Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện điện - điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện điện - điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:06:00 đến ngày 2021-11-01 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 918,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện điện - điện tử Hợp đồng số 550/2021/HĐKHCN-TĐH 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSSNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cataloge vật tư, thiết bị (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm- Hà Nội. Điện thoại/fax: 0124.38234985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH-TH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KH-TH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module nguồn AC/DC chuyên dụng 200W đầu ra 3,3V, 5V, +/-12V. | 4 | Chiếc | Nguồn vào: 90-260V/50Hz;Nguồn ra 1: +3,3V±2%/13A;Nguồn ra 2: +5,0V±2%/13A;Nguồn ra 3: +12V±5%/5A;Nguồn ra 4: -12V±5%/1A;Công suất max: 200W; Hiệu suất: > 82%;Bảo vệ: quá áp, quá tải, ngắn mạch;TC phát xạ: EN61000-3-2;TC chống rung: IEC68-2-6;Dạng vỏ: open frame | ||
| 2 | Module nguồn DC/DC 132W 7802H. | 8 | Chiếc | Nguồn vào: 15 ~ 36V;Nguồn ra: 11,85 ~ 22V;Sai số ổn áp: ±10mV;Dòng tải: 6A;Hiệu suất: 96%;Chống sốc: MIL-STD-883D, Method 2002.3;Kiểu chân: 7-DIP module;Nhiệt độ: -40°C ~ 85°C | ||
| 3 | Bộ lọc nguồn 5,5mH/5A. | 16 | Chiếc | Số kênh: 2;Dòng tải: 5A;Điện cảm: 5,5mH;Điện trở thuần: | ||
| 4 | Tụ hóa 390uF/450V series LGW. | 16 | Chiếc | Điện dung: 390uF±20%;Điện áp: 450V;Kiểu chân: Chân cắm;Bước chân: 10mm;Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 105°C | ||
| 5 | Tụ tantalum 470uF/10V. | 76 | Chiếc | Điện dung: 470uF;Điện áp: 10V;Kiểu chân: SMD-2;Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C | ||
| 6 | Tụ tantalum 1000uF/6,3V. | 76 | Chiếc | Điện dung: 1000uF;Điện áp: 6,3V;Kiểu chân: SMD-2;Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C | ||
| 7 | Cầu chì tự hồi phục PTC-3A/72V. | 32 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 72V;Dòng điện bảo vệ: 3A | ||
| 8 | Cầu chì tự hồi phục PTC-0,3A/72V. | 32 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 72V;Dòng điện bảo vệ: 0,3A | ||
| 9 | Điện trở SMD1206. | 95 | Chiếc | Điện trở: 1K±5%;Kiểu chân: SMD1206 | ||
| 10 | Tụ gốm SMD1206/0,1uF. | 18 | Chiếc | Kiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 0,1uF±10%;Điện áp: 50VDC;Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C;Kiểu chân: SMD1206 | ||
| 11 | Bộ tạo tần số tham chiếu sine 2S99BPZ . | 26 | Bộ | Nguồn hoạt động : +4,75 ~ +5,25 VDC; Dải tần số đầu ra: 2 kHz – 20 kHz;Bộ dao động hình sin có thể lập trình;Tính năng : có báo mất tín hiệu;Kiểu chân: PLCC 20 chân;Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C | ||
| 12 | Tụ chính xác cao 1nF/1%. | 22 | Chiếc | Kiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 1nF±1%;Điện áp: 50VDC;Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC;Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%;Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C;Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 13 | Tụ chính xác cao 10nF/1%. | 20 | Chiếc | Kiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 10nF±1%;Điện áp: 50VDC;Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC;Hệ số tiêu tán: 0,02%;Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C;Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 14 | Tụ chính xác cao 0,1uF/1%. | 48 | Chiếc | Kiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 0,1uF±1%;Điện áp: 50VDC;Hệ số trôi nhiệt: ±120ppm/oC;Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%;Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C;Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 15 | Tụ chính xác 1uF/5%. | 22 | Chiếc | Điện dung: 1uF±5%;Điện áp: ≥ 25V;Kiểu chân: chân cắm;Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C. | ||
| 16 | Điện trở chính xác cao 1K 0,25W/ 0,1%-25ppm. | 28 | Chiếc | Điện trở: 1K±0,1%;Hệ số nhiệt: 25ppm;Kiểu chân: 1206. | ||
| 17 | Điện trở phân áp chính xác 1K-1K/0,1%. | 46 | Chiếc | Điện trở: 1K-1K±0,1%;Hệ số nhiệt: ±25ppm/°C;Kiểu chân: SOT-23. | ||
| 18 | Điện trở phân áp chính xác 1K-2K/0,1%. | 40 | Chiếc | Điện trở: 1K-2K±0,1%;Hệ số nhiệt: ±25ppm/°C;Kiểu chân: SOT-23 | ||
| 19 | IC khuếch đại thuật toán AD8397. | 18 | Chiếc | Số kênh: 2;Băng thông: 69MHz;Điện áp: ±1,5V ~ 12V;Dòng tải: 310mA;Kiểu chân: 8-SOIC-EP;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C. | ||
| 20 | IC khuếch đại thuật toán AD8694. | 10 | Chiếc | Số kênh: 4;Băng thông: 10MHz;Điện áp: 2,7V ~ 5,5V;Dòng tải: 80mA;Kiểu chân: 14-SOIC;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C. | ||
| 21 | Tụ gốm SMD0805/1uF. | 38 | Chiếc | Điện dung: 1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: 0805;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C. | ||
| 22 | Tụ gốm SMD0805/0,1uF. | 28 | Chiếc | Điện dung: 0,1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: 0805;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C. | ||
| 23 | Chip CPLD 192 macroCells, độ trễ 4,7ns. | 16 | Chiếc | Số macroCells: 192;Độ trễ: 4,7ns;Tần số tín hiệu đầu vào cl°Ck: > 300MHz;Số khối LAB: > 20;Điện áp: 3,3V;Kiểu chân: TQFP;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C. | ||
| 24 | IC cách li tốc độ cao 1 kênh 0201. | 54 | Chiếc | Số kênh: 1;Tốc độ: 5Mbd;Mức cách li: 3570Vrms;Nguồn cấp: 4,5 ~ 20V;Kiểu đầu ra: Totem pole;Tích hợp Schmitt trigger;Kiểu chân: SOIC-8;Nhiệt độ: -40 ~85°C. | ||
| 25 | Bộ đệm tín hiệu LVDS 8 kênh. | 32 | Chiếc | Số kênh: 8;Điện trở mỗi kênh: 1K±2%;Hệ số nhiệt: ±100ppm/°C;Kiểu chân SOM-16;Nhiệt độ hđ: -55 ~ 125°C. | ||
| 26 | IC giải mã tín hiệu vi sai 4 kênh SOIC16. | 44 | Chiếc | Tín hiệu vào: vi sai;Tín hiệu ra: TTL;Số kênh: 4;Ngưỡng thu: 50mV;Điện áp: 5V;Kiểu chân: 16-SOIC;Nhiệt độ hđ: -40 ~85°C. | ||
| 27 | IC khuếch đại dòng 8 kênh ULN2803. | 36 | Chiếc | Số kênh: 8 kênh NPN;Dòng tải: 500mA;Điện áp tải: 50V;Kiểu chân: 18-SOIC;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C. | ||
| 28 | IC đệm bus dữ liệu 8 kênh 74HC245. | 68 | Chiếc | Số kênh: 8;Dòng tải: 7,8mA;Điện áp: 2~6V;Kiểu đầu ra: 3 trạng thái;Kiểu chân: DIP-20;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C. | ||
| 29 | IC cách li tốc độ cao 2 kênh 2105. | 36 | Chiếc | Số kênh: 2;Tốc độ: 5Mbd;Mức cách li: 2500Vrms;Nguồn cấp: 4,5 ~ 20V;Kiểu đầu ra: Totem pole;Tích hợp Schmitt trigger;Kiểu chân: SOIC-8;Nhiệt độ: -40 ~100°C. | ||
| 30 | IC cách li 4 kênh Open-Collector 293-4. | 16 | Chiếc | Số kênh: 4;Dòng tải: 80V;Dòng tải: 50mA;Điện áp cách li: 3750Vrms;Kiểu chân: SOIC-16;Nhiệt độ: -55 ~ 125°C. | ||
| 31 | IC điều khiển đường truyền ADM213. | 14 | Chiếc | Số kênh thu/phát: 4/5;Giao tiếp: RS232;Tôc độ: 230kbps;Ngưỡng thu: 650mV;Điện áp: 4,5~5,5V;Kiểu chân: 28-SSOP;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C. | ||
| 32 | IC tạo tín hiệu đường truyền RS422. | 8 | Chiếc | Số bộ thu/phát: 1/1;Giao tiếp đầu vào: TTL;Giao tiếp đầu ra: RS422;Tốc độ: 2,5Mbps;Điện áp: 5,0V;Ngưỡng thu: 70mV;Kiểu chân: 14-SOIC;Nhiệt độ: -40°C ~ 85°C. | ||
| 33 | Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V. | 12 | Chiếc | Kiểu mạch: SPST-NO;Dòng tải: 400mA;Điện áp tải: 60V;Kiểu đầu ra: AC/DC;Điện trở thông mạch: ≤ 2Ω;Mức cách điện vào/ra: > 1,2kVrms;Nhiệt độ: -40 ~ 85°C;Kiểu chân: 4-SOP | ||
| 34 | Diode chống sét 6.8V/500W. | 20 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 6,8V; Công suất: 500W;Kiểu chân: chân cắm. | ||
| 35 | Diode chống sét 400V/500W. | 10 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 400V; Công suất: 500W;Kiểu chân: chân cắm. | ||
| 36 | Tụ gốm SMD1206//1uF. | 12 | Chiếc | Điện dung: 1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: 1206;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C. | ||
| 37 | IC tạo tín hiệu điều khiển driver 3045BESE. | 4 | Chiếc | Số kênh: 4;Tốc độ: 20Mbps;Dạng tín hiệu ra: vi sai;Nguồn cấp: 5,0V; | ||
| 38 | IC đệm trigger schmitt 74HC14-SO14. | 12 | Chiếc | Số kênh: 6 kênh đảo;Tích hợp Schmitt triggers;Điện áp: 2 ~ 6V;Kiểu chân: SOIC-14;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C. | ||
| 39 | Module nguồn cách li DC/DC 05-05-1W. | 8 | Chiếc | Nguồn vào: 4,5 ~ 5,5V; Nguồn ra: 5V;Sai số ổn áp: | ||
| 40 | Module nguồn cách li DC/DC 05-12-2W. | 4 | Chiếc | Nguồn vào: 4,5 ~ 5,5V; Nguồn ra: 12V;Sai số ổn áp: | ||
| 41 | Điện trở mảng 1Kx8 16SOIC. | 10 | Chiếc | Điện trở: 1Kx8;Kiểu chân: SOIC-16. | ||
| 42 | Điện trở mảng 1Kx4 SMD 1206. | 8 | Chiếc | Điện trở: 1Kx4; Kiểu chân: 1206. | ||
| 43 | Giắc nguồn 15 chân cái DIN-H015FS. | 2 | Chiếc | Số chân: 15 cái thẳng; Số hàng: 2;Bước chân: 10,16mm. | ||
| 44 | Giắc DIN41612 32 chân cái thẳng. | 4 | Chiếc | Số chân: 32 chân cái thẳng; Số hàng 3;Bước chân: 100mil. | ||
| 45 | Mạch in 2 lớp FR4-2.0mm 2oz mạ vàng. | 8 | dm2 | Chủng loại: FR4; Số lớp: 2;Vật liệu: Phíp thủy tinh;Mật độ lớp đồng: 2oz; Vật liệu mạ: Vàng. | ||
| 46 | Diode chống sét 400V/1,5KW. | 12 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 400V;Công suất: 1,5kW;Kiểu chân: chân cắm. | ||
| 47 | Diode chống sét 68V/1,5KW. | 12 | Chiếc | Điện áp bảo vệ: 68V;Công suất: 1,5kW;Kiểu chân: chân cắm. | ||
| 48 | Tụ cao áp 1nF/2kV. | 8 | Chiếc | Điện dung: 1nF; Điện áp: ≥ 2kV;Kiểu chân: chân cắm.Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C | ||
| 49 | Giắc đế thẳng 4,2mm/2c 1 hàng. | 6 | Chiếc | Số chân: 2;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 9A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 800C;Kiểu chân: THP. | ||
| 50 | Giắc đế thẳng 4,2mm/3c 1 hàng. | 8 | Chiếc | Số chân: 3;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 9A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 800C;Kiểu chân: THP. | ||
| 51 | Tụ plastic 0,1uF/50V. | 68 | Chiếc | Điện dung: 0,1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: Chân cắm;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C. | ||
| 52 | Giắc đế cong 3mm/5c 1 hàng. | 8 | Chiếc | Số chân: 5;Số hàng: 1;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP. | ||
| 53 | Giắc đế cong 3mm/6c 1 hàng. | 4 | Chiếc | Số chân: 6;Số hàng: 1;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP. | ||
| 54 | Giắc đế cong 3mm/8c 2 hàng. | 6 | Chiếc | Số chân: 8;Số hàng: 2;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP. | ||
| 55 | Giắc đế cong 4,2mm/10c 2 hàng. | 6 | Chiếc | Số chân: 10;Số hàng: 2;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP. | ||
| 56 | Giắc đế cong 4,2mm/3c 1 hàng. | 6 | Chiếc | Số chân: 3;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP. | ||
| 57 | Giắc đế cong 4,2mm/4c 1 hàng. | 6 | Chiếc | Số chân: 4;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP. | ||
| 58 | Giắc đế thẳng3mm/10c 2 hàng | 6 | Chiếc | Số chân: 10;Số hàng: 2;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C.Kiểu chân: THP | ||
| 59 | Tủ cấp nguồn điện cho cả hệ thống. | 1 | Bộ | Ổn áp 5KVA;Input: 03 (220V, 50Hz);Ouput: 02 (220V, 50Hz – Max 50A);An toàn: Atomat;Ổ và phích cắm: Loại di động có kẹp giữ dây;Cáp nguồn: Cáp tròn chịu nhiệt 2 lõi 2,54mm - dài 50m;Khung vỏ:+ Vật liệu: Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện;+ Kích thước: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 60 | Cơ cấu hạn chế hành trình góc tầm điện. | 1 | Bộ | Giải góc hoạt động: -150 đến + 850;Có thể điều chỉnh giải góc hoạt động;Chế độ hoạt động: Hoạt động ở 2 chế độ (điện và cơ). Có chế độ bảo vệ các công tắc hành trìn điện khi gặp lỗi;Chịu được rung, xóc: 2G;Vật liệu chế tạo: Thép C45, CT3;Vỏ che đảm bảo kín nước, sơn chống hà;Bộ phận gá và dẫn động: Chế tạo theo bản vẽ. | ||
| 61 | Card Máy tính xử lý tính toán. | 1 | Bộ | Processor 7rd generation Intel Core i7 processor 3,9GHz;-8GB DDR4L;-Watchdog timer đến 255s;-Bios 128Mbits;-Nguồn cung cấp 12VDC; 5VDC;-Nhiệt độ làm việc -40~85°C;-Chuẩn giao tiếp: 3U. | ||
| 62 | Khối nguồn hệ thống đo lường điều khiển. | 1 | Bộ | Nguồn vào: 90-264VAC/50Hz;Nguồn ra: +3,3V/13A;Nguồn ra: +5,0V/13A;Nguồn ra: +12V/5A;Nguồn ra: -12V/1A;Hiệu suất: 84%;Chuẩn giao tiếp: 3U;Khung vỏ bảo vệ và làm mát:+ Vật liệu: Hợp kim nhôm; anot, sơn tĩnh điện;+ Tản nhiêt: Qua vỏ và cánh tản nhiệt;+ Đảm bảo cách điện và kín nước;+ Chế tạo theo bản vẽ thiết kế.Cáp giắc kết nối: MIL-5015 (có nắp chụp bảo vệ đầu giắc). | ||
| 63 | Tay điều khiển truyền động. | 1 | bộ | Nguồn cung cấp: ±12 VDC;Phím bấm: 02;Số trục điều khiển: 02;Tín hiệu đầu ra: tương tự | ||
| 64 | Vật tư phím bấm khối giao diện điều khiển tại chỗ. | 1 | bộ | 02 Núm vặn cho chuyển mạch:+ Trục xoay phù hợp: 6mm D-shaped;+ Khả năng điều chỉnh hướng chỉ thị: Có;+ Đường kính xoay: | ||
| 65 | Board mạch xử lý số liệu tùy động. | 1 | Bộ | Đầu vào số: ≥ 32 kênh;Đầu ra số: ≥ 16 kênh/50mA;Đầu vào tay gạt truyền động: 01 kênh;Đầu vào encoder A/B/Z: 02 kênh;Nguồn cấp: 24VDC/2A;Chip xử lý: FPGA. | ||
| 66 | Màn hình. | 1 | Chiếc | Kích cỡ: 10,1 inch; Độ phân giải: ≥ 1280x800 điểm ảnh;Nguồn cấp 12VDC hoặc 24VDC;Công suất: ≤ 48W; Tương phản: ≥ 800:1; Độ sáng: ≥ 1000nits. | ||
| 67 | Cuộn hút điện từ. | 2 | Bộ | Điện áp định mức: 39VDC;Dòng khởi động: 30A;Dòng làm việc: 3A;Lực hút : 30kg;Hành trình: 12 mm. | ||
| 68 | Card điều khiển tích hợp. | 1 | Bộ | Nguồn hoạt động: 12V hoặc 24V;Cổng truyền thông dữ liệu điều khiển: 01 kênh RS422;Đầu ra điều khiển bắn đồng bộ: 01 kênh;Đầu ra điều khiển đèn báo: 04 kênh;Đầu vào trạng thái: 08 kênh | ||
| 69 | Card nguồn và mạch nạp ắc quy. | 1 | Bộ | Nguồn vào: 48VDC/3A;Đầu ra nạp Ắc-quy: 01 kênh 36V/1A;Đầu ra cấp nguồn điều khiển: 01 kênh 24V/2A;Chế độ nguồn nạp: Nạp 2 cấp (ổn dòng; ổn áp);Chế độ nguồn cấp: Chế độ xung;Hiệu suất nguồn cấp: ≥ 80%. | ||
| 70 | Ắc quy. | 6 | Chiếc | Dung lượng: 7AH;Điện áp: 12VDC. | ||
| 71 | Khối truyền dẫn tín hiệu liên động. | 1 | Bộ | Số đường truyền:+ 06 đường nguồn 10 A;+ 12 đường tín hiệu 2A.Tốc độ quay cho phép: 100vg/ph;Cáp giắc kết nối:+ Giắc quân sự MIL-5015;+ Cáp dài 2m;.Kích thước lắp đặt và kích thước bao: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, … | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, … | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi