Gói thầu: Gói thầu số 51: Cung cấp, lắp đặt ghế nha khoa và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062277-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 51: Cung cấp, lắp đặt ghế nha khoa và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Chi sự nghiệp KHCN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:17:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,652,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu có 03 hoặc khác 03 hợp đồng cung cấp thiết bị y tế có liên quan đến thiết bị ghế nha khoa, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thời gian bảo hành tối thiểu 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng; Chế độ bảo trì miễn phí nhân công tối thiểu 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng - 03 tháng một lần, kỹ sư của văn phòng đại diện tại Việt nam (VPĐD) hoặc kỹ sư của nhà phân phối tiến hành bảo dưỡng toàn bộ và chuẩn lại các thông số của hệ thống.- Trước khi kết thúc bảo hành, chuyên gia hãng hoặc kỹ sư của nhà phân phối phải tiến hành bảo dưỡng, kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống.- Trong thời gian bảo hành nếu máy có sự cố, yêu cầu:- Các vật tư tiêu hao và linh kiện hư hỏng phải được thay thế mới. - Kỹ sư VPĐD tại Việt Nam hoặc kỹ sư của nhà phân phối phải có mặt khắc phục sự cố sau 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của Bệnh viện. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện tử, kỹ thuật y sinh…) là người của hãng sản xuất hoặc của nhà phân phối chính hãng của hãng sản xuất tại Việt Nam, được hãng sản xuất (mà nhà thầu lựa chọn trong HSDT) đào tạo về thiết bị (kèm theo bản công chứng chứng chỉ, chứng nhận của hãng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 51: Cung cấp, lắp đặt ghế nha khoa và phụ kiện Đề án Khoa học công nghệ tăng cường năng lực nghiên cứu để phát triển kĩ thuật ghép mô bộ phận cơ thể người tại Bệnh viện TƯQĐ 108. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Chi sự nghiệp KHCN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (Đại lý phân phối phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa nhập khẩu (ngoại trừ các thiết bị đã được sản xuất tại Việt Nam, thiết bị đã được nhập khẩu và được chào bán rộng rãi trên thị trường) 2. Giấy phép nhập khẩu hoặc số lưu hành của thiết bị 3. Tài liệu chứng minh nhóm thiết bị y tế: - Nhóm áp dụng đối với Máy ghế nha khoa, Bộ tay khoan siêu tốc, Bộ tay khoan tốc độ chậm, Máy lấy cao răng, Đèn quang trùng hợp, Máy nội nha, Máy đo chiều dài ống tủy: Nhóm 3 Nhà thầu phải chào các thiết bị đáp ứng tối thiểu yêu cầu của Nhóm thiết bị nêu trên. Các thiết bị được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 như sau: “Nhóm 3”: Các thiết bị tham dự thầu phải đáp ứng được ít nhất 01 nước tham chiếu cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do; Sản xuất tại nước tham chiếu hoặc sản xuất tại Việt Nam. (Nước tham chiếu: Phục lục 1 TT số 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế) * Tài liệu chứng minh nhóm thiết bị y tế - Giấy chứng nhận lưu hành tự do - Tài liệu xác định nước sản xuất của thiết bị bao gồm một trong các giấy tờ sau: + Giấy phép nhập khẩu + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO13485 4. Đối với các thiết bị được sản xuất tại Việt Nam, thiết bị đã nhập khẩu, được chào bán phổ biến trên thị trường và có hệ thống bảo hành bảo trì rộng rãi thì chỉ yêu cầu cung cấp phiếu xuất kho hoặc hóa đơn bán hàng. 5. Chứng chỉ ISO, CE hoặc tương đương đối với hàng hóa nhập khẩu (xem chi tiết tại mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 6. Catalog kỹ thuật gốc và bản dịch tiếng việt 7. Cam kết cung cấp các chứng từ nhập khẩu (chứng nhận xuất xứ CO của phòng thương mại nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu, chứng nhận chất lượng CQ của nhà sản xuất, Tờ khai hải quan, vận đơn, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, chứng thư giám định hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền) đối với trang thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước nhà thầu cần tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Khi nhà thầu chào giá hàng hóa theo giá EXW, Nhà thầu cần nêu rõ nếu phải nhập khẩu các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế giá trị gia tăng (VAT) phải trả cho phần nhập khẩu đó. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước nhà thầu cần tách rõ các khoản mục chi phí như: - Chào giá theo giá CIF hoặc CIP… (theo quy định của Incoterms cùng với các sửa đổi phù hợp nếu cần thiết); - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. c) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Khi nhà thầu chào giá hàng hóa theo EXW thì nhà thầu tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế giá trị gia tăng (VAT) phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các loại chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Đơn giá dự thầu bao gồm: chi phí thiết bị, Chi phí vận chuyển, lắp đặt, phí nhập khẩu, phí hải quan, phí đào tạo, hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ, chi phí bảo hành, bảo trì, lợi nhuận của nhà thầu và các loại thuế phí khác theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép bán hàng cho hàng hoá thuộc bản quyền của chính Hãng sản xuất hoặc của nhà phân phối chính hãng của hãng sản xuất tại Việt Nam. - Có cam kết đảm bảo dịch vụ sau bán hàng của chính hãng sản xuất hoặc của đại lý phân phối chính hãng của hãng sản xuất tại Việt Nam. - Có cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì của chính Hãng sản xuất hoặc của đại lý phân phối chính hãng của hãng sản xuất tại Việt Nam. - Có văn phòng bảo trì tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án – Bệnh viện TWQĐ108
Điện thoại: 024.62784184
Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 5 Nhà chỉ huy cơ quan
Tên đường, phố: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố: Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các dự án – Bệnh viện TWQĐ108 Điện thoại: 024.62784184 Số nhà/số tầng/số phòng: Tầng 5 Nhà chỉ huy cơ quan Tên đường, phố: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố: Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương – Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương – Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế nha khoa (loại I) và phụ kiện đồng bộ | 1 | cái | Theo mô tả Mục 2 - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế nha khoa (loại II) và phụ kiện đồng bộ | 1 | cái | Theo mô tả Mục 2 - chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu có 03 hoặc khác 03 hợp đồng cung cấp thiết bị y tế có liên quan đến thiết bị ghế nha khoa, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thời gian bảo hành tối thiểu 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng; Chế độ bảo trì miễn phí nhân công tối thiểu 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng - 03 tháng một lần, kỹ sư của văn phòng đại diện tại Việt nam (VPĐD) hoặc kỹ sư của nhà phân phối tiến hành bảo dưỡng toàn bộ và chuẩn lại các thông số của hệ thống.- Trước khi kết thúc bảo hành, chuyên gia hãng hoặc kỹ sư của nhà phân phối phải tiến hành bảo dưỡng, kiểm tra hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống.- Trong thời gian bảo hành nếu máy có sự cố, yêu cầu:- Các vật tư tiêu hao và linh kiện hư hỏng phải được thay thế mới. - Kỹ sư VPĐD tại Việt Nam hoặc kỹ sư của nhà phân phối phải có mặt khắc phục sự cố sau 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của Bệnh viện. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật (điện, điện tử, kỹ thuật y sinh…) là người của hãng sản xuất hoặc của nhà phân phối chính hãng của hãng sản xuất tại Việt Nam, được hãng sản xuất (mà nhà thầu lựa chọn trong HSDT) đào tạo về thiết bị (kèm theo bản công chứng chứng chỉ, chứng nhận của hãng) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi