Tài liệu chứng minh: đã làm cán bộ thanh kiểm tra tối thiểu 05 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, bản sao hóa đơn); Có chứng chỉ được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà hút sàn tự động (dùng hàng ngày) | |
| - Đặc điểm thiết bị | KHÔNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh sàn tốc độ chậm BDS 43/150C (dùng định kỳ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | BDS 43/150C (dùng định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút nước/hút bụi NT70/2 hoặc NT 48/1 (dùng định kỳ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NT70/2 hoặc NT 48/1 (dùng định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi chuyên dụng T12/1 (dùng định kỳ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | T12/1 (dùng định kỳ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun áp lực HD 6/15C hoặc 6/16-4M | |
| - Đặc điểm thiết bị | HD 6/15C hoặc 6/16-4M |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy chà sàn tự động (hàng ngày) | |
| - Đặc điểm thiết bị | KHÔNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch cho Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch cho Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Có các hợp đồng dịch vụ vệ sinh làm sạch bệnh viện trong thời gian từ năm 2018 - 2020 |
| E-CDNT 15.2 | a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (theo Mẫu số 03 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu - Kê khai các hợp đồng tương tự của nhà thầu (theo Mẫu số 10A Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). Bản chụp hợp đồng 03 hợp đồng tương tự (tất cả phải được sao y chứng thực) và hóa đơn 6 tháng liền kề. - Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (theo Mẫu số 10B Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (theo Mẫu số 13 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Nguồn lực tài chính (theo Mẫu số 14 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (theo Mẫu số 15 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Hợp đồng lao động của nhân viên còn thời hạn. - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (theo Mẫu số 11A Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (theo Mẫu số 11B Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). b. Tài liệu đề xuất kỹ thuật của dịch vụ: - Có Bảng phạm vi cung cấp dịch vụ (theo Mẫu số 01A Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Có Bảng kê khai thiết bị (theo Mẫu số 11C Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Có Biểu tiến độ thực hiện (theo Mẫu số 17 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Có Bảng cam kết toàn bộ vật tư, hóa chất phải nằm trong hạng mục hóa chất được cho phép sử dụng. - Có cam kết Quản lý chất thải bệnh viện đúng quy định và an toàn. - Có cam kết đảm bảo môi trường bệnh viện luôn xanh, sạch. - Có cam kết Khoa, phòng, buồng bệnh…luôn sạch sẽ, gọn gàng, an toàn. - Có cam kết Nhân viên vệ sinh thực hiện đúng các quy định, quy trình kỹ thuật vệ sinh của bệnh viện. - Có cam kết Nhân viên vệ sinh có đủ trang bị phòng hộ cá nhân và đảm bảo an toàn lao động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC QUẢNG NAM
107 Quang Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Điện thoại: 0235 3747432 Fax: 0235 3747432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC QUẢNG NAM 107 Quang Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235 3747432 Fax: 0235 3747432 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ths.BS Tô Mười 107 Quang Trung,Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0905.123705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC MIỀN NÚI PHÍA BẮC QUẢNG NAM 107 Quang Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235 3747432 Fax: 0235 3747432 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ths.BS Tô Mười 107 Quang Trung,Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0905.123705 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Nguyễn Thị Hồng – Trưởng Phòng Điều dưỡng. 107 Quang Trung, thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3747432 hoặc 0982.333012 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch cho Bệnh viện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Gói dịch vụ | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại các bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh đính kèm bảo sao hợp đồng có công chứng (bắt buộc) và hóa đơn 06 tháng liền kề Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ từ 12/12 trở lên;- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;-Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các bệnh viện .Tài liệu chứng minh: đã làm cán bộ quản lý tối thiểu 05 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, bản sao hóa đơn); Có chứng chỉ được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát theo khu vực | 1 | -Có trình độ từ 12/12 trở lên;- Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;- Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các bệnh viện.Tài liệu chứng minh: đã làm cán bộ giám sát tối thiểu 05 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền,bản sao hóa đơn); Có chứng chỉ được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thanh tra kiểm tra | 1 | Có kinh nghiệm trong lĩnh vực vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các bệnh viện .Tài liệu chứng minh: đã làm cán bộ thanh kiểm tra tối thiểu 05 hợp đồng có tính chất tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, bản sao hóa đơn); Có chứng chỉ được đào tạo về kiến thức kiểm soát nhiễm khuẩn trong Bệnh viện (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà hút sàn tự động (dùng hàng ngày) | KHÔNG | 1 |
| 2 | Máy đánh sàn tốc độ chậm BDS 43/150C (dùng định kỳ) | BDS 43/150C (dùng định kỳ) | 1 |
| 3 | Máy hút nước/hút bụi NT70/2 hoặc NT 48/1 (dùng định kỳ) | NT70/2 hoặc NT 48/1 (dùng định kỳ) | 1 |
| 4 | Máy hút bụi chuyên dụng T12/1 (dùng định kỳ) | T12/1 (dùng định kỳ) | 1 |
| 5 | Máy phun áp lực HD 6/15C hoặc 6/16-4M | HD 6/15C hoặc 6/16-4M | 1 |
| 6 | Máy chà sàn tự động (hàng ngày) | KHÔNG | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi