Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị (Hạng mục điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị (Hạng mục điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210791024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 09:37:00 đến ngày 2021-11-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị (Hạng mục điện) Cải tạo, chỉnh trang khu đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tổ dân phố Trần Phú, phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND phường Châu Sơn, thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công xây lắp ĐD cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSV | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo XP1 | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo XP2 | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ CSV và đầu cáp | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Giá bắt tay dao | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Thanh chắn sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp trên cột tròn | Như trên | 2 | bộ |
| 11 | Bộ cầu dao phụ tải 630A/24kV (dập dầu ấn Độ) | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chống sét van 24kV | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Sứ VHĐ và đứng Polime PPI 24kV | Như trên | 10 | quả |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 (24kV) | Như trên | 120 | m |
| 15 | ống thép đen qua đường D150x5,3mm | Như trên | 14 | m |
| 16 | Đầu cáp ngầm 24kV - 3M | Như trên | 2 | bộ |
| 17 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Như trên | 84 | cọc |
| 18 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 14 | m |
| 19 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 76 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 24 | cái |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 22 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 23 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 14 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 76 | m |
| 25 | ống nhựa xoắn 130/110 | Như trên | 98 | m |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 27 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 28 | TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Như trên | 10 | vị trí |
| 29 | Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Như trên | 2 | sợi |
| 30 | CSV 22 - 35KV, 1 pha | Như trên | 3 | Quả |
| 31 | CDPT, điện áp | Như trên | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: Thi công xây lắp TBA-250kVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao liên động | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ chống sét van & CCTR | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | Ghế phụ thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | Hộp chụp cực MBA | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | móng |
| 11 | Cột bê tông PC12-7.2 | Như trên | 2 | cột |
| 12 | Bộ cầu dao liên động 22kV | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Bộ chống sét van 22kV Cooper | Như trên | 1 | bộ |
| 14 | Bộ cầu chì tự rơi 22kV | Như trên | 1 | bộ |
| 15 | Sứ VHĐ 22kV + ty | Như trên | 24 | Quả |
| 16 | Dây nhôm bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPE | Như trên | 35 | m |
| 17 | Tháo và lắp MBA 250KVA | Như trên | 1 | máy |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | Như trên | 7 | m |
| 19 | Tủ điện TĐ-04-400A | Như trên | 1 | tủ |
| 20 | Tủ tụ bù hợp bộ tự động 100kVAr | Như trên | 1 | tủ |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong | Như trên | 9 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Như trên | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng các loại | Như trên | 15 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn | Như trên | 2 | cái |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 26 | Ca xe vận chuyển MBA | Như trên | 1 | ca |
| 27 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Móng cột TBA | Như trên | 2 | móng |
| 30 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 31 | Công bậc 2/7 thu dọn | Như trên | 1 | công |
| 32 | TN MBA 3 pha 22-35kV | Như trên | 1 | Máy |
| 33 | TN Dao cách ly | Như trên | 1 | Bộ |
| 34 | TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kV | Như trên | 1 | Bộ |
| 35 | TN Thanh cái điện áp | Như trên | 3 | P/đoạn |
| 36 | TN Cách điện , điện áp 3-35kV | Như trên | 24 | Cái |
| 37 | TN Aptomat dòng điện | Như trên | 4 | Cái |
| 38 | TN CSV | Như trên | 1 | Quả |
| 39 | TN CSV | Như trên | 2 | Quả |
| 40 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 1 | Quả |
| 41 | TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kV | Như trên | 2 | Quả |
| 42 | TN Tiếp đất TBA | Như trên | 1 | HT |
| 43 | TN AMPEMET, loại AC | Như trên | 3 | Cái |
| 44 | TN VONMET, loại AC | Như trên | 3 | Cái |
| 45 | TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi ) | Như trên | 1 | Cái |
| 46 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV | Như trên | 1 | máy |
| C | Hạng mục: Thi công xây lắp phần hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Như trên | 167,28 | m |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Như trên | 146,88 | m |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Như trên | 84,66 | m |
| 4 | Băng dính | Như trên | 30 | cuộn |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Như trên | 56 | cái |
| 6 | Tủ bao gom 6 công tơ | Như trên | 6 | tủ |
| 7 | Tủ bao gom 8 công tơ | Như trên | 1 | tủ |
| 8 | Tiếp địa tủ | Như trên | 7 | bộ |
| 9 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 14 | m |
| 10 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 329 | m |
| 11 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Như trên | 114 | cọc |
| 12 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 1 | ca |
| 13 | Máy cắt bê tông 7,5kW ( cắt đường) | Như trên | 1 | ca |
| 14 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 1 | công |
| 15 | Múng tủ 4,6 cụng tơ | Như trên | 6 | múng |
| 16 | Móng tủ 8 công tơ | Như trên | 1 | múng |
| 17 | Rãnh cáp ngầm qua đường | Như trên | 14 | m |
| 18 | Rãnh cáp ngầm trên hè | Như trên | 329 | m |
| 19 | Rãnh đặt ống chờ dây sau công tơ vào các hộ dân | Như trên | 290 | m |
| 20 | ống nhựa xoắn 105/80 | Như trên | 389,64 | m |
| 21 | ống nhựa xoắn 40/30 | Như trên | 290 | m |
| 22 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Như trên | 1 | ca |
| 23 | Thu dọn sau thi công | Như trên | 1 | công |
| 24 | Tiếp địa | Như trên | 7 | bộ |
| 25 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Như trên | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư điện | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Công suất hoạt động ≥ 5kW, Hoạt đông tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt đông tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt đông tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt đông tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt đông tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt đông tốt | 2 |
| 7 | Máy mài ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt đông tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt đông tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt đông tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt đông tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt đông tốt | 1 |
| 12 | Xe thang | Hoạt đông tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi