Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng công trình các nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi và Nhà máy Điện mặt trời Đa Mi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng công trình các nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi và Nhà máy Điện mặt trời Đa Mi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 09:43:00 đến ngày 2021-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng công trình các nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi và Nhà máy Điện mặt trời Đa Mi Cung cấp vật tư sửa chữa thường xuyên, bảo dưỡng công trình các nhà máy thủy điện Hàm Thuận, Đa Mi và Nhà máy Điện mặt trời Đa Mi 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đá chẻ 20x20x25cm | 471 | Viên | Đạt yêu cầu 6 mặt phẳng, sản xuất tại Việt Nam | ||
| 2 | Đá dăm 1x2 | 39 | m3 | Đạt yêu cầu về cường độ và hàm lượng thoi dẹt, sản xuất tại việt nam | ||
| 3 | Đá dăm 4x6 | 16 | m3 | Đạt yêu cầu về cường độ và kích thước, sản xuất tại việt nam | ||
| 4 | Cát tô | 16 | m3 | Đảm bảo các hàm lượng hữu cơ, thạch anh,…theo TCNV và có mô đun nhỏ hơn 2 | ||
| 5 | Cát vàng | 16 | m3 | Đảm bảo các hàm lượng hữu cơ, thạch anh,…theo TCNV và có mô đun lớn hơn 2,2 | ||
| 6 | Cát vàng hạt to(cát xây, đổ bê tông) | 33 | m3 | Đảm bảo các hàm lượng hữu cơ, thạch anh,…theo TCNV và có mô đunlớn hơn 2,2 | ||
| 7 | Đinh(5cm) | 48 | kg | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 8 | Dây thép(kẽm buộc) | 48 | kg | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 9 | Xi măng PCB40 | 22.900 | kg | Đạt chuẩn PCB40, Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 10 | Xi măng trắng | 14 | kg | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 11 | Gạch ống 8x8x19cm | 22.447 | Viên | Việt Nam | ||
| 12 | Gạch Ceramic 30x60 cm | 30 | m2 | Nhà sản xuất Đồng Tâm, sản xuất tại Việt Nam, màu chọn sau | ||
| 13 | Gạch Ceramic 30x30 cm | 7 | m2 | Nhà sản xuất Đồng Tâm, sản xuất tại Việt Nam, màu chọn sau | ||
| 14 | Gạch Ceramic 60x12 cm | 10 | m2 | Nhà sản xuất Đồng Tâm, sản xuất tại Việt Nam, màu chọn sau | ||
| 15 | Gạch Ceramic 60x60 cm | 74 | m2 | Nhà sản xuất Đồng Tâm, sản xuất tại Việt Nam, màu chọn sau | ||
| 16 | Keo dán ống nhựa Bình Minh | 0,5 | kg | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 17 | Van khóa nước tay vặn đồng thau đường kính 27mm | 2 | Cái | Nhà sản xuất Hòa Phát, sản xuất tại Việt Nam, màu chọn sau | ||
| 18 | Đá granit tự nhiên dày 2cm(quy cách 2x08m+3.5x08m) | 4,4 | m2 | Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 19 | Dung dịch chống thấm Flintkote | 150 | Lít | Việt Nam | ||
| 20 | Dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 | 342 | Lít | Việt Nam | ||
| 21 | Co nhựa Bình Minh D21 | 15 | Cái | Việt Nam | ||
| 22 | Co nhựa Bình Minh D34 | 4 | Cái | Việt Nam | ||
| 23 | Co nhựa Bình Minh D60 | 10 | Cái | Việt Nam | ||
| 24 | Co nhựa Bình Minh D90 | 38 | Cái | Việt Nam | ||
| 25 | Ống nhựa Bình Minh D21 | 42 | m | Việt Nam | ||
| 26 | Ống nhựa Bình Minh D34 | 6 | m | Việt Nam | ||
| 27 | Ống nhựa Bình Minh D60 | 54 | m | Việt Nam | ||
| 28 | Ống nhựa Bình Minh D90 | 96 | m | Việt Nam | ||
| 29 | Phiễu thu nhựa Bình Minh D100 | 2 | Cái | Việt Nam | ||
| 30 | Bột bả tường DULUX A502 | 440 | kg | Việt Nam | ||
| 31 | Chậu rửa treo tường Inax L-288V | 1 | Bộ | Inax L-288V, Việt Nam | ||
| 32 | Bồn tiểu Inax nam U-117V | 2 | Bộ | Inax nam U-117V, Việt Nam | ||
| 33 | Bồn cầu 1 khối Inax AC-959VAN-2 | 1 | Bộ | Inax AC-959VAN-2, Việt Nam | ||
| 34 | Van xả ấn Inax UF-6V (Ống cong) | 1 | Bộ | Inax UF-6V (Ống cong), Việt Nam | ||
| 35 | Bộ Phụ Kiện Phòng Tắm Inax H-AC480V6 Bằng Sứ 6 Món | 1 | Bộ | Inax H-AC480V6 Bằng Sứ 6 Món, Việt Nam | ||
| 36 | Vòi xịt Inax CFV-102M | 1 | Bộ | Inax CFV-102M, Việt Nam | ||
| 37 | Vòi chậu Inax LFV-11AP | 1 | Bộ | Inax LFV-11AP, Việt Nam | ||
| 38 | Sen tắm Inax BFV-17-4C | 1 | Bộ | Inax BFV-17-4C, Việt Nam | ||
| 39 | Vách ngăn bồn tiều nam Inax P-1 | 1 | Bộ | Inax P-1, Việt Nam | ||
| 40 | Thoát sàn Inax PBFV-110 | 2 | Bộ | Inax PBFV-110, Việt Nam | ||
| 41 | Vòi bếp Inax SFV-21 | 1 | Bộ | Inax SFV-21, Việt Nam | ||
| 42 | Chậu rửa bát Toàn Mỹ TMS80X.2.3 | 1 | Bộ | Toàn Mỹ TMS80X.2.3, Việt Nam | ||
| 43 | Gương nhà tắm Inax KF-4560VA | 1 | Bộ | Inax KF-4560VA, Việt Nam | ||
| 44 | Sơn nước Á Đông ngoại thất | 100 | Lít | Á Đông ngoại thất, Việt Nam | ||
| 45 | Sơn nước Á Đông nội thất | 110 | Lít | Á Đông nội thất, Việt Nam | ||
| 46 | Thép gân vằn Hòa Phát D16 | 114 | Cây | Hòa Phát D16, Việt Nam | ||
| 47 | Thép gân vằn Hòa Phát D12 | 40 | Cây | Hòa Phát D12, Việt Nam | ||
| 48 | Thép gân vằn Hòa Phát D10 | 281 | Cây | Hòa Phát D10, Việt Nam | ||
| 49 | Thép Hòa Phát D6 | 500 | Kg | Hòa Phát D6, Việt Nam | ||
| 50 | Đế nhựa âm tường NA101, màu trắng KT: 35 x 70 x 120mm | 35 | Cái | Nano, Việt nam | ||
| 51 | Ống ruột gà nhựa đàn hồi Ø 20mm, SP9020CM | 100 | Mét | Sino, Việt Nam | ||
| 52 | Ống nhựa tròn màu trắng Ø16mm | 5 | Ống | Nanoco, Ø16mm, Việt Nam | ||
| 53 | Ống nhựa tròn màu trắng Ø20mm | 5 | Ống | Nanoco, Ø20mm, Việt Nam | ||
| 54 | Dây điện lực hạ thế CV 1.5 ruột đồng 1x7/0.52mm | 100 | Mét | Cadivi, Việt Nam | ||
| 55 | Dây điện lực hạ thế CV 2.5 ruột đồng 1x7 | 200 | Mét | Cadivi, Việt Nam | ||
| 56 | Dây điện lực hạ thế CV 8.0 ruột đồng 1x7 | 200 | Mét | Cadivi hoặc tương đương, Việt nam | ||
| 57 | Ống PVC Ø60 | 16 | Mét | Bình Minh, PVC Ø60, Việt Nam | ||
| 58 | Nối thẳng PVC 60 | 2 | Cái | Bình Minh, PVC Ø60, Việt Nam | ||
| 59 | Co PVC 60 | 2 | Cái | Bình Minh, PVC Ø60, Việt Nam | ||
| 60 | Lơi PVC 60 | 2 | Cái | Bình Minh, PVC Ø60, Việt Nam | ||
| 61 | Tắc kê nhựa 4cm | 100 | Cái | Việt Nam | ||
| 62 | Tắc kê nhựa 3cm | 100 | Cái | Việt Nam | ||
| 63 | Vít gỗ 4cm | 100 | Cái | Việt Nam | ||
| 64 | Vít gỗ 3cm | 100 | Cái | Việt Nam | ||
| 65 | Mũi khoan sắt Ø 3mm, 4mm | 4 | Cái | Ø 3mm, 4mm, Việt Nam | ||
| 66 | Mũi khoan bê tông Ø 6mm, Ø 8mm, Ø10mm | 6 | Cái | Việt Nam | ||
| 67 | Lưỡi cắt gạch 120mm có rãnh, hiệu cá mập | 3 | Cái | Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi