Gói thầu: Thi công Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Thị Hồng Gấm, đường Lý Tự Trọng, hẻm 185 đường Lý Thường Kiệt thị trấn Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067978-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Thị Hồng Gấm, đường Lý Tự Trọng, hẻm 185 đường Lý Thường Kiệt thị trấn Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20211066570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:06:00 đến ngày 2021-11-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,670,136,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670136494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2919491E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Cam kết công nhân không trùng với công nhân làm các công trình khác cùng thời điiểm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Thị Hồng Gấm, đường Lý Tự Trọng, hẻm 185 đường Lý Thường Kiệt thị trấn Di Linh
Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Thị Hồng Gấm, đường Lý Tự Trọng, hẻm 185 đường Lý Thường Kiệt thị trấn Di Linh
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ Số 23 Ký con, Phường 2, Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. b) Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định của pháp luật về xây dựng và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu đang xét theo quy định của HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của nhân sự chủ chốt. - Hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy móc, thiết bị thi công (Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực: hợp đồng thuê mướn, của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018 – 2020) và bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/9/2021. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Đối với nhà thầu kinh doanh nhiều ngành nghề phải kèm theo hóa đơn đầu ra cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư xây dựng & CTCC huyện Di Linh, Địa chỉ thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, số điện thoại 0633.870.336 , Fax: 0633.870.336.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. ĐƯỜNG LÊ THỊ HỒNG GẤM
B I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,016100 m3 đất nguyên thổ
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,274100 m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V27,41m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,028100 m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,536100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,536100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,536100 m3 đất nguyên thổ/1km
C II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,613100 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,613100 m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,613100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,613100 m2
D III. PHẦN RÃNH DỌC B40, L=77M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,39m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,02m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,771100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,162m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,65tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,711tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,554100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V154cấu kiện
E 1. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,78m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,9m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,54m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,241100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,9m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,074tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,059100 m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V15cấu kiện
F 2. PHẦN TẤM ĐAN THƯỢNG LƯU:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,08m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,01tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,005100 m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V2cấu kiện
G 3. PHẦN MƯƠNG DẪN L=5M:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,6m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,4m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,35m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,115100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,6m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,05tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,05tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,039100 m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V10cấu kiện
H V. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
I B. ĐƯỜNG LÝ TỰ TRỌNG:
J I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ khối xây cũ bằng thủ công, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V44,21m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,442100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,442100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,442100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,737100 m3 đất nguyên thổ
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V73,68m3 đất nguyên thổ
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,216100 m3 đất nguyên thổ
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,048100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,774100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,774100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,774100 m3 đất nguyên thổ/1km
K II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,741100 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,45100 m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,45100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10,741100 m2
L III. PHẦN RÃNH DỌC B40
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V21,14m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V78,52m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,946100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V32,012m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,549tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,79tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,174100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V604cấu kiện
M IV. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3cái
N C.HẺM 185 ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
O I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,442100 m3 đất nguyên thổ
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,673100 m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V67,34m3 đất nguyên thổ
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,885100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,224100 m3
6Xáo xới nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,964100 m3 đất nguyên thổ
7Đắp đất nền đưỡng cũ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,964100 m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,449100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,449100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,449100 m3 đất nguyên thổ/1km
P 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,484100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,484100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,65100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,65100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,23100 m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,65100 m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,987100 m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,544m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V23,315m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,554100 m2
Q 3. PHẦN RÃNH DỌC BÊ TÔNG XI MĂNG, L= 173,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,88m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V65,93m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,205100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,615m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,145100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,464tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,36tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V347cấu kiện
R 4. MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC B60
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,143100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,77m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,59m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,244100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,81m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,05100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,038tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,099tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V12cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,014100 m3
S 5. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670136494E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2919491E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 1 chỉ huy trưởng công trình;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông ,- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Có chứng nhận nghiệp vụ Chỉ huy trưởng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
2 Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: giao thông;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm .- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu55
3 Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu22
4 Công nhân 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề trong lĩnh vực giao thông - Có́ hợp đồng lao động với nhà thầu.- Cam kết công nhân không trùng với công nhân làm các công trình khác cùng thời điiểm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.3
4 Máy đào 0,8m3 - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.2
5 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.2
6 Máy lu bánh hơi 16T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
7 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
8 Máy lu bánh thép 9 tấn - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.2
9 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
10 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
11 Máy rải 130-140CV - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
12 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.2
13 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
14 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.2
15 Ô tô tự đổ 7T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.3
16 Thiết bị nấu nhựa - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
17 Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25T - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
18 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
19 Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 - Máy móc còn hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.- Có cam kết cung ứng xe, máy móc kịp thời.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->