Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067461-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210964023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 09:59:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,858,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7787201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 8.300.693.000 VND (Tám tỷ, ba trăm triệu, sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.693.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựngĐã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (5-7)T
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (16-25)T
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây lắp
Đường GTNT thôn An Quang (giai đoạn 1), xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm , địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần kiến trúc xây dựng HCT; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lãng Ngâm , địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Ngâm, địa chỉ: Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lãng Ngâm. Xã Lãng Ngâm, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN T2 (TRUNG CHUYỂN 29.5M)
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT16,45m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT16,45m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT16,45m3
4Vận chuyển đất các loại, 19.5m tiếp theoChương V-E-HSMT16,45m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,1645100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,1645100m3/1km
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,5099100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,41m3
9Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT52,39m3
10Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT52,39m3
11Vận chuyển đất các loại, 19.5m tiếp theoChương V-E-HSMT52,39m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,5239100m3
13Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,5239100m3/1km
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0723100m3
15Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT160,74m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,032100m3
17Đắp CPĐD bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,032100m3
18Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT26,9784m3
19Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT160,74m2
20Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT1,78100m
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0837100m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT12,549m3
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT21,1464m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT96,12m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,546100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,7665m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,67m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4862tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,7504tấn
30Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT5bộ
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT55,7087m3
32Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT55,7087m3
33Vận chuyển cát các loại, 19.5m tiếp theoChương V-E-HSMT55,7087m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT49,3237m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT49,3237m3
36Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 19.5m tiếp theoChương V-E-HSMT49,3237m3
37Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT11,54591000v
38Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT11,54591000v
39Vận chuyển gạch xây các loại, 19.5m tiếp theoChương V-E-HSMT11,54591000v
40Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT19,8622tấn
41Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT19,8622tấn
42Vận chuyển xi măng bao, 19.5m tiếp theoChương V-E-HSMT19,8622tấn
43Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT1,2627tấn
44Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT1,2627tấn
45Vận chuyển sắt thép các loại, 19.5m tiếp theoChương V-E-HSMT1,2627tấn
B TUYẾN T2A
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT3,15m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT3,15m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT11,61m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1645100m3
5Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,1645100m3/1km
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0142100m3
7Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT48,86m2
8Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT9,4676m3
9Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT48,86m2
C RÃNH GIỮA B30CM (21-1)M VÀ 1 HỐ GA
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT0,42100m
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0197100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT2,961m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,8048m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT21,84m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,1284100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,3085m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,63m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1149tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1773tấn
11Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT1bộ
D TUYẾN T3 (TRUNG CHUYỂN 3.75M)
1Đào nền đường- Cấp đất IIChương V-E-HSMT15,721m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2479100m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT40,51m3
4Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT40,51m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1645100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,1645100m3/1km
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,034100m3
8Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT67,6m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,1006100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1006100m3
11Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT10,816m3
12Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT67,6m2
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0353100m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,2875m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,92m3
16Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT36m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,2298100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,1175m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,125m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,205tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3163tấn
22Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT2bộ
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT23,1907m3
24Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT23,1907m3
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT31,9841m3
26Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT31,9841m3
27Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT4,32431000v
28Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT4,32431000v
29Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT8,0534tấn
30Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT8,0534tấn
31Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,5323tấn
32Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,5323tấn
E TUYẾN T3A (TRUNG CHUYỂN 37M)
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT11,37m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT11,37m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT11,37m3
4Vận chuyển đất các loại, 27m tiếp theoChương V-E-HSMT11,37m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,581m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,5423100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT55,81m3
8Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT55,81m3
9Vận chuyển đất các loại, 27m tiếp theoChương V-E-HSMT55,81m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0818100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,1115100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1115100m3
13Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT123,77m2
14Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT20,7832m3
15Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT123,77m2
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT2,08100m
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0978100m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT14,664m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT27,456m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT124,8m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,636100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT11,4315m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,12m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5692tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,8781tấn
26Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT5bộ
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT40,2596m3
28Vận chuyển cát, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT40,2596m3
29Vận chuyển cát, 27m tiếp theoChương V-E-HSMT40,2596m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT58,3452m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT58,3452m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 27m tiếp theoChương V-E-HSMT58,3452m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT14,9911000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT14,9911000v
35Vận chuyển gạch xây các loại, 27m tiếp theoChương V-E-HSMT14,9911000v
36Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT19,8181tấn
37Vận chuyển xi măng, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT19,8181tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 27m tiếp theoChương V-E-HSMT19,8181tấn
39Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT1,4778tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT1,4778tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại, 27m tiếp theoChương V-E-HSMT1,4778tấn
F TUYẾN T4 (TRUNG CHUYỂN 48.5M)
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT21,12m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT21,12m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT21,12m3
4Vận chuyển đất các loại, 38.5m tiếp theoChương V-E-HSMT21,12m3
5Đào móng 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,693100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,981m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT71,28m3
8Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT71,28m3
9Vận chuyển đất các loại, 38.5m tiếp theoChương V-E-HSMT71,28m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0835100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,0577100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0577100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,032100m3
14Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT181,77m2
15Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT31,2232m3
16Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT181,77m2
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm 3Chương V-E-HSMT2,54100m
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1194100m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT17,907m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT29,6164m3
21Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT134,62m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,7788100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT13,9395m3
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,81m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,694tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,071tấn
27Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT7bộ
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT70,0032m3
29Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT70,0032m3
30Vận chuyển cát các loại, 38.5m tiếp theoChương V-E-HSMT70,0032m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT65,7434m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT65,7434m3
33Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 38.5m tiếp theoChương V-E-HSMT65,7434m3
34Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT16,17061000v
35Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT16,17061000v
36Vận chuyển gạch xây các loại, 38.5m tiếp theoChương V-E-HSMT16,17061000v
37Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT25,7388tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT25,7388tấn
39Vận chuyển xi măng bao, 38.5m tiếp theoChương V-E-HSMT25,7388tấn
40Bốc xếp lên thép các loạiChương V-E-HSMT1,8022tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT1,8022tấn
42Vận chuyển sắt thép các loại, 38.5m tiếp theoChương V-E-HSMT1,8022tấn
G TUYẾN T5 (TRUNG CHUYỂN 3.25M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT12,16m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT12,16m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT12,16m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,741m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2074100m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT24,48m3
7Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT24,48m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0223100m3
9Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT63,74m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,0489100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0489100m3
12Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT11,4184m3
13Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT63,74m2
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0343100m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,1465m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT8,9936m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT40,88m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,2214100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,029m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,095m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2007tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3093tấn
23Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT1bộ
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT22,287m3
25Vận chuyển cát, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT22,287m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT25,3471m3
27Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT25,3471m3
28Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT4,91051000v
29Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT4,91051000v
30Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT8,3183tấn
31Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT8,3183tấn
32Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,5207tấn
33Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,5207tấn
H TUYẾN T6 (TRUNG CHUYỂN 16.75M)
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT1,38m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT1,38m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT1,38m3
4Vận chuyển đất các loại, 6.75m tiếp theoChương V-E-HSMT1,38m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT9,241m3
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,3478100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT44,02m3
8Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT44,02m3
9Vận chuyển đất các loại, 6.75m tiếp theoChương V-E-HSMT44,02m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,096100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,1836100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1836100m3
13Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT122,83m2
14Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT19,6528m3
15Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT122,83m2
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT1,27100m
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0597100m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT8,9535m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,6464m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT71,12m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,3906100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,9585m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,905m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3464tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5347tấn
26Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT4bộ
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT45,6136m3
28Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT45,6136m3
29Vận chuyển cát các loại, 6.75m tiếp theoChương V-E-HSMT45,6136m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT57,0739m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT57,0739m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 6.75m tiếp theoChương V-E-HSMT57,0739m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT8,54291000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT8,54291000v
35Vận chuyển gạch xây các loại, 6.75m tiếp theoChương V-E-HSMT8,54291000v
36Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT14,3789tấn
37Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT14,3789tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 6.75m tiếp theoChương V-E-HSMT14,3789tấn
39Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,8997tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,8997tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại, 6.75m tiếp theoChương V-E-HSMT0,8997tấn
I TUYẾN T7 (TRUNG CHUYỂN 19.5M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT11,75m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT11,75m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT11,75m3
4Vận chuyển đất các loại, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT11,75m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,661m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4202100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT42,68m3
8Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT42,68m3
9Vận chuyển đất các loại, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT42,68m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0523100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,0157100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0157100m3
13Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT111,14m2
14Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT21,7624m3
15Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT111,14m2
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT1,38100m
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0649100m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT9,729m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT18,216m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT82,8m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,4212100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT7,5915m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,07m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,378tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,583tấn
26Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT3bộ
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT43,9685m3
28Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT43,9685m3
29Vận chuyển cát các loại, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT43,9685m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT37,764m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT37,764m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT37,764m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT9,94591000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT9,94591000v
35Vận chuyển gạch xây các loại, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT9,94591000v
36Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT15,93tấn
37Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT15,93tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT15,93tấn
39Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,9813tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,9813tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT0,9813tấn
J TUYẾN T7A (TRUNG CHUYỂN 5.25M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT7,42m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT7,42m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT7,42m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2394100m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT23,94m3
6Vận chuyển đất, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT23,94m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0051100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,0051100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0299100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,0153100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0153100m3
12Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT50,93m2
13Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT8,3288m3
14Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT50,93m2
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0381100m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,7105m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,4446m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT42,93m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,2478100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,4505m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,215m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2216tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3419tấn
24Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT2bộ
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT22,8196m3
26Vận chuyển cát, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT22,8196m3
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT19,1545m3
28Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT19,1545m3
29Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT5,15681000v
30Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT5,15681000v
31Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT7,6425tấn
32Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT7,6425tấn
33Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,5753tấn
34Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,5753tấn
K TUYẾN T9 (TRUNG CHUYỂN 11.25M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT10,2m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT10,2m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT10,2m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 1.25m tiếp theoChương V-E-HSMT10,2m3
5Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2982100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,931m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT30,75m3
8Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT30,75m3
9Vận chuyển đất các loại, 9.5m tiếp theoChương V-E-HSMT30,75m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,058100m3
11Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT93,1m2
12Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT17,836m3
13Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT93,1m2
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT1,06100m
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0498100m3
16Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT7,473m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT12,1264m3
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT55,12m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,3252100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,8155m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,59m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2895tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4468tấn
24Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT3bộ
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT35,7368m3
26Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT35,7368m3
27Vận chuyển cát các loại, 1.25m tiếp theoChương V-E-HSMT35,7368m3
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT28,3409m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT28,3409m3
30Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 1.25m tiếp theoChương V-E-HSMT28,3409m3
31Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT6,6211000v
32Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT6,6211000v
33Vận chuyển gạch xây các loại, 1.25m tiếp theoChương V-E-HSMT6,6211000v
34Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT12,3863tấn
35Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT12,3863tấn
36Vận chuyển xi măng bao, 1.25m tiếp theoChương V-E-HSMT12,3863tấn
37Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,7519tấn
38Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,7519tấn
39Vận chuyển sắt thép các loại, 1.25m tiếp theoChương V-E-HSMT0,7519tấn
L TUYẾN T10A (TRUNG CHUYỂN 6.75M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT3,37m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT3,37m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT3,37m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,171m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2317100m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT27,34m3
7Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT27,34m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,014100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,014100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0608100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,0784100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0784100m3
13Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT81,64m2
14Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT14,2724m3
15Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT81,64m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0414100m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT6,204m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,4864m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT43,12m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,2688100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,839m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,32m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2409tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3717tấn
25Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT2bộ
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT30,6858m3
27Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT30,6858m3
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT33,5834m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT33,5834m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT5,17961000v
31Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT5,17961000v
32Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT10,0277tấn
33Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT10,0277tấn
34Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,6255tấn
35Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,6255tấn
M TUYẾN T21 (TRUNG CHUYỂN 18.25M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT5,66m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT5,66m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT5,66m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 8.25m tiếp theoChương V-E-HSMT5,66m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT17,711m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,3594100m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT53,65m3
8Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT53,65m3
9Vận chuyển đất các loại, 8.25m tiếp theoChương V-E-HSMT53,65m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1702100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,2205100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,2205100m3
13Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT146,87m2
14Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT23,4992m3
15Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT146,87m2
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT1,42100m
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0667100m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT10,011m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT16,8696m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT76,68m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,4332100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT7,8135m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,13m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3891tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6001tấn
26Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT3bộ
27Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT59,2288m3
28Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT59,2288m3
29Vận chuyển cát các loại, 8.25m tiếp theoChương V-E-HSMT59,2288m3
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT67,1936m3
31Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT67,1936m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 8.25m tiếp theoChương V-E-HSMT67,1936m3
33Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT9,21081000v
34Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT9,21081000v
35Vận chuyển gạch xây các loại, 8.25m tiếp theoChương V-E-HSMT9,21081000v
36Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT16,5425tấn
37Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT16,5425tấn
38Vận chuyển xi măng bao, 8.25m tiếp theoChương V-E-HSMT16,5425tấn
39Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT1,01tấn
40Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT1,01tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại, 8.25m tiếp theoChương V-E-HSMT1,01tấn
N TUYẾN T23 (TRUNG CHUYỂN 6.8M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT0,12m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT0,12m3
3Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,12m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,71m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2602100m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT32,72m3
7Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT32,72m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,014100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,014100m3/1km
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0351100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,133100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,133100m3
13Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT90,93m2
14Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT14,5988m3
15Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT90,93m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0423100m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT6,345m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT9,9m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT45m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,2748100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,95m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,35m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2465tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3802tấn
25Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT2bộ
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT28,1655m3
27Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT28,1655m3
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT41,4269m3
29Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT41,4269m3
30Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT5,40541000v
31Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT5,40541000v
32Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT10,2816tấn
33Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT10,2816tấn
34Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,6399tấn
35Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,6399tấn
O TUYẾN T24
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,321m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1202100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1434100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,1434100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0161100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,0462100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0462100m3
8Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT30,68m2
9Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT4,9088m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT0,0656100m2
11Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT30,68m2
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0197100m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT2,961m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,3428m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT19,74m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,1284100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,3085m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,63m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1149tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1773tấn
21Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT1bộ
P TUYẾN T25 (TRUNG CHUYỂN 9M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT7,28m3
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT7,28m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT7,28m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,3408100m3
5Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, đấtChương V-E-HSMT34,08m3
6Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT34,08m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0051100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,0051100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,063100m3
10Lớp ni lông tái sinhChương V-E-HSMT89,28m2
11Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT8,25m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT0,1536100m2
13Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT89,28m2
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0479100m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT7,191m3
16Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT14,586m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT66,3m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,3108100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT5,616m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,53m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2797tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4313tấn
23Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn_CBG BG 05/2021Chương V-E-HSMT2bộ
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, cát các loạiChương V-E-HSMT31,7978m3
25Vận chuyển cát các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT31,7978m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển, sỏi, đá dăm các loạiChương V-E-HSMT19,6236m3
27Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT19,6236m3
28Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V-E-HSMT7,9641000v
29Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT7,9641000v
30Bốc xếp lên Xi măng baoChương V-E-HSMT9,1864tấn
31Vận chuyển xi măng bao, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT9,1864tấn
32Bốc xếp lên Thép các loạiChương V-E-HSMT0,7259tấn
33Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT0,7259tấn
Q NỀN ĐƯỜNG (THI CÔNG BẰNG MÁY)
1Đào nền đường - Cấp đất IVChương V-E-HSMT3,6631100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT3,6631100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (TT 2km)Chương V-E-HSMT3,6631100m3/1km
4Đào nền đường- Cấp đất IChương V-E-HSMT2,0792100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,0792100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (TT 2km)Chương V-E-HSMT2,0792100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,2547100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT25,8211100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-E-HSMT0,9546100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT5,3633100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT3,1761100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT28,0257100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT28,0257100m3/1km
R MẶT ĐƯỜNG (THI CÔNG BẰNG MÁY)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT6,769100m3
2Lớp nilong tái sinhChương V-E-HSMT7.704,46m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT1,5845100m2
4Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1.335,81m3
5Đánh bóng mặt đườngChương V-E-HSMT4.283,37m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm_TLN 5.2%Chương V-E-HSMT34,2103100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT35,6021100m2
8Bù vênh BTN hạt trung dày 1,92cmChương V-E-HSMT74,6623tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm_TLN 5.2%Chương V-E-HSMT1,3918100m2
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m làm nền đường, mái đê, đậpChương V-E-HSMT35,6021100m2
S RÃNH GIỮA B40cm
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT1,0722100m3
2Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT160,04m3
3Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT285,23m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT1.296,48m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT30,93m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT20,62100m
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT6,846100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT5,4083tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT9,5335tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT123,23m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT531cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT5,49m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mmChương V-E-HSMT0,2722tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mmChương V-E-HSMT0,4383tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,1654100m2
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT53cái
T RÃNH BIÊN B40cm Tuyến T1
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,5217100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT78,25m3
3Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT168,5m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT765,9m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT8,33m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT10,77100m
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT3,654100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,8867tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT5,0885tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT65,77m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT331cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT3,42m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mmChương V-E-HSMT0,1695tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mmChương V-E-HSMT0,2729tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,103100m2
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT33cái
U RÃNH GIỮA B30cm
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT1,1623100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT174,35m3
3Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT289,88m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT1.317,65m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT37,1m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT17,53100m
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT6,993100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT6,4452tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT9,9231tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT129,37m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT711cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,28m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mmChương V-E-HSMT0,3085tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mmChương V-E-HSMT0,4998tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2002100m2
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT71cái
V RÃNH BIÊN B30cm
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0722100m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT10,84m3
3Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT21,95m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT99,76m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,29m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT0,86100m
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,468100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4313tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,6641tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT8,66m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT81cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,71m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D8mmChương V-E-HSMT0,0348tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan_Thép tròn D10mmChương V-E-HSMT0,0563tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0226100m2
16Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT8cái
W MƯƠNG CỨNG B60cm TUYẾN 20
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,3232100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,2637100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,8952100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT 2km)Chương V-E-HSMT0,8952100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V-E-HSMT21,83m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT32,74m3
7Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT74,91m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT341,44m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mươngChương V-E-HSMT0,528100m2
10Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,63m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1102tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V-E-HSMT0,0845100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT35,21cấu kiện
X RÃNH B150cm TUYẾN 1B
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1712100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnhChương V-E-HSMT0,24100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT25,68m3
4Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT30,62m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT160m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốChương V-E-HSMT0,8100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,69m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,8100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, DChương V-E-HSMT0,8912tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V-E-HSMT0,8208tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT16,32m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT801cấu kiện
Y MƯƠNG CỨNG B150cm TUYẾN 1C
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1227100m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mươngChương V-E-HSMT0,156100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT18,41m3
4Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT46,85m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT142,48m2
6Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,5m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằngChương V-E-HSMT0,0749100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, DChương V-E-HSMT0,0153tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, D14mmChương V-E-HSMT0,0946tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT10,41cấu kiện
Z RÃNH B60cm TUYẾN 1A
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,2455100m3
2Ván khuôn móng thép, ván khuôn đáy rãnhChương V-E-HSMT0,594100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT36,83m3
4Xây tường thẳng gạch XM 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT74,05m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT376,2m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốChương V-E-HSMT1,98100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT15,25m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT1,0692100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, DChương V-E-HSMT2,4938tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V-E-HSMT1,3187tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT23,76m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT1981cấu kiện
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = (I+II+III+IV+….+XXVI)*1,0626%Chương V-E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7787201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 8.300.693.000 VND (Tám tỷ, ba trăm triệu, sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.693.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực thi công công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận )32
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 + ≥ 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựngĐã đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận)32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))2
5 Máy đầm bàn (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))1
6 Máy đầm dùi (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))1
7 Ô tô tự đổ (5-7)T (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy đầm cóc (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
10 Máy lu rung (16-25)T (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy ủi (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Máy rải bê tông nhựa (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Máy cắt uốn cốt thép (Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->