Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km0+000 đến Km2+300 và cầu Cá Nhám Nhỏ, cầu Ba Thước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027816-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km0+000 đến Km2+300 và cầu Cá Nhám Nhỏ, cầu Ba Thước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 10:37:00 đến ngày 2021-11-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,340,497,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563843E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.038.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa rung ≥ 170KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28: Thi công xây dựng tuyến đường từ Km0+000 đến Km2+300 và cầu Cá Nhám Nhỏ, cầu Ba Thước Đầu tư xây dựng tuyến đường từ bến phà xã Hiệp Tùng - Lâm trường 184 đến bến phà qua xã Tam Giang, đấu nối đường ô tô đến trung tâm xã Tam Giang, huyện Năm Căn 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho CĐT khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì CĐT sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 120, đường Quang Trung, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+000 - KM2+300 | |||
| B | I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | 1. Kè gia cố lề đường | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 26,4209 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 6,5295 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 4,1188 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 480,3378 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 242,1245 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 33,6268 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,0146 | tấn |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 38,4624 | 100m2 |
| D | 2. Kết cấu nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 34,0806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 74,8212 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 44,8147 | 100m3 |
| 4 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 134,4236 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 66,2535 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 11,0529 | 100m3 |
| 7 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 65,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 33,9572 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 8,6411 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Theo chương V của E-HSMT | 729,36 | m3 |
| 11 | Cắt khe co, dãn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 15,21 | 100m |
| 12 | Rót nhựa đường chèn khe co, dãn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,7236 | m3 |
| E | 3. Quan trắc lún nền đường | |||
| 1 | Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | II. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| G | 1. Cống vuông tôm | |||
| H | 1.1 Kết cấu cống | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng, loại dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm | Theo chương V của E-HSMT | 108,5324 | 100m |
| 2 | Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 14,43 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,4208 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2835 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 9,2529 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 101,82 | m3 |
| I | 1.2. Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V của E-HSMT | 3,3681 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 5,7334 | 100m2 |
| 3 | Đắp trả cát hố móng, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 3,1231 | 100m3 |
| J | 2. Nối dài các cống hiện hữu | |||
| K | 2.1. Kết cấu kè BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4246 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tấm thép đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,3576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 19,98 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng máy đóng cọc 1,2T, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT kích thước 20x20cm bằng máy đóng cọc 1,2T, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1027 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đà giằng, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| L | 2.2. Kết cấu cống vuông | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ một phần kết cấu bê tông cống hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 0,362 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6573 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cống vuông tôm, đá 1x2 M250, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 7,042 | m3 |
| M | 3. Gia cố mặt cống hiện hữu | |||
| N | 3.1. Đà móng BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 13,536 | 100m |
| 3 | Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà móng M300, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| O | 3.2. Đan móng BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4357 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1155 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan móng M300, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,47 | m3 |
| P | III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| Q | 1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 22,125 | 1m2 |
| R | 2. Biển báo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80mm, L=3,5m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tam giác trên trụ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang tròn trên trụ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| S | IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| T | Khung vây ngăn nước phục vụ thi công cống | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=2,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 3,375 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 2,025 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 3,375 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung vây (02 bộ, không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 15,8614 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép khung vây bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép khung vây bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | 75 | cấu kiện |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị khung vây | Theo chương V của E-HSMT | 0,6088 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép khung vây | Theo chương V của E-HSMT | 0,684 | tấn |
| U | B. CẦU CÁ NHÁM NHỎ | |||
| V | I. PHẦN MÓNG CỌC | |||
| W | 1. Phần cầu chính | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờ | Theo chương V của E-HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 5 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| X | 2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,1832 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Theo chương V của E-HSMT | 80 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,5993 | tấn |
| 5 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,1304 | tấn |
| 6 | Bê tông neo cọc đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| Y | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| Z | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| AA | 1.1. Mố MA, MB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,4939 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,9136 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chương V của E-HSMT | 2,0131 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 74,301 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng sau mố, 02 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 41,36 | m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,26 | m2 |
| 8 | Mạ kẽm kết cấu thép chốt neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 10 | Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 11 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 12 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | m3 |
| AB | 1.2. Bản quá độ trước mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,8094 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 17,362 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 0,7802 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,308 | m3 |
| 7 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| AC | 1.3. Trụ cầu dưới nước T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4756 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,97 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 1,2599 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 52,192 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 14,962 | m3 |
| 7 | Mạ kẽm kết cấu thép chốt neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 9 | Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 11 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| AD | 2. Kết cấu phần trên | |||
| AE | 2.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.650, L=18m (0,5xHL93) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | dầm |
| 3 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.650, L=18m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.650, L=18m, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2196 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 42,636 | m2 |
| 9 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 3,523 | m3 |
| AF | 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,6177 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 6,0797 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,2122 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 61,911 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,7225 | 100m2 |
| AG | 2.3. Gối cầu, khe co giãn | |||
| AH | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| AI | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo chương V của E-HSMT | 22,8 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| AJ | 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| AK | 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,4466 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,4467 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,4467 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo, M22x650 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 136 | bộ |
| AL | 2.4.2. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác) | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống STK ĐK 80mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| AM | III. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| AN | 1. Đường đầu cầu | |||
| AO | 1.1. Kè gia cố nền đường, san lấp ao vuông | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 18,0329 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 4,031 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa L=8m, ĐKn >25cm nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,379 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 35,726 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 16,124 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 2,758 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 3,019 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bờ bao, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,4963 | 100m3 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách, loại không dệt R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 7,0967 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 10,0569 | 100m3 |
| AP | 2.2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,6612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 4,384 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 3,5415 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố nền đường, loại cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm | Theo chương V của E-HSMT | 266,208 | 100m |
| 5 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 9,4018 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 7,5055 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7203 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 4,3164 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,2218 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Theo chương V của E-HSMT | 48,125 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1,2613 | 100m |
| 13 | Rót nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,0015 | m3 |
| AQ | 1.3. Quan trắc lún nền đường | |||
| 1 | Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AR | 2. Gia cố taluy, tứ nón mố | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 1,1729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,2573 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 58,2471 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ móng chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay, đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 6,572 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,9914 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 29,743 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm mái taluy, tứ nón, đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 24,347 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 33,8 | m3 |
| 11 | Lát tấm bê tông lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 338,079 | m2 |
| AS | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AT | 1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,5208 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 9,2925 | 1m2 |
| AU | 2. Biển báo giao thông | |||
| AV | 2.1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 60x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AW | 2.2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AX | 3. Tường hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=0,36m | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 9 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 52,32 | m |
| AY | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AZ | 1. Thi công các mố cầu trên cạn | |||
| BA | 1.1 Thùng chụp thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=5,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 6,6768 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 13,3536 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 13,3536 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| BB | 1.2. Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8929 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,6662 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| BC | 2. Thi công các trụ cầu dưới nước | |||
| BD | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất (TB=6,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất (TB=4m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Theo chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| BE | 2.2. Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,3712 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 9,1904 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 3,6096 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 9,1904 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,8358 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 3,6716 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 3,6716 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,2136 | tấn |
| BF | 2.3. Hố móng | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,6981 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 55,3385 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 39,5275 | m3 |
| BG | 3. Bãi tập kết vật tư, cầu tạm và đường tạm | |||
| BH | 3.1. Bãi tập kết vật tư (02 bến) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,8m) | Theo chương V của E-HSMT | 3,944 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| BI | 3.2. Cầu tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 6,204 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB=5,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Theo chương V của E-HSMT | 5,7826 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulon M14x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mặt cầu tạm, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Theo chương V của E-HSMT | 5,7826 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Theo chương V của E-HSMT | 5,7826 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 14 | Khấu hao thép tròn làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| BJ | 3.3. Đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,5895 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3469 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2602 | 100m3 |
| BK | 4. Phá dỡ cầu cũ | |||
| BL | 4.1. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| BM | 4.2. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Theo chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| BN | C. CẦU BA THƯỚC | |||
| BO | I. PHẦN MÓNG CỌC | |||
| BP | 1. Phần cầu chính | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400mm từ phương tiện thủy lên bờ | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 5 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D400mm bằng tàu đóng cọc 3,5T, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| BQ | 2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,0649 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Theo chương V của E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,5394 | tấn |
| 5 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 6 | Bê tông neo cọc đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| BR | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| BS | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| BT | 1.1. Mố MA, MB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,3659 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,8685 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chương V của E-HSMT | 1,7414 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 63,738 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng sau mố, 02 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 41,36 | m2 |
| 7 | Láng vữa xi măng M75, dày TB 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 8 | Mạ kẽm kết cấu thép chốt neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 10 | Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 11 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 12 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | m3 |
| BU | 1.2. Bản quá độ trước mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,7725 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6767 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1182 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 17,362 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 0,8896 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,308 | m3 |
| 7 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| BV | 1.3. Trụ cầu dưới nước T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3065 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,2475 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,8398 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 1,1514 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 49,162 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 14,966 | m3 |
| 7 | Mạ kẽm kết cấu thép chốt neo | Theo chương V của E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 9 | Lót bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 1,23 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 11 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| BW | 2. Kết cấu phần trên | |||
| BX | 2.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I.500, L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I.500, L=15m, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 2,661 | m3 |
| BY | 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,3156 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 5,2327 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,7333 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunfat | Theo chương V của E-HSMT | 54,162 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| BZ | 2.3. Gối cầu, khe co giãn | |||
| CA | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| CB | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 1,552 | m3 |
| CC | 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| CD | 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,0601 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,0601 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông neo, M22x650 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| CE | 2.4.2. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp hộp thoát nước bằng gang đúc (Bao gồm tấm chắn rác) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống STK ĐK 80mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m |
| CF | III. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| CG | 1. Đường đầu cầu | |||
| CH | 1.1. Kè gia cố nền đường, san lấp ao vuông | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 63,1712 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 23,797 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Theo chương V của E-HSMT | 4,7328 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1603 | tấn |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 5,0576 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bờ bao, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 2,462 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách, loại không dệt R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 7,1856 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 10,1691 | 100m3 |
| CI | 2.2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,7557 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 4,5984 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 3,127 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố nền đường, loại cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm | Theo chương V của E-HSMT | 321,292 | 100m |
| 5 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 10,8474 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 7,4581 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7112 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 4,0996 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,1298 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3159 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Theo chương V của E-HSMT | 47,4 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 1,1213 | 100m |
| 13 | Rót nhựa đường chèn khe co dãn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,0449 | m3 |
| CJ | 1.3. Quan trắc lún nền đường | |||
| 1 | Bê tông đế mốc quan trắc lún, đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế mốc quan trắc lún, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đế mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 150x150x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm bảo vệ tiêu quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cung cấp măng sông thép tráng kẽm D27mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp măng sông nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CK | 2. Gia cố taluy, tứ nón mố | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,6876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8447 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 65,7272 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ móng chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 7,4584 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay, đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 7,459 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 1,1188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 33,563 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm mái taluy, tứ nón, đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 31,786 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 4,0728 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 35,3 | m3 |
| 11 | Lát tấm bê tông lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 354,87 | m2 |
| CL | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| CM | 1. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào hố móng cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, M250, đá 1x2 - cấu kiện đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,9672 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m2 |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 17,2575 | 1m2 |
| CN | 2. Biển báo giao thông | |||
| CO | 2.1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 60x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,7m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CP | 2.2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| CQ | 3. Tường hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Theo chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=0,36m | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 9 | Cung cấp bu lông M18x380 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 52,32 | m |
| CR | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| CS | 1. Thi công các mố cầu trên cạn | |||
| CT | 1.1 Thùng chụp thi công mố | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất (TB=5,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất (TB=1,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 6,6768 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 13,3536 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 13,3536 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| CU | 1.2. Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7106 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,4865 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| CV | 2. Thi công các trụ cầu dưới nước | |||
| CW | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất (TB=6,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần không ngập đất (TB=4m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ giằng chống khung định vị (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,674 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Theo chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,1538 | tấn |
| CX | 2.2. Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,3712 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,9088 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 9,1904 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 3,6096 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 9,1904 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,8358 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 3,6716 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 3,6716 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,2136 | tấn |
| CY | 2.3. Hố móng | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,8854 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 55,3385 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Theo chương V của E-HSMT | 39,5275 | m3 |
| CZ | 3. Bãi tập kết vật tư, cầu tạm và đường tạm | |||
| DA | 3.1. Bãi tập kết vật tư (02 bến) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần ngập đất (TB=6,6m) | Theo chương V của E-HSMT | 3,828 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, phần không ngập đất (TB=1,4m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,812 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 7 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| DB | 3.2. Cầu tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 6,204 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 rọ |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần ngập đất (TB=5,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, phần không ngập đất (TB=5,0m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình trên mặt nước (phần ngập đất) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép cầu tạm (không tính vật liệu chính) | Theo chương V của E-HSMT | 4,865 | tấn |
| 8 | Cung cấp bulon M14x50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tròn mặt cầu tạm, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | Theo chương V của E-HSMT | 4,865 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Theo chương V của E-HSMT | 4,865 | tấn |
| 12 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu tạm (tính cho 08 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 13 | Khấu hao thép kết cấu nhịp, thanh giằng, xà mũ trụ (tính cho 8 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,8271 | tấn |
| 14 | Khấu hao thép tròn làm kết cấu nhịp (tính cho 8 tháng) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| DC | 3.3. Đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường kết hợp đắp đất lề đường bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,5624 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| DD | 4. Phá dỡ cầu cũ | |||
| DE | 4.1. Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ dầm dọc cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ dầm dọc cầu cũ lên bờ bằng cơ giới | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| DF | 4.2. Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 3 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Vận chuyển phế thải vật liệu cầu cũ đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Theo chương V của E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,73% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.563843E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường bê tông cốt thép), (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL. Tổng giá trị của 02 hợp đồng đạt giá trị yêu cầu;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.038.349.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định; | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường bê tông cốt thép) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL hoặc đường bộ cấp IV trở lên). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,2 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 2 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn hoặc Búa diezel chạy trên ray - trọng lượng đầu búa 1,8 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 3 | Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 4 | Búa rung ≥ 170KW | Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 5 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 6 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 3 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 9 | Xe lu ≥ 10 tấn | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy ủi | Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 1 |
| 11 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 4 |
| 12 | Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu) | Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi