Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 09:59:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,858,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7787201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 8.300.693.000 VND (Tám tỷ, ba trăm triệu, sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.693.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựngĐã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (5-7)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (16-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp Đường GTNT thôn An Quang (giai đoạn 1), xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lãng Ngâm. Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN T2 (TRUNG CHUYỂN 29.5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 19.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,5099 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 52,39 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 52,39 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại, 19.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 52,39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,5239 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,5239 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 15 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 160,74 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 17 | Đắp CPĐD bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 26,9784 | m3 |
| 19 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 160,74 | m2 |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,549 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,1464 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 96,12 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,7665 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4862 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,7504 | tấn |
| 30 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 55,7087 | m3 |
| 32 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 55,7087 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại, 19.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 55,7087 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 49,3237 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 49,3237 | m3 |
| 36 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 19.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 49,3237 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 11,5459 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 11,5459 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại, 19.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 11,5459 | 1000v |
| 40 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 19,8622 | tấn |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,8622 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao, 19.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 19,8622 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1,2627 | tấn |
| 44 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1,2627 | tấn |
| 45 | Vận chuyển sắt thép các loại, 19.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 1,2627 | tấn |
| B | TUYẾN T2A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 11,6 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 48,86 | m2 |
| 8 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,4676 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 48,86 | m2 |
| C | RÃNH GIỮA B30CM (21-1)M VÀ 1 HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,8048 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,3085 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 11 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| D | TUYẾN T3 (TRUNG CHUYỂN 3.75M) | |||
| 1 | Đào nền đường- Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 15,72 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2479 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 40,51 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 40,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 67,6 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1006 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,816 | m3 |
| 12 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 67,6 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0353 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,2875 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 36 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,2298 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,1175 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3163 | tấn |
| 22 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 23,1907 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 23,1907 | m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 31,9841 | m3 |
| 26 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 31,9841 | m3 |
| 27 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,3243 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,3243 | 1000v |
| 29 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 8,0534 | tấn |
| 30 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,0534 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,5323 | tấn |
| 32 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,5323 | tấn |
| E | TUYẾN T3A (TRUNG CHUYỂN 37M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 27m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 11,37 | m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,58 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,5423 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 55,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 55,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 27m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 55,81 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0818 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1115 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 123,77 | m2 |
| 14 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,7832 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 123,77 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0978 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,664 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,456 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,4315 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,5692 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,8781 | tấn |
| 26 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 40,2596 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 40,2596 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát, 27m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 40,2596 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 58,3452 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 58,3452 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 27m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 58,3452 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 14,991 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 14,991 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại, 27m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 14,991 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 19,8181 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 19,8181 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 27m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 19,8181 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1,4778 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1,4778 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 27m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 1,4778 | tấn |
| F | TUYẾN T4 (TRUNG CHUYỂN 48.5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 38.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 5 | Đào móng 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,98 | 1m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 71,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 71,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 38.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 71,28 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0577 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 14 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 181,77 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,2232 | m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 181,77 | m2 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 3 | Chương V-E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1194 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,907 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 29,6164 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 134,62 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,7788 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,9395 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 27 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 70,0032 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 70,0032 | m3 |
| 30 | Vận chuyển cát các loại, 38.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 70,0032 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 65,7434 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 65,7434 | m3 |
| 33 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 38.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 65,7434 | m3 |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 16,1706 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 16,1706 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại, 38.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 16,1706 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 25,7388 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 25,7388 | tấn |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao, 38.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 25,7388 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1,8022 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1,8022 | tấn |
| 42 | Vận chuyển sắt thép các loại, 38.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 1,8022 | tấn |
| G | TUYẾN T5 (TRUNG CHUYỂN 3.25M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,74 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2074 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 9 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 63,74 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 12 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,4184 | m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 63,74 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,1465 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,9936 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 40,88 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,029 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 23 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 22,287 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 22,287 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 25,3471 | m3 |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 25,3471 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 4,9105 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 4,9105 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 8,3183 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,3183 | tấn |
| 32 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,5207 | tấn |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,5207 | tấn |
| H | TUYẾN T6 (TRUNG CHUYỂN 16.75M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 6.75m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 9,24 | 1m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,3478 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 44,02 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 44,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 6.75m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 44,02 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1836 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 122,83 | m2 |
| 14 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,6528 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 122,83 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,9535 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,6464 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 71,12 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3906 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,9585 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,905 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3464 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,5347 | tấn |
| 26 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 45,6136 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 45,6136 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại, 6.75m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 45,6136 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 57,0739 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 57,0739 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 6.75m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 57,0739 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 8,5429 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 8,5429 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại, 6.75m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 8,5429 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 14,3789 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 14,3789 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 6.75m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 14,3789 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,8997 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,8997 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 6.75m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 0,8997 | tấn |
| I | TUYẾN T7 (TRUNG CHUYỂN 19.5M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,66 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4202 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 42,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 42,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 42,68 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0523 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 111,14 | m2 |
| 14 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,7624 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 111,14 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,729 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,216 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 82,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4212 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,5915 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 26 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 43,9685 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 43,9685 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 43,9685 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 37,764 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 37,764 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 37,764 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 9,9459 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,9459 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 9,9459 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 15,93 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 15,93 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 15,93 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,9813 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,9813 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 0,9813 | tấn |
| J | TUYẾN T7A (TRUNG CHUYỂN 5.25M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2394 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 23,94 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,0051 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 12 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 50,93 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,3288 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 50,93 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0381 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,7105 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,4446 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 42,93 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,2478 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,4505 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 24 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 22,8196 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 22,8196 | m3 |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 19,1545 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 19,1545 | m3 |
| 29 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,1568 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,1568 | 1000v |
| 31 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 7,6425 | tấn |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 7,6425 | tấn |
| 33 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,5753 | tấn |
| 34 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,5753 | tấn |
| K | TUYẾN T9 (TRUNG CHUYỂN 11.25M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2982 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,93 | 1m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 9.5m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 30,75 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 93,1 | m2 |
| 12 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,836 | m3 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 93,1 | m2 |
| 14 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0498 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,473 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,1264 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 55,12 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3252 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,8155 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4468 | tấn |
| 24 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 35,7368 | m3 |
| 26 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 35,7368 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại, 1.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 35,7368 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 28,3409 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 28,3409 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 1.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 28,3409 | m3 |
| 31 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 6,621 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 6,621 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại, 1.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 6,621 | 1000v |
| 34 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 12,3863 | tấn |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 12,3863 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao, 1.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 12,3863 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,7519 | tấn |
| 38 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,7519 | tấn |
| 39 | Vận chuyển sắt thép các loại, 1.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 0,7519 | tấn |
| L | TUYẾN T10A (TRUNG CHUYỂN 6.75M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,17 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2317 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 27,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 27,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0608 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 81,64 | m2 |
| 14 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,2724 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 81,64 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,4864 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,839 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2409 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3717 | tấn |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 30,6858 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 30,6858 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 33,5834 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 33,5834 | m3 |
| 30 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,1796 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,1796 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,0277 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 10,0277 | tấn |
| 34 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,6255 | tấn |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,6255 | tấn |
| M | TUYẾN T21 (TRUNG CHUYỂN 18.25M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 17,71 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,3594 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 53,65 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 53,65 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại, 8.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 53,65 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 146,87 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 23,4992 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 146,87 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,011 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 16,8696 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4332 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,8135 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3891 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,6001 | tấn |
| 26 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 59,2288 | m3 |
| 28 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 59,2288 | m3 |
| 29 | Vận chuyển cát các loại, 8.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 59,2288 | m3 |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 67,1936 | m3 |
| 31 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 67,1936 | m3 |
| 32 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 8.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 67,1936 | m3 |
| 33 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 9,2108 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,2108 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại, 8.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 9,2108 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 16,5425 | tấn |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 16,5425 | tấn |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao, 8.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 16,5425 | tấn |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 40 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại, 8.25m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 1,01 | tấn |
| N | TUYẾN T23 (TRUNG CHUYỂN 6.8M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,7 | 1m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2602 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 32,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 32,72 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 13 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 90,93 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,5988 | m3 |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 90,93 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0423 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,345 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2465 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,3802 | tấn |
| 25 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 28,1655 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 28,1655 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 41,4269 | m3 |
| 29 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 41,4269 | m3 |
| 30 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 5,4054 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 5,4054 | 1000v |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 10,2816 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 10,2816 | tấn |
| 34 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,6399 | tấn |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,6399 | tấn |
| O | TUYẾN T24 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,32 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,1434 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 8 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 9 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,9088 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 30,68 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,961 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,3428 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,3085 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 21 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| P | TUYẾN T25 (TRUNG CHUYỂN 9M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đất | Chương V-E-HSMT | 34,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 34,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,0051 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Lớp ni lông tái sinh | Chương V-E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 13 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,191 | m3 |
| 16 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,586 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 66,3 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3108 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4313 | tấn |
| 23 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loại | Chương V-E-HSMT | 31,7978 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 31,7978 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 19,6236 | m3 |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 19,6236 | m3 |
| 28 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 7,964 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 7,964 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 9,1864 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 9,1864 | tấn |
| 32 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,7259 | tấn |
| 33 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,7259 | tấn |
| Q | NỀN ĐƯỜNG (THI CÔNG BẰNG MÁY) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 3,6631 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 3,6631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 3,6631 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,0792 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,0792 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 2,0792 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,2547 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 25,8211 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-E-HSMT | 0,9546 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 5,3633 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,1761 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 28,0257 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 28,0257 | 100m3/1km |
| R | MẶT ĐƯỜNG (THI CÔNG BẰNG MÁY) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 6,769 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong tái sinh | Chương V-E-HSMT | 7.704,46 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 1,5845 | 100m2 |
| 4 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.335,81 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường | Chương V-E-HSMT | 4.283,37 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm_TLN 5.2% | Chương V-E-HSMT | 34,2103 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 35,6021 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh BTN hạt trung dày 1,92cm | Chương V-E-HSMT | 74,6623 | tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm_TLN 5.2% | Chương V-E-HSMT | 1,3918 | 100m2 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-E-HSMT | 35,6021 | 100m2 |
| S | RÃNH GIỮA B40cm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 1,0722 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 160,04 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 285,23 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.296,48 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,93 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 20,62 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 6,846 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 5,4083 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 9,5335 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 123,23 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 53 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,4383 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,1654 | 100m2 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 53 | cái |
| T | RÃNH BIÊN B40cm Tuyến T1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,5217 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 78,25 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 168,5 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 765,9 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,33 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 10,77 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 3,654 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 2,8867 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 5,0885 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 65,77 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 33 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2729 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| U | RÃNH GIỮA B30cm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 1,1623 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 174,35 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 289,88 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.317,65 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,1 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 17,53 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 6,993 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 6,4452 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 9,9231 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 129,37 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 71 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,3085 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,4998 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,2002 | 100m2 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 71 | cái |
| V | RÃNH BIÊN B30cm | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,95 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 99,76 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4313 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,6641 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,66 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 16 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| W | MƯƠNG CỨNG B60cm TUYẾN 20 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,3232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,2637 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,8952 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km) | Chương V-E-HSMT | 0,8952 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 21,83 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 32,74 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 74,91 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 341,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương | Chương V-E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V-E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 35,2 | 1cấu kiện |
| X | RÃNH B150cm TUYẾN 1B | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnh | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 25,68 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,62 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 160 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Chương V-E-HSMT | 0,8912 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V-E-HSMT | 0,8208 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| Y | MƯƠNG CỨNG B150cm TUYẾN 1C | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương | Chương V-E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,41 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 46,85 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 142,48 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Chương V-E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D14mm | Chương V-E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 10,4 | 1cấu kiện |
| Z | RÃNH B60cm TUYẾN 1A | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng thép, ván khuôn đáy rãnh | Chương V-E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 36,83 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 74,05 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 376,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố | Chương V-E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 1,0692 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Chương V-E-HSMT | 2,4938 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V-E-HSMT | 1,3187 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 198 | 1cấu kiện |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (I+II+III+IV+….+XXVI)*1,0626% | Chương V-E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7787201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 8.300.693.000 VND (Tám tỷ, ba trăm triệu, sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.693.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựngĐã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (5-7)T | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu rung (16-25)T | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy ủi | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi