Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211066304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:12:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,204,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.960308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92061E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.144.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí dự phòng) Trường tiểu học xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và sân lát gạch 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản chụp hóa đơn xây lắp 3 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,047 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,859 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,529 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 13 | Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,569 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,027 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,841 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,725 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,161 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,606 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,909 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,445 | tấn |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,138 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,922 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,5 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,9 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 924 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc + điện nước | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,467 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,821 | m3 |
| 3 | Xây tường sê nô gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m3 |
| 4 | Xây tường lan can gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,615 | m3 |
| 5 | Lan can thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,631 | m2 |
| 6 | Thép tròn sơn tĩnh điện lan can tầng 2 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,33 | m |
| 7 | Xây bao cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,614 | m3 |
| 8 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,611 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,611 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,479 | m2 |
| 11 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Phần không sơn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,845 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 598,13 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,02 | m2 |
| 14 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,682 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,688 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,187 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,812 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 20 | Xây tam cấp, cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,656 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,432 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| 25 | Xây bục giảng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,543 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 27 | Công tác ốp bục giảng 200x250 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,892 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,286 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh lõi thép kính an toàn dày 5,0mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay lõi thép kính an toàn dày 5,00mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 31 | Vách kính lõi thép 5,00mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,479 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép 5,00mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | m2 |
| 33 | Hoa sắt 14x14mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 36 | Gia công con bọ, bản mã đỡ xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 37 | Lắp dựng con bọ, bản mã xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | 1m2 |
| 39 | Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,199 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc rộng 500 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m |
| 42 | Trát đắp phào cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,7 | m |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,952 | m2 |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,952 | m2 |
| 45 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 46 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấm |
| 47 | Bảng chống loá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,579 | 100m2 |
| 49 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Bình bột MFZL4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 51 | Bình CO2 MT3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 52 | Đào móng, máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 1m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,567 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 57 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,213 | m3 |
| 58 | Trát rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,74 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,872 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | 1cấu kiện |
| 63 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 64 | Tủ điện ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Tủ điện trong nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Tủ điện tầng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng(đèn Led 18W) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Downling - Compact | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn chiếu cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Máy chiếu (chờ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 92 | Đế âm chìm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 95 | Di dời 01 cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 99 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt colie nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | Hạng mục 4: Sân lát gạch tezaro | |||
| 1 | Giá đỡ dây D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 2 | Kẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 361 | m2 |
| E | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.960308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92061E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.144.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi