Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện điện - điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067778-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện điện - điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211018244
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:06:00 đến ngày 2021-11-01 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 918,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư linh kiện điện - điện tử
Hợp đồng số 550/2021/HĐKHCN-TĐH
30 Ngày
E-CDNT 3 NSSNKH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
Cataloge vật tư, thiết bị (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm- Hà Nội. Điện thoại/fax: 0124.38234985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH-TH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KH-TH, Viện Tự động hóa KTQS. Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module nguồn AC/DC chuyên dụng 200W đầu ra 3,3V, 5V, +/-12V.4ChiếcNguồn vào: 90-260V/50Hz;Nguồn ra 1: +3,3V±2%/13A;Nguồn ra 2: +5,0V±2%/13A;Nguồn ra 3: +12V±5%/5A;Nguồn ra 4: -12V±5%/1A;Công suất max: 200W; Hiệu suất: > 82%;Bảo vệ: quá áp, quá tải, ngắn mạch;TC phát xạ: EN61000-3-2;TC chống rung: IEC68-2-6;Dạng vỏ: open frame
2Module nguồn DC/DC 132W 7802H.8ChiếcNguồn vào: 15 ~ 36V;Nguồn ra: 11,85 ~ 22V;Sai số ổn áp: ±10mV;Dòng tải: 6A;Hiệu suất: 96%;Chống sốc: MIL-STD-883D, Method 2002.3;Kiểu chân: 7-DIP module;Nhiệt độ: -40°C ~ 85°C
3Bộ lọc nguồn 5,5mH/5A.16ChiếcSố kênh: 2;Dòng tải: 5A;Điện cảm: 5,5mH;Điện trở thuần:
4Tụ hóa 390uF/450V series LGW.16ChiếcĐiện dung: 390uF±20%;Điện áp: 450V;Kiểu chân: Chân cắm;Bước chân: 10mm;Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 105°C
5Tụ tantalum 470uF/10V.76ChiếcĐiện dung: 470uF;Điện áp: 10V;Kiểu chân: SMD-2;Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C
6Tụ tantalum 1000uF/6,3V.76ChiếcĐiện dung: 1000uF;Điện áp: 6,3V;Kiểu chân: SMD-2;Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C
7Cầu chì tự hồi phục PTC-3A/72V.32ChiếcĐiện áp bảo vệ: 72V;Dòng điện bảo vệ: 3A
8Cầu chì tự hồi phục PTC-0,3A/72V.32ChiếcĐiện áp bảo vệ: 72V;Dòng điện bảo vệ: 0,3A
9Điện trở SMD1206.95ChiếcĐiện trở: 1K±5%;Kiểu chân: SMD1206
10Tụ gốm SMD1206/0,1uF.18ChiếcKiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 0,1uF±10%;Điện áp: 50VDC;Nhiệt độ hđ: -10°C ~ 85°C;Kiểu chân: SMD1206
11Bộ tạo tần số tham chiếu sine 2S99BPZ .26BộNguồn hoạt động : +4,75 ~ +5,25 VDC; Dải tần số đầu ra: 2 kHz – 20 kHz;Bộ dao động hình sin có thể lập trình;Tính năng : có báo mất tín hiệu;Kiểu chân: PLCC 20 chân;Nhiệt độ hoạt động: -40 ~ 85°C
12Tụ chính xác cao 1nF/1%.22ChiếcKiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 1nF±1%;Điện áp: 50VDC;Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC;Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%;Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C;Kiểu chân: SMD1206.
13Tụ chính xác cao 10nF/1%.20ChiếcKiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 10nF±1%;Điện áp: 50VDC;Hệ số trôi nhiệt: ±30ppm/oC;Hệ số tiêu tán: 0,02%;Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C;Kiểu chân: SMD1206.
14Tụ chính xác cao 0,1uF/1%.48ChiếcKiểu loại: Tụ gốm;Điện dung: 0,1uF±1%;Điện áp: 50VDC;Hệ số trôi nhiệt: ±120ppm/oC;Hệ số tiêu tán ở 25oC: 0,1%;Nhiệt độ hđ: -55°C ~ 125°C;Kiểu chân: SMD1206.
15Tụ chính xác 1uF/5%.22ChiếcĐiện dung: 1uF±5%;Điện áp: ≥ 25V;Kiểu chân: chân cắm;Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 70°C.
16Điện trở chính xác cao 1K 0,25W/ 0,1%-25ppm.28ChiếcĐiện trở: 1K±0,1%;Hệ số nhiệt: 25ppm;Kiểu chân: 1206.
17Điện trở phân áp chính xác 1K-1K/0,1%.46ChiếcĐiện trở: 1K-1K±0,1%;Hệ số nhiệt: ±25ppm/°C;Kiểu chân: SOT-23.
18Điện trở phân áp chính xác 1K-2K/0,1%.40ChiếcĐiện trở: 1K-2K±0,1%;Hệ số nhiệt: ±25ppm/°C;Kiểu chân: SOT-23
19IC khuếch đại thuật toán AD8397.18ChiếcSố kênh: 2;Băng thông: 69MHz;Điện áp: ±1,5V ~ 12V;Dòng tải: 310mA;Kiểu chân: 8-SOIC-EP;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C.
20IC khuếch đại thuật toán AD8694.10ChiếcSố kênh: 4;Băng thông: 10MHz;Điện áp: 2,7V ~ 5,5V;Dòng tải: 80mA;Kiểu chân: 14-SOIC;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C.
21Tụ gốm SMD0805/1uF.38ChiếcĐiện dung: 1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: 0805;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C.
22Tụ gốm SMD0805/0,1uF.28ChiếcĐiện dung: 0,1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: 0805;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C.
23Chip CPLD 192 macroCells, độ trễ 4,7ns.16ChiếcSố macroCells: 192;Độ trễ: 4,7ns;Tần số tín hiệu đầu vào cl°Ck: > 300MHz;Số khối LAB: > 20;Điện áp: 3,3V;Kiểu chân: TQFP;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C.
24IC cách li tốc độ cao 1 kênh 0201.54ChiếcSố kênh: 1;Tốc độ: 5Mbd;Mức cách li: 3570Vrms;Nguồn cấp: 4,5 ~ 20V;Kiểu đầu ra: Totem pole;Tích hợp Schmitt trigger;Kiểu chân: SOIC-8;Nhiệt độ: -40 ~85°C.
25Bộ đệm tín hiệu LVDS 8 kênh.32ChiếcSố kênh: 8;Điện trở mỗi kênh: 1K±2%;Hệ số nhiệt: ±100ppm/°C;Kiểu chân SOM-16;Nhiệt độ hđ: -55 ~ 125°C.
26IC giải mã tín hiệu vi sai 4 kênh SOIC16.44ChiếcTín hiệu vào: vi sai;Tín hiệu ra: TTL;Số kênh: 4;Ngưỡng thu: 50mV;Điện áp: 5V;Kiểu chân: 16-SOIC;Nhiệt độ hđ: -40 ~85°C.
27IC khuếch đại dòng 8 kênh ULN2803.36ChiếcSố kênh: 8 kênh NPN;Dòng tải: 500mA;Điện áp tải: 50V;Kiểu chân: 18-SOIC;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C.
28IC đệm bus dữ liệu 8 kênh 74HC245.68ChiếcSố kênh: 8;Dòng tải: 7,8mA;Điện áp: 2~6V;Kiểu đầu ra: 3 trạng thái;Kiểu chân: DIP-20;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C.
29IC cách li tốc độ cao 2 kênh 2105.36ChiếcSố kênh: 2;Tốc độ: 5Mbd;Mức cách li: 2500Vrms;Nguồn cấp: 4,5 ~ 20V;Kiểu đầu ra: Totem pole;Tích hợp Schmitt trigger;Kiểu chân: SOIC-8;Nhiệt độ: -40 ~100°C.
30IC cách li 4 kênh Open-Collector 293-4.16ChiếcSố kênh: 4;Dòng tải: 80V;Dòng tải: 50mA;Điện áp cách li: 3750Vrms;Kiểu chân: SOIC-16;Nhiệt độ: -55 ~ 125°C.
31IC điều khiển đường truyền ADM213.14ChiếcSố kênh thu/phát: 4/5;Giao tiếp: RS232;Tôc độ: 230kbps;Ngưỡng thu: 650mV;Điện áp: 4,5~5,5V;Kiểu chân: 28-SSOP;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C.
32IC tạo tín hiệu đường truyền RS422.8ChiếcSố bộ thu/phát: 1/1;Giao tiếp đầu vào: TTL;Giao tiếp đầu ra: RS422;Tốc độ: 2,5Mbps;Điện áp: 5,0V;Ngưỡng thu: 70mV;Kiểu chân: 14-SOIC;Nhiệt độ: -40°C ~ 85°C.
33Rơ-le bán dẫn 1 kênh 400mA/60V.12ChiếcKiểu mạch: SPST-NO;Dòng tải: 400mA;Điện áp tải: 60V;Kiểu đầu ra: AC/DC;Điện trở thông mạch: ≤ 2Ω;Mức cách điện vào/ra: > 1,2kVrms;Nhiệt độ: -40 ~ 85°C;Kiểu chân: 4-SOP
34Diode chống sét 6.8V/500W.20ChiếcĐiện áp bảo vệ: 6,8V; Công suất: 500W;Kiểu chân: chân cắm.
35Diode chống sét 400V/500W.10ChiếcĐiện áp bảo vệ: 400V; Công suất: 500W;Kiểu chân: chân cắm.
36Tụ gốm SMD1206//1uF.12ChiếcĐiện dung: 1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: 1206;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C.
37IC tạo tín hiệu điều khiển driver 3045BESE.4ChiếcSố kênh: 4;Tốc độ: 20Mbps;Dạng tín hiệu ra: vi sai;Nguồn cấp: 5,0V;
38IC đệm trigger schmitt 74HC14-SO14.12ChiếcSố kênh: 6 kênh đảo;Tích hợp Schmitt triggers;Điện áp: 2 ~ 6V;Kiểu chân: SOIC-14;Nhiệt độ hđ: -40 ~ 85°C.
39Module nguồn cách li DC/DC 05-05-1W.8ChiếcNguồn vào: 4,5 ~ 5,5V; Nguồn ra: 5V;Sai số ổn áp:
40Module nguồn cách li DC/DC 05-12-2W.4ChiếcNguồn vào: 4,5 ~ 5,5V; Nguồn ra: 12V;Sai số ổn áp:
41Điện trở mảng 1Kx8 16SOIC.10ChiếcĐiện trở: 1Kx8;Kiểu chân: SOIC-16.
42Điện trở mảng 1Kx4 SMD 1206.8ChiếcĐiện trở: 1Kx4; Kiểu chân: 1206.
43Giắc nguồn 15 chân cái DIN-H015FS.2ChiếcSố chân: 15 cái thẳng; Số hàng: 2;Bước chân: 10,16mm.
44Giắc DIN41612 32 chân cái thẳng.4ChiếcSố chân: 32 chân cái thẳng; Số hàng 3;Bước chân: 100mil.
45Mạch in 2 lớp FR4-2.0mm 2oz mạ vàng.8dm2Chủng loại: FR4; Số lớp: 2;Vật liệu: Phíp thủy tinh;Mật độ lớp đồng: 2oz; Vật liệu mạ: Vàng.
46Diode chống sét 400V/1,5KW.12ChiếcĐiện áp bảo vệ: 400V;Công suất: 1,5kW;Kiểu chân: chân cắm.
47Diode chống sét 68V/1,5KW.12ChiếcĐiện áp bảo vệ: 68V;Công suất: 1,5kW;Kiểu chân: chân cắm.
48Tụ cao áp 1nF/2kV.8ChiếcĐiện dung: 1nF; Điện áp: ≥ 2kV;Kiểu chân: chân cắm.Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C
49Giắc đế thẳng 4,2mm/2c 1 hàng.6ChiếcSố chân: 2;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 9A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 800C;Kiểu chân: THP.
50Giắc đế thẳng 4,2mm/3c 1 hàng.8ChiếcSố chân: 3;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 9A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 800C;Kiểu chân: THP.
51Tụ plastic 0,1uF/50V.68ChiếcĐiện dung: 0,1uF;Điện áp: 50V;Kiểu chân: Chân cắm;Nhiệt độ hđ: -10 ~ 70°C.
52Giắc đế cong 3mm/5c 1 hàng.8ChiếcSố chân: 5;Số hàng: 1;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP.
53Giắc đế cong 3mm/6c 1 hàng.4ChiếcSố chân: 6;Số hàng: 1;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP.
54Giắc đế cong 3mm/8c 2 hàng.6ChiếcSố chân: 8;Số hàng: 2;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP.
55Giắc đế cong 4,2mm/10c 2 hàng.6ChiếcSố chân: 10;Số hàng: 2;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP.
56Giắc đế cong 4,2mm/3c 1 hàng.6ChiếcSố chân: 3;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP.
57Giắc đế cong 4,2mm/4c 1 hàng.6ChiếcSố chân: 4;Số hàng: 1;Bước chân: 4,2mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C;Kiểu chân: THP.
58Giắc đế thẳng3mm/10c 2 hàng6ChiếcSố chân: 10;Số hàng: 2;Bước chân: 3mm;Chân giắc: Đồng mạ vàng;Điện áp max: 600V;Dòng tải max: 8A;Đáp ứng TC: CSA-LR19980; UL94V-0;Nhiệt độ hđ: -400C ~ 1050C.Kiểu chân: THP
59Tủ cấp nguồn điện cho cả hệ thống.1BộỔn áp 5KVA;Input: 03 (220V, 50Hz);Ouput: 02 (220V, 50Hz – Max 50A);An toàn: Atomat;Ổ và phích cắm: Loại di động có kẹp giữ dây;Cáp nguồn: Cáp tròn chịu nhiệt 2 lõi 2,54mm - dài 50m;Khung vỏ:+ Vật liệu: Hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện;+ Kích thước: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế.
60Cơ cấu hạn chế hành trình góc tầm điện.1BộGiải góc hoạt động: -150 đến + 850;Có thể điều chỉnh giải góc hoạt động;Chế độ hoạt động: Hoạt động ở 2 chế độ (điện và cơ). Có chế độ bảo vệ các công tắc hành trìn điện khi gặp lỗi;Chịu được rung, xóc: 2G;Vật liệu chế tạo: Thép C45, CT3;Vỏ che đảm bảo kín nước, sơn chống hà;Bộ phận gá và dẫn động: Chế tạo theo bản vẽ.
61Card Máy tính xử lý tính toán.1BộProcessor 7rd generation Intel Core i7 processor 3,9GHz;-8GB DDR4L;-Watchdog timer đến 255s;-Bios 128Mbits;-Nguồn cung cấp 12VDC; 5VDC;-Nhiệt độ làm việc -40~85°C;-Chuẩn giao tiếp: 3U.
62Khối nguồn hệ thống đo lường điều khiển.1BộNguồn vào: 90-264VAC/50Hz;Nguồn ra: +3,3V/13A;Nguồn ra: +5,0V/13A;Nguồn ra: +12V/5A;Nguồn ra: -12V/1A;Hiệu suất: 84%;Chuẩn giao tiếp: 3U;Khung vỏ bảo vệ và làm mát:+ Vật liệu: Hợp kim nhôm; anot, sơn tĩnh điện;+ Tản nhiêt: Qua vỏ và cánh tản nhiệt;+ Đảm bảo cách điện và kín nước;+ Chế tạo theo bản vẽ thiết kế.Cáp giắc kết nối: MIL-5015 (có nắp chụp bảo vệ đầu giắc).
63Tay điều khiển truyền động.1bộNguồn cung cấp: ±12 VDC;Phím bấm: 02;Số trục điều khiển: 02;Tín hiệu đầu ra: tương tự
64Vật tư phím bấm khối giao diện điều khiển tại chỗ.1bộ02 Núm vặn cho chuyển mạch:+ Trục xoay phù hợp: 6mm D-shaped;+ Khả năng điều chỉnh hướng chỉ thị: Có;+ Đường kính xoay:
65Board mạch xử lý số liệu tùy động.1BộĐầu vào số: ≥ 32 kênh;Đầu ra số: ≥ 16 kênh/50mA;Đầu vào tay gạt truyền động: 01 kênh;Đầu vào encoder A/B/Z: 02 kênh;Nguồn cấp: 24VDC/2A;Chip xử lý: FPGA.
66Màn hình.1ChiếcKích cỡ: 10,1 inch; Độ phân giải: ≥ 1280x800 điểm ảnh;Nguồn cấp 12VDC hoặc 24VDC;Công suất: ≤ 48W; Tương phản: ≥ 800:1; Độ sáng: ≥ 1000nits.
67Cuộn hút điện từ.2BộĐiện áp định mức: 39VDC;Dòng khởi động: 30A;Dòng làm việc: 3A;Lực hút : 30kg;Hành trình: 12 mm.
68Card điều khiển tích hợp.1BộNguồn hoạt động: 12V hoặc 24V;Cổng truyền thông dữ liệu điều khiển: 01 kênh RS422;Đầu ra điều khiển bắn đồng bộ: 01 kênh;Đầu ra điều khiển đèn báo: 04 kênh;Đầu vào trạng thái: 08 kênh
69Card nguồn và mạch nạp ắc quy.1BộNguồn vào: 48VDC/3A;Đầu ra nạp Ắc-quy: 01 kênh 36V/1A;Đầu ra cấp nguồn điều khiển: 01 kênh 24V/2A;Chế độ nguồn nạp: Nạp 2 cấp (ổn dòng; ổn áp);Chế độ nguồn cấp: Chế độ xung;Hiệu suất nguồn cấp: ≥ 80%.
70Ắc quy.6ChiếcDung lượng: 7AH;Điện áp: 12VDC.
71Khối truyền dẫn tín hiệu liên động.1BộSố đường truyền:+ 06 đường nguồn 10 A;+ 12 đường tín hiệu 2A.Tốc độ quay cho phép: 100vg/ph;Cáp giắc kết nối:+ Giắc quân sự MIL-5015;+ Cáp dài 2m;.Kích thước lắp đặt và kích thước bao: Chế tạo theo bản vẽ thiết kế.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ hoặc Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000đ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng; có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Kỹ sư điện, điện tử, …33
2 Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành 1 Kỹ sư điện, điện tử, …33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->