Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km2+300 đến cuối tuyến và cầu Bông Súng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026989-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km2+300 đến cuối tuyến và cầu Bông Súng
Số hiệu KHLCNT 20211026867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 10:16:00 đến ngày 2021-11-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,120,610,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9725095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.897614E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.284.427.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
11-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km2+300 đến cuối tuyến và cầu Bông Súng
Đầu tư xây dựng tuyến đường từ bến phà xã Hiệp Tùng - Lâm trường 184 đến bến phà qua xã Tam Giang, đấu nối đường ô tô đến trung tâm xã Tam Giang, huyện Năm Căn
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Hải; Địa chỉ: Số 197, đường Hoa Lư, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Mũi Cà Mau; Địa chỉ: Số 59 đường 30/4, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3826817.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Tài liệu cung cấp kèm theo: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CẦU BÔNG SÚNG
B I. PHẦN MÓNG CỌC
C 1. Phần cầu chính
1Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờChương V của E-HSMT481 cấu kiện
2Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạnChương V của E-HSMT0,76100m
3Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạnChương V của E-HSMT5,04100m
4Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcChương V của E-HSMT0,76100m
5Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nướcChương V của E-HSMT6,48100m
D 2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1Sản xuất tấm thép nối cọcChương V của E-HSMT1,0649tấn
2Nối cọc ống BTCT DƯLChương V của E-HSMT721 mối nối
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Chương V của E-HSMT0,0456tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Chương V của E-HSMT0,5394tấn
5Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọcChương V của E-HSMT0,1174tấn
6Bê tông neo cọc đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT1,152m3
E II. PHẦN CẦU CHÍNH
F 1. Kết cấu phần dưới
G 1.1. Mố MA, MB
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,2086tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT3,3659tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mmChương V của E-HSMT2,8685tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V của E-HSMT1,7414100m2
5Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT63,738m3
6Quét nhựa bitum nóng sau mố, 02 lớpChương V của E-HSMT41,36m2
7Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cmChương V của E-HSMT5,3m2
H * Ụ neo dầm
1Mạ kẽm kết cấu thép chốt neoChương V của E-HSMT0,0227tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầmChương V của E-HSMT0,0111tấn
3Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,6m2
4Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,013m3
5Rót nhựa đường vào chốt neo dầmChương V của E-HSMT0,004m3
I 1.2. Bản quá độ trước mố
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT1,7725tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mmChương V của E-HSMT0,6767tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,1182100m2
4Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT17,362m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,8896100m3
6Bê tông lót đá 1x2, M150Chương V của E-HSMT5,308m3
7Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,3m2
J 1.3. Trụ cầu dưới nước T1, T2
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,3065tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT2,2475tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V của E-HSMT3,8398tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT1,1514100m2
5Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT49,162m3
6Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT14,966m3
K * Ụ neo dầm
1Mạ kẽm kết cấu thép chốt neoChương V của E-HSMT0,0455tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầmChương V của E-HSMT0,0222tấn
3Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,23m2
4Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,03m3
5Rót nhựa đường vào chốt neo dầmChương V của E-HSMT0,008m3
L 2. Kết cấu phần trên
M 2.1. Hệ dầm
1Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93)Chương V của E-HSMT15dầm
2Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn)Chương V của E-HSMT101 dầm
3Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạnChương V của E-HSMT10cái
4Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, dưới nướcChương V của E-HSMT5cái
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,2956tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT0,1804tấn
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangChương V của E-HSMT34,02m2
8Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT2,661m3
N 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT2,3156tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mmChương V của E-HSMT5,2327tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépChương V của E-HSMT2,7333100m2
4Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT54,162m3
5Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT2,376100m2
O 2.3. Gối cầu, khe co giãn
P 2.3.2 Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thépChương V của E-HSMT30cái
Q 2.3.3 Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn mặt cầuChương V của E-HSMT22m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,0475tấn
3Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11)Chương V của E-HSMT1,552m3
R 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
S 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầuChương V của E-HSMT3,06tấn
2Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầuChương V của E-HSMT3,0601tấn
3Lắp dựng lan can cầuChương V của E-HSMT3,0601tấn
4Cung cấp bu lông neo, M22x650 mạ kẽmChương V của E-HSMT120bộ
T 2.4.2. Thoát nước mặt cầu
1Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác)Chương V của E-HSMT18bộ
2Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống STK ĐK 80mmChương V của E-HSMT0,126100m
U III. PHẦN ĐƯỜNG
V 1. Đường đầu cầu
W 1.1. Kè gia cố nền đường, san lấp ao vuông
1Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtChương V của E-HSMT76,6312100m
2Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT31,9928100m
3Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcChương V của E-HSMT5,241100m
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1745tấn
5Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT6,3053100m2
6Đắp đất bờ bao, đất cấp IChương V của E-HSMT2,9795100m3
7Trải vải địa kỹ thuật phân cách, loại không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT7,3243100m2
8Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,6512100m3
X 2.2. Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT0,4997100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT5,1155100m3
3Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IChương V của E-HSMT5,0774100m3
4Đóng cừ tràm gia cố nền đường, loại cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cmChương V của E-HSMT321,386100m
5Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT11,6894100m2
6Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT11,5633100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Chương V của E-HSMT0,7757100m3
8Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT4,4754100m2
9Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,3233tấn
10Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépChương V của E-HSMT0,3159100m2
11Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300Chương V của E-HSMT51,71m3
12Cắt khe co dãn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,1213100m
13Rót nhựa đường chèn khe co dãn mặt đườngChương V của E-HSMT0,0449m3
Y 1.3. Quan trắc lún nền đường
1Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT0,05m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0008tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lúnChương V của E-HSMT0,0058100m2
4Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mmChương V của E-HSMT0,0018tấn
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mmChương V của E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lúnChương V của E-HSMT0,05100m
7Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mmChương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt mốc quan trắc lúnChương V của E-HSMT2cái
Z 2. Gia cố taluy, tứ nón mố
1Đào móng chân khay bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,1937100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,3036100m3
3Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất IChương V của E-HSMT65,6426100m
4Đắp cát đệm đầu cừ móng chân khayChương V của E-HSMT7,4488m3
5Bê tông lót móng chân khay, đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT7,45m3
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khayChương V của E-HSMT1,1173100m2
7Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPaChương V của E-HSMT33,523m3
8Bê tông đệm mái taluy, tứ nón, đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT31,445m3
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giácChương V của E-HSMT4,0716100m2
10Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPaChương V của E-HSMT35,29m3
11Lát tấm bê tông lục giácChương V của E-HSMT354,9m2
AA IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AB 1. Cọc tiêu
1Đào hố móng cọc tiêuChương V của E-HSMT1,323m3
2Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT271cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,08m3
4Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT0,6696m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1042tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1013100m2
7Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpChương V của E-HSMT11,94751m2
AC 2. Biển báo giao thông
AD 2.1. Biển báo giao thông đường bộ
1Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 60x40cmChương V của E-HSMT2cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmChương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7mChương V của E-HSMT2cái
4Đào móng trụ đỡ biển báoChương V của E-HSMT0,432m3
5Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụChương V của E-HSMT2cái
AE 2.2. Biển báo giao thông đường thủy
1Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cmChương V của E-HSMT6cái
AF 3. Tường hộ lan tôn lượn sóng
1Đào móng trụ hộ lanChương V của E-HSMT2,304m3
2Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT2,688m3
3Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mmChương V của E-HSMT20cái
4Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽmChương V của E-HSMT8cái
5Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4mChương V của E-HSMT33,6m
6Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=0,36mChương V của E-HSMT8,64m
7Cung cấp tiêu phản quangChương V của E-HSMT24cái
8Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽmChương V của E-HSMT192bộ
9Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽmChương V của E-HSMT24bộ
10Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư)Chương V của E-HSMT52,32m
AG V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AH 1. Thi công các mố cầu trên cạn
AI 1.1 Thùng chụp thi công mố
1Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=5,0m)Chương V của E-HSMT0,6100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,0m)Chương V của E-HSMT0,12100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnChương V của E-HSMT0,6100m
4Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT6,6768tấn
5Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT13,3536tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT13,3536tấn
7Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụpChương V của E-HSMT0,1288tấn
8Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT0,868tấn
AJ 1.2. Hố móng
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT0,7959100m3
2Đắp trả đất hố móng - đất cấp IChương V của E-HSMT0,5118100m3
3Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT8,82m3
AK 2. Thi công các trụ cầu dưới nước
AL 2.1. Khung định vị đóng cọc
1Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất (TB=6,0m)Chương V của E-HSMT0,48100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất (TB=4m)Chương V của E-HSMT0,32100m
3Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,48100m
4Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT1,337tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT2,674tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT2,674tấn
7Khấu hao cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT0,0696tấn
8Khấu hao thép hệ khung sàn đạoChương V của E-HSMT0,1538tấn
AM 2.2. Vòng vây cọc ván thép
1Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,9088100m
2Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đất (TB=2,0m)Chương V của E-HSMT0,3712100m
3Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,9088100m
4Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT9,1904100m
5Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT3,6096100m
6Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kWChương V của E-HSMT9,1904100m
7Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT1,8358tấn
8Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nướcChương V của E-HSMT3,6716tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nướcChương V của E-HSMT3,6716tấn
10Khấu hao thépChương V của E-HSMT4,2136tấn
AN 2.3. Hố móng
1Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IChương V của E-HSMT1,1622100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcChương V của E-HSMT55,3385m3
3Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPaChương V của E-HSMT39,5275m3
AO 3. Bãi tập kết vật tư, cầu tạm và đường tạm
AP 3.1. Bãi tập kết vật tư (02 bến)
1Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,6m)Chương V của E-HSMT4,488100m
2Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,4m)Chương V của E-HSMT0,952100m
3Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cmChương V của E-HSMT0,23100m
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT0,0102tấn
5Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,152100m3
6Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT1,6100m2
7Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT1,2083100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,288100m3
AQ 3.2. Cầu tạm đảm bảo giao thông
1Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtChương V của E-HSMT6,204100m
2Bê tông lót móng M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,528m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của E-HSMT21 rọ
4Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB=5,0m)Chương V của E-HSMT0,2100m
5Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5,0m)Chương V của E-HSMT0,2100m
6Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất)Chương V của E-HSMT0,2100m
7Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT4,225tấn
8Cung cấp bulon M14x50Chương V của E-HSMT0,072bộ
9Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mặt cầu tạm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1125tấn
10Lắp dựng kết cấu thép cầu tạmChương V của E-HSMT4,225tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạmChương V của E-HSMT4,225tấn
12Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng)Chương V của E-HSMT0,1504tấn
13Khấu hao thép kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng)Chương V của E-HSMT0,7182tấn
14Khấu hao thép tròn làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng)Chương V của E-HSMT0,0191tấn
AR 3.3. Đường tạm đảm bảo giao thông
1Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,6329100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT0,3531100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Chương V của E-HSMT0,2648100m3
AS 4. Phá dỡ cầu cũ
AT 4.1. Kết cấu phần trên
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT4,39m3
2Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nướcChương V của E-HSMT21 cấu kiện
3Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giớiChương V của E-HSMT61 cấu kiện
AU 4.2. Kết cấu phần dưới
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nướcChương V của E-HSMT1,64m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạnChương V của E-HSMT0,748m3
3Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V của E-HSMT0,48100m
4Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V của E-HSMT0,48100m
5Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1kmChương V của E-HSMT0,0239100m3
AV B. NỀM MẶT ĐƯỜNG
AW I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
AX 1. Kè gia cố lề đường
1Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đấtChương V của E-HSMT75,7171100m
2Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT16,3182100m
3Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọcChương V của E-HSMT11,5044100m
4Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đấtChương V của E-HSMT586,5939100m
5Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT235,9418100m
6Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọcChương V của E-HSMT40,458100m
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,0321tấn
8Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT40,455100m2
AY 2. Kết cấu nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT68,8832100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT118,2573100m3
3Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp IChương V của E-HSMT54,3115100m3
4Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT260,749100m2
5Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT130,4493100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98Chương V của E-HSMT20,6225100m3
7Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT116,5536100m2
8Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT60,5942tấn
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thépChương V của E-HSMT15,4197100m2
10Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300Chương V của E-HSMT1.304,61m3
11Cắt khe co, dãn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT27,24100m
12Rót nhựa đường chèn khe co, dãn mặt đườngChương V của E-HSMT1,2967m3
AZ 3. Quan trắc lún nền đường
1Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT0,275m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0044tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lúnChương V của E-HSMT0,022100m2
4Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mmChương V của E-HSMT0,0099tấn
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mmChương V của E-HSMT0,275100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lúnChương V của E-HSMT0,275100m
7Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mmChương V của E-HSMT11cái
8Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT11cái
9Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT11cái
10Lắp đặt mốc quan trắc lúnChương V của E-HSMT11cái
BA II. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
BB 1. Cống vuông tôm
BC 1.1 Kết cấu cống
1Đóng cừ tràm gia cố móng, loại dài L=4,7m, ĐKn>4,0cmChương V của E-HSMT370,4352100m
2Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4926100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT49,26m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT32,7037tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7724tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépChương V của E-HSMT33,1682100m2
7Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT359,03m3
BD 1.2. Hố móng
1Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT15,4492100m3
2Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT20,4765100m2
3Đắp trả cát hố móng, độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT11,1538100m3
BE 2. Nối dài các cống hiện hữu
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,64m3
2Phá dỡ một phần kết cấu bê tông cống hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,69m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,2822tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,057tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépChương V của E-HSMT1,3557100m2
6Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfatChương V của E-HSMT13,32m3
BF 3. Gia cố mặt cống hiện hữu
BG 3.1. Đà móng BTCT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,1632100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IChương V của E-HSMT18,048100m
3Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,024100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,4m3
5Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1399tấn
6Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2304tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà móngChương V của E-HSMT0,3024100m2
8Bê tông đà móng M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,32m3
BH 3.2. Đan móng BTCT
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,5601tấn
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan móngChương V của E-HSMT0,1504100m2
3Bê tông đan móng M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,14m3
BI III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
BJ 1. Cọc tiêu
1Đào hố móng cọc tiêuChương V của E-HSMT12,74m3
2Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT2601cấu kiện
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT10,4m3
4Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵnChương V của E-HSMT6,448m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,0036tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,975100m2
7Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớpChương V của E-HSMT115,051m2
BK 2. Biển báo giao thông
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cmChương V của E-HSMT19cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cmChương V của E-HSMT1cái
3Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=3,5mChương V của E-HSMT20cái
4Đào móng trụ đỡ biển báoChương V của E-HSMT4,32m3
5Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác trên trụChương V của E-HSMT19cái
6Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn trên trụChương V của E-HSMT1cái
BL IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG
BM 1. Khung vây ngăn nước phục vụ thi công cống
1Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=2,5m)Chương V của E-HSMT11,7100m
2Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,5m)Chương V của E-HSMT7,02100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnChương V của E-HSMT11,7100m
4Sản xuất kết cấu thép khung vây (02 bộ, không tính VL chính)Chương V của E-HSMT15,8614tấn
5Lắp dựng kết cấu thép khung vây bằng máyChương V của E-HSMT260cái
6Tháo dỡ kết cấu thép khung vây bằng máyChương V của E-HSMT260cấu kiện
7Khấu hao cọc thép hình định vị khung vâyChương V của E-HSMT2,1105tấn
8Khấu hao thép khung vâyChương V của E-HSMT2,3713tấn
BN 2. Bãi tập kết vật tư
1Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,6m)Chương V của E-HSMT1,914100m
2Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,4m)Chương V của E-HSMT0,406100m
3Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cmChương V của E-HSMT0,1100m
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Chương V của E-HSMT0,0044tấn
5Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,056100m3
6Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/mChương V của E-HSMT0,8100m2
7Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95Chương V của E-HSMT0,4100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,144100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,73%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9725095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.897614E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.284.427.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
2 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
5 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
6 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
7 Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
8 Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
9 Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
10 Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
11 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
12 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->