Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km2+300 đến cuối tuyến và cầu Bông Súng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026989-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km2+300 đến cuối tuyến và cầu Bông Súng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:16:00 đến ngày 2021-11-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,120,610,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9725095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.897614E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.284.427.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km2+300 đến cuối tuyến và cầu Bông Súng Đầu tư xây dựng tuyến đường từ bến phà xã Hiệp Tùng - Lâm trường 184 đến bến phà qua xã Tam Giang, đấu nối đường ô tô đến trung tâm xã Tam Giang, huyện Năm Căn 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Tài liệu cung cấp kèm theo: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 330.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CẦU BÔNG SÚNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG CỌC | |||
| C | 1. Phần cầu chính | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 5 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| D | 2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,0649 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Chương V của E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5394 | tấn |
| 5 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 6 | Bê tông neo cọc đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| E | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| F | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| G | 1.1. Mố MA, MB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,3659 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8685 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 1,7414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 63,738 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng sau mố, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 41,36 | m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cm | Chương V của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| H | * Ụ neo dầm | |||
| 1 | Mạ kẽm kết cấu thép chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 3 | Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 4 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 5 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,004 | m3 |
| I | 1.2. Bản quá độ trước mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,7725 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 17,362 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,8896 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 5,308 | m3 |
| 7 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| J | 1.3. Trụ cầu dưới nước T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3065 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2475 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,8398 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,1514 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 49,162 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 14,966 | m3 |
| K | * Ụ neo dầm | |||
| 1 | Mạ kẽm kết cấu thép chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 3 | Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m2 |
| 4 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 5 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| L | 2. Kết cấu phần trên | |||
| M | 2.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93) | Chương V của E-HSMT | 15 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 2,661 | m3 |
| N | 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3156 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,2327 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,7333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 54,162 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| O | 2.3. Gối cầu, khe co giãn | |||
| P | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| Q | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 1,552 | m3 |
| R | 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| S | 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 3,0601 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 3,0601 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo, M22x650 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| T | 2.4.2. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống STK ĐK 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m |
| U | III. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| V | 1. Đường đầu cầu | |||
| W | 1.1. Kè gia cố nền đường, san lấp ao vuông | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 76,6312 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 31,9928 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 5,241 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 6,3053 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bờ bao, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,9795 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách, loại không dệt R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 7,3243 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,6512 | 100m3 |
| X | 2.2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,1155 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,0774 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố nền đường, loại cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm | Chương V của E-HSMT | 321,386 | 100m |
| 5 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 11,6894 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,5633 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,7757 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,4754 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,3233 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,3159 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 51,71 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,1213 | 100m |
| 13 | Rót nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,0449 | m3 |
| Y | 1.3. Quan trắc lún nền đường | |||
| 1 | Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mm | Chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Z | 2. Gia cố taluy, tứ nón mố | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,1937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3036 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 65,6426 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ móng chân khay | Chương V của E-HSMT | 7,4488 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay, đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 1,1173 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 33,523 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm mái taluy, tứ nón, đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 31,445 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 4,0716 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 35,29 | m3 |
| 11 | Lát tấm bê tông lục giác | Chương V của E-HSMT | 354,9 | m2 |
| AA | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AB | 1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,6696 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1013 | 100m2 |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 11,9475 | 1m2 |
| AC | 2. Biển báo giao thông | |||
| AD | 2.1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 60x40cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AE | 2.2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AF | 3. Tường hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=0,36m | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 9 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 52,32 | m |
| AG | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AH | 1. Thi công các mố cầu trên cạn | |||
| AI | 1.1 Thùng chụp thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=5,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 6,6768 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 13,3536 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 13,3536 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| AJ | 1.2. Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 0,7959 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| AK | 2. Thi công các trụ cầu dưới nước | |||
| AL | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất (TB=6,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất (TB=4m) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| AM | 2.2. Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đất (TB=2,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,3712 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 9,1904 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,6096 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 9,1904 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 1,8358 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,6716 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,6716 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 4,2136 | tấn |
| AN | 2.3. Hố móng | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1622 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Chương V của E-HSMT | 55,3385 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 39,5275 | m3 |
| AO | 3. Bãi tập kết vật tư, cầu tạm và đường tạm | |||
| AP | 3.1. Bãi tập kết vật tư (02 bến) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,6m) | Chương V của E-HSMT | 4,488 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,4m) | Chương V của E-HSMT | 0,952 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,2083 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| AQ | 3.2. Cầu tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 6,204 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB=5,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5,0m) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 4,225 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulon M14x50 | Chương V của E-HSMT | 0,072 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mặt cầu tạm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Chương V của E-HSMT | 4,225 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Chương V của E-HSMT | 4,225 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng) | Chương V của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng) | Chương V của E-HSMT | 0,7182 | tấn |
| 14 | Khấu hao thép tròn làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng) | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| AR | 3.3. Đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,6329 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3531 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,2648 | 100m3 |
| AS | 4. Phá dỡ cầu cũ | |||
| AT | 4.1. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| AU | 4.2. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| AV | B. NỀM MẶT ĐƯỜNG | |||
| AW | I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| AX | 1. Kè gia cố lề đường | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 75,7171 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 16,3182 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 11,5044 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 586,5939 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 235,9418 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 40,458 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0321 | tấn |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 40,455 | 100m2 |
| AY | 2. Kết cấu nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 68,8832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 118,2573 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 54,3115 | 100m3 |
| 4 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 260,749 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 130,4493 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 20,6225 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 116,5536 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 60,5942 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 15,4197 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 1.304,61 | m3 |
| 11 | Cắt khe co, dãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 27,24 | 100m |
| 12 | Rót nhựa đường chèn khe co, dãn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,2967 | m3 |
| AZ | 3. Quan trắc lún nền đường | |||
| 1 | Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mm | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m |
| 7 | Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| BA | II. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| BB | 1. Cống vuông tôm | |||
| BC | 1.1 Kết cấu cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng, loại dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm | Chương V của E-HSMT | 370,4352 | 100m |
| 2 | Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4926 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 49,26 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 32,7037 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7724 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 33,1682 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 359,03 | m3 |
| BD | 1.2. Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 15,4492 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 20,4765 | 100m2 |
| 3 | Đắp trả cát hố móng, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,1538 | 100m3 |
| BE | 2. Nối dài các cống hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ một phần kết cấu bê tông cống hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2822 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,3557 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfat | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m3 |
| BF | 3. Gia cố mặt cống hiện hữu | |||
| BG | 3.1. Đà móng BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,048 | 100m |
| 3 | Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà móng | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà móng M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| BH | 3.2. Đan móng BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5601 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan móng | Chương V của E-HSMT | 0,1504 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan móng M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| BI | III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BJ | 1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 260 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6,448 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0036 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Chương V của E-HSMT | 115,05 | 1m2 |
| BK | 2. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=3,5m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác trên trụ | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn trên trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BL | IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| BM | 1. Khung vây ngăn nước phục vụ thi công cống | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=2,5m) | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,5m) | Chương V của E-HSMT | 7,02 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chương V của E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung vây (02 bộ, không tính VL chính) | Chương V của E-HSMT | 15,8614 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép khung vây bằng máy | Chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép khung vây bằng máy | Chương V của E-HSMT | 260 | cấu kiện |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị khung vây | Chương V của E-HSMT | 2,1105 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép khung vây | Chương V của E-HSMT | 2,3713 | tấn |
| BN | 2. Bãi tập kết vật tư | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,6m) | Chương V của E-HSMT | 1,914 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,4m) | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,73% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9725095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.897614E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.284.427.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định; | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 2 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 5 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 10 | Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 11 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 12 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | Đang sử dụng tốt và đảm bảo sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi