Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067828-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Thường Tín
Tên gói thầu In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211056304
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 09:35:00 đến ngày 2021-11-01 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự gói thầu này:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in hoặc công nghệ in hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh hoặc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in hoặc công nghệ in hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh hoặc mỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí tự chủ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thường Tín; Địa chỉ: Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3375.1759
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty Cổ phần Tư vấn và Phát triển Ngân Phát; Địa chỉ: Số 11 đường Đền Vẽ, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSĐX, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thôn An Duyên, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thường Tín; Địa chỉ: Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3375.1759


E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp + Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ đảm bảo đúng theo các yêu cầu trong Hồ sơ yêu cầu và các yêu khác của chủ đầu tư trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng hoá đảm bảo đúng theo các yêu cầu trong Hồ sơ yêu cầu và các yêu khác của chủ đầu tư trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thường Tín; Địa chỉ: Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3375.1759
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban giám đốc Trung tâm Y tế huyện Thường Tín; Địa chỉ: Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3375.1759
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thường Tín; Địa chỉ: Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3375.1759
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Thường Tín; Địa chỉ: Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3375.1759
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phiếu điều tra người tàn tật1.000Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
2Sổ theo dõi đánh giá mức độ và kết quả hướng dẫn luyện tập người tàn tật có nhu cầu phục hồi29Quyển- Số trang/quyển: 100 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
3Sổ quản lý sức khỏe người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên29Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
4Sổ quản lý người tàn tật29Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4.;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
5Sổ khám đông y30Quyển- Số trang/quyển: 200 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
6Sổ khám bệnh A1105Quyển- Số trang/quyển: 200 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
7Sổ đi buồng điều dưỡng35Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
8Sổ bàn giao thuốc thường trực (Tủ thuốc sản khoa)35Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
9Sổ bàn giao thuốc thường trực (Tủ thuốc cấp cứu)35Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
10Sổ bàn giao dụng cụ thường trực35Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
11Sổ bàn giao trực35Quyển- Số trang/quyển: 200 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
12Sổ quản lý tài liệu, TTB TT-GDSK35Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
13Sổ theo dõi công tác TT-GDSK35Quyển- Số trang/quyển: 80 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
14Sổ tiêm chủng cá nhân7.000Quyển- Số trang/quyển: 10 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Bìa vàng;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
15Phiếu khám phân loại10.000 Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
16Sổ điều tra đăng ký đối tượng400Quyển- Số trang/quyển: 120 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
17Sổ tiêm vaccin uốn ván cho PN có thai (sổ tiền sử)58Quyển- Số trang/quyển: 60 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Vàng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
18Sổ tiêm vaccin uốn ván cho PN có thai (sổ thực tiêm)29Quyển- Số trang/quyển: 60 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
19Sổ quản lý tuyến xã (VC, BKT, HAT)29Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Vàng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
20Sổ sử dụng/ kiểm kê (VC, BKT, HAT)58Quyển- Số trang/quyển: 90 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
21Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm90Quyển- Số trang/quyển: 180 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
22Bảng kiểm trước tiêm chủng cho đối tượng >1 tháng tuổi ngoài bệnh viện7.000Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
23Bảng kiểm trước tiêm chủng cho đối tượng >1 tháng tuổi ngoài bệnh viện70.000Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
24Sổ theo dõi vật tư can thiệp cho các đối tượng30Quyển- Số trang/quyển: 60 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
25Sổ theo dõi cấp phát vật dụng can thiệp giảm tác hại30Quyển- Số trang/quyển: 60 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
26Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em58Quyển- Số trang/quyển: 70 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
27Sổ theo dõi quản lý bệnh không lây nhiễm (ĐTĐ)30Quyển- Số trang/quyển: 100 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
28Sổ theo dõi quản lý bệnh không lây nhiễm (THA)30Quyển- Số trang/quyển: 100 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
29Sổ quản lý bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính30Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
30Biên bản đánh giá công tác y tế học đường (Mầm non)120Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
31Biên bản đánh giá công tác y tế học đường (phổ thông)260Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
32Bảng kiểm gia đình an toàn5.000Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
33Tờ điều trị1.000Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
34Sơ kết tháng1.000Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
35Đơn cấp thuốc H1.000Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
36Đơn thuốc7.000Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
37Sổ khám bệnh10Quyển- Số trang/quyển: 200 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
38Sổ theo dõi tử vong30Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
39Sổ gửi mẫu xét nghiệm1Quyển- Số trang/quyển: 100 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Hồng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
40Thẻ kho2Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
41Sổ quản lý sinh phẩm xét nghiệm HIV1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
42Sổ quản lý sinh phẩm xét nghiệm HIV cho BN lao1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
43Sổ xét nghiệm hóa sinh máu2Quyển- Số trang/quyển: 150 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
44Sổ khám bệnh35Quyển- Số trang/quyển: 200 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
45Bệnh án ngoại trú có bìa cứng (xanh)200Quyển- Số trang/quyển: 02 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
46Bệnh án ngoại trú có bìa cứng (vàng)100Quyển- Số trang/quyển: 02 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Vàng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
47Bệnh án ngoại trú có bìa cứng (hồng)50Quyển- Số trang/quyển: 02 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu hồng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
48Bệnh án ngoại trú có bìa cứng (trắng)200Quyển- Số trang/quyển: 02 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
49Sổ X-Quang10Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
50Phiếu khám chữa bệnh5.000Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
51Sổ theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc ADR1Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
52Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu2.000Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
53Phiếu siêu âm3.000Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
54Giấy Chuyển viện200Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
55Sổ siêu âm15Tờ- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
56Sổ bàn giao vật tư y tế thường trực2Quyển- Số trang/quyển: 100 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
57Sổ đi buồng điều dưỡng1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
58Sổ vay vật tư1Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
59Sổ theo dõi phản ứng thuốc1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
60Sổ thủ thuật1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
61Sổ sai sót chuyên môn1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Đỏ;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
62Sổ theo dõi chống nhầm lẫn thuốc trong chăm sóc và điều trị1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
63Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu2.000Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
64Sổ vay thuốc1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
65Sổ tiêm1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
66Sổ thực hiện y lệnh1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
67Sổ biên bản bình bệnh án1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
68Sổ theo dõi tai nạn nghề nghiệp1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
69Sổ đào tạo - Bồi dưỡng chuyên môn điều dưỡng1Quyển- Số trang/quyển: 50 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
70Tờ điều trị500Quyển- Số mặt: 2 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
71Sổ bàn giao tủ thuốc thường trực (tủ thuốc cấp cứu)2Quyển- Số trang/quyển: 100 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
72Sổ bàn giao thiết bị máy móc DCYT thường trực2Quyển- Số trang/quyển: 100 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Xanh;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
73Đơn thuốc20.000 Tờ- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
74Sổ khám thai30Quyển- Số trang/quyển: 200 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
75Sổ khám bệnh30Quyển- Số trang/quyển: 200 trang;;- Số mặt: 02 mặt- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A3;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
76Sổ đẻ30Quyển- Số trang/quyển: 120 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
77Sổ phá thai30Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
78Đơn thuốc100Tờ- Số mặt: 02 mặt;- Kích thước: A5;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
79Phiếu siêu âm100Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
80Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu100Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
81Phiếu xét nghiệm hóa sinh nước tiểu100Tờ- Số mặt: 01 mặt;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
82Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ30Quyển- Số trang/quyển: 40 trang;- Số mặt: 02 mặt;- Bìa cứng màu: Trắng;- Kích thước: A4;- Loại giấy: Double A Định lượng 70 GSM hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng cung cấp hàng hoá có tính chất tương tự gói thầu này:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in hoặc công nghệ in hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh hoặc mỹ thuật55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành in hoặc công nghệ in hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh hoặc mỹ thuật33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->