Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067657-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211066304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:12:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,204,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.960308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92061E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.144.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng ( bao gồm chi phí dự phòng)
Trường tiểu học xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân; Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng và sân lát gạch
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. Địa chỉ: 497 Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KT-HT huyện Thọ Xuân - Địa chỉ: TT Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Phúc Lâm. (Địa chỉ: SN 38, khối 2, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản chụp hóa đơn xây lắp 3 năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Các tài liệu và hồ sơ có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,047100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16,71m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26,424m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,639m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,544100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,601tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật116,859m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,492m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,529m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
13Xây bao móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,569m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,096tấn
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,946100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3/1km
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21,027m3
B Hạng mục 2: Phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,841m3
2Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,725100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,832tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,741m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,161100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,874tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,606tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật57,225m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,909100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,445tấn
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,138m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,922m3
17Ván khuôn bê tông lanh tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,834100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,576tấn
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật299,5m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật590,9m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật924m2
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc + điện nước
1Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật92,467m3
2Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,821m3
3Xây tường sê nô gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,994m3
4Xây tường lan can gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,615m3
5Lan can thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,631m2
6Thép tròn sơn tĩnh điện lan can tầng 2 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật29,33m
7Xây bao cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,614m3
8Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,611m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28,611m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật242,479m2
11Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Phần không sơn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71,845m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật598,13m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật102,02m2
14Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật55,682m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật50,688m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật395,187m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật653,812m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,441m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,298m3
20Xây tam cấp, cầu thang 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,656m3
21Lát đá bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,63m2
22Lát đá bậc cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật26,432m2
23Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9m
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,934m3
25Xây bục giảng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,543m3
26Đắp nền móng công trình, thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,244m3
27Công tác ốp bục giảng 200x250 mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8,892m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật444,286m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh lõi thép kính an toàn dày 5,0mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay lõi thép kính an toàn dày 5,00mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61,56m2
31Vách kính lõi thép 5,00mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,479m2
32Cửa sổ 1 cánh mở hất lõi thép 5,00mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,779m2
33Hoa sắt 14x14mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật61,56m2
34Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,591tấn
36Gia công con bọ, bản mã đỡ xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
37Lắp dựng con bọ, bản mã xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1161m2
39Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật450cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,199100m2
41Tôn úp nóc rộng 500Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật46,5m
42Trát đắp phào cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật80,7m
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật131,952m2
44Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật131,952m2
45Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,031tấn
46Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
47Bảng chống loáTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,579100m2
49Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Bình bột MFZL4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
51Bình CO2 MT3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
52Đào móng, máy đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,311m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4411m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,567m3
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
57Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,213m3
58Trát rãnh dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật77,74m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,872m3
60Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m2
61Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1021cấu kiện
63Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
64Tủ điện ngoài nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
65Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66CU/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật62m
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,441m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
70Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm (NC,M*1,5)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Tủ điện trong nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
73Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Tủ điện tầngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
76Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật68m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật256m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật600m
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng(đèn Led 18W)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
83Lắp đặt đèn Downling - CompactTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
84Lắp đặt đèn chiếu cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Máy chiếu (chờ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
88Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
91Lắp đặt ô cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
92Đế âm chìmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
93Lắp đặt hộp nốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật560m
95Di dời 01 cột điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
96Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật56,3m
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật28m
99Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,781m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m3
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
103Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt colie nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
D Hạng mục 4: Sân lát gạch tezaro
1Giá đỡ dây D10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10,83m3
2Kẹp kiểm traTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật361m2
E Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.960308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92061E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.144.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự ở vị trí tương đương.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt3
2 Máy đào Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->