Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:06:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,585,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ quản lý chất lượng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán - vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa.
+ Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
+ Số điện thoại: 02103676035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0210 3883161. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103883161. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1/ Móng :NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,7787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 44,4681 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,7743 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 28,4545 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 64,3314 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 33,3392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,4781 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 3,0391 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 2,5081 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 1,5284 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,5015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,5634 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 2,6851 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 2,5874 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 36,8076 | m3 |
| B | 2/ Kết cấu phần thân : | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 21,6832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 3,3264 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,4101 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2557 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 4,735 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 46,4717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 4,2248 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,1919 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,6062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 6,4946 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 100,2422 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- E-HSMT | 10,2683 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 8,7848 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,0901 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2,3082 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,9083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,5279 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,1321 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,1321 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 242,112 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 6,3045 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, bịt cạnh | Chương V- E-HSMT | 107,6 | md |
| C | 3/ Hoàn thiện kiến trúc : | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 260,6602 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 46,7935 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1.594,6496 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1.780,4308 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 422,48 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 896,2092 | m2 |
| 7 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20,6746 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 82,802 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 82,802 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 338,1016 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 39,4088 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 316,1 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.982,0032 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.780,4308 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn 600x600 | Chương V- E-HSMT | 737,883 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 155,6856 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 308,846 | m2 |
| 18 | Vách HPL ngăn khu vệ sinh chống nước phụ kiện inox | Chương V- E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 26,5515 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 32,5458 | m2 |
| 21 | Lan can cầu thang inox 304 | Chương V- E-HSMT | 12,52 | md |
| 22 | Trụ cầu thang cầu thang inox 304 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lan can hành lang inox 304 | Chương V- E-HSMT | 26,42 | md |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V- E-HSMT | 2,0667 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 120,064 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- E-HSMT | 203,2778 | 1m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 75,1511 | 1m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 42,08 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V- E-HSMT | 7,8883 | 100m2 |
| 33 | Vẽ tranh trang trí tường | Chương V- E-HSMT | 126 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| D | 4/ Cấp điện - Chống sét - PCCC: | |||
| 1 | Đèn Led tub đôi M16 (KT 1200x75x24) bóng 36w | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 14W | Chương V- E-HSMT | 56 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 150A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Vỏ tử điện loại 8 modul | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm, át | Chương V- E-HSMT | 86 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 156 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 224 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 950 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E-HSMT | 1.250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 105 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| 26 | Thép D10- chân bật | Chương V- E-HSMT | 17,76 | kg |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Hồ lô sứ | Chương V- E-HSMT | 8 | quả |
| 29 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 20,8 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 32 | Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bình C02 | Chương V- E-HSMT | 6 | Bình |
| 34 | Gía để bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| E | 5/ Cấp Thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Xiphong + dây cấp cho chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Xiphong + dây cấp cho xí bệt | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Van phao D25 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V- E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D50mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D50x32mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D32x20mm | Chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR D50mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PPR D50x32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR D32x20mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR D25mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Chương V- E-HSMT | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co PPR D32mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D20mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Phễu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút Upvc 135' D110mm | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút Upvc D90mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút Upvc D76mm | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút Upvc D42mm | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê Upvc D110mm | Chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê Upvc D90x76mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê Upvc D76mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê thông tắc Upvc D110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| F | 6/Bể tự hoại 4 bể: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 74,601 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 14,1477 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,2435 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,9018 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2446 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 17,4222 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 106,464 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 89,544 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 17,664 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 2,3296 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0838 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| G | 1/ Cải tạo nhà số 1 : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 60,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 3,2347 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V- E-HSMT | 0,7329 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 226,7096 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 426,002 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 214,2736 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 40,1 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- E-HSMT | 2,0828 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- E-HSMT | 1,1602 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 46,2602 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện : bóng, dây, công tắc... | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 6,2806 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 6,2806 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cửa, tấm lợp... đổ thải băng ô tô | Chương V- E-HSMT | 5 | chuyến |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,1753 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,1538 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,0799 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,2348 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 28,6465 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,618 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,7 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 237,1496 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 658,1836 | m2 |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 152,0792 | 1m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,612 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,612 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 2,6562 | 100m2 |
| 35 | Tôn up nóc | Chương V- E-HSMT | 36,24 | md |
| 36 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 36,2626 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 21,151 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 2,4293 | 100m2 |
| H | 2/ Cải tạo nhà số 2 : | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 108,3579 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 9,0002 | m3 |
| 3 | Đào đất Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V- E-HSMT | 2,3134 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- E-HSMT | 1,1464 | tấn |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- E-HSMT | 8,01 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 436,4312 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V- E-HSMT | 191,512 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 244,5216 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện : bóng, dây, công tắc... | Chương V- E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 23,3523 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- E-HSMT | 23,3523 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cửa, tấm lợp... đổ thải băng ô tô | Chương V- E-HSMT | 5 | chuyến |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 3,0807 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,7082 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,6088 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,7247 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 19,7545 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,2479 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 41,0338 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 209,073 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 482,4586 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 337,0176 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 14,5693 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn 500x500 | Chương V- E-HSMT | 43,4293 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Chương V- E-HSMT | 8,7508 | m2 |
| 33 | Lát gạch Tererazo 400x400, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột 300x600 | Chương V- E-HSMT | 126,961 | m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 18,3555 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 12,6546 | m2 |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Chương V- E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 108,88 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 2,7713 | 100m2 |
| 44 | Tôn up nóc | Chương V- E-HSMT | 36,5 | md |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3756 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3756 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 2,8487 | 100m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 18,64 | m2 |
| I | 3/ Cải tạo phần cấp điện 2 nhà: | |||
| 1 | Đèn Led tub đôi M16 (KT 1200x75x24) bóng 18w | Chương V- E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 9W | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Vỏ tử điện 500x400x150 | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Vỏ tử điện loại 8 modul | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm, át | Chương V- E-HSMT | 74 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 395 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 440 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E-HSMT | 770 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 12 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- E-HSMT | 67 | m |
| 27 | Thép D10- chân bật | Chương V- E-HSMT | 17,76 | kg |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Hồ lô sứ | Chương V- E-HSMT | 8 | quả |
| 30 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 25,6 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 25,6 | m3 |
| J | 4/ Cấp thoát nước nhà bếp : | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabor | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR D32/20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR D20mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR D32mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D32/20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PPR D20mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co PPR D32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| K | 5/Bể tự hoại : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 18,6502 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 3,5369 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,8109 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,4754 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,3556 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 26,616 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 22,386 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,416 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| L | 1/ Sân lát gạch Tererazo : HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch Tererazo 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 615 | m2 |
| M | 2/ Sân bê tông 9A,9B,9C: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 10,8 | m3 |
| N | 3/ Bó vỉa bồn cây : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,3885 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,3885 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,035 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 15,17 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 37 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 15,17 | m2 |
| O | 5/ Cổng: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 23,2528 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,2528 | m2 |
| 4 | Cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 5 | Bàn lề cối | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Then, chốt cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Khóa cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Khung biển tên : bằng sắt hộp bọc tôn | Chương V- E-HSMT | 1 | khung |
| 9 | Bộ chữ bằng Mica cao 200 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| P | 6/ Tường rào : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 149,6719 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 11,9427 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 43,428 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 30,3304 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7,7072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,4671 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 44,6065 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 493,3992 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 493,3992 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 620,4 | m |
| 13 | Nan bê tông hàng rào, sơn hoàn thiện | Chương V- E-HSMT | 29,502 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 49,8906 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,9978 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,9978 | 100m3/1km |
| Q | 7/ Nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 5,94 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,5665 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,8382 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,4657 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,19 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 4,028 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 20,9442 | 1m2 |
| 15 | Bulong M22 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,3534 | 100m2 |
| R | 8/Nhà vòm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 22,542 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 7,514 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,1317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1674 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 8 | Bulong M20 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V- E-HSMT | 2,8628 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- E-HSMT | 2,8628 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1 | tấn |
| 13 | Bulong D12 | Chương V- E-HSMT | 98 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 197,9042 | 1m2 |
| 15 | Máng tôn rộng 250x2mm kèm phụ kiện đỡ máng | Chương V- E-HSMT | 62,11 | md |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 3,0425 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác inox | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lát gạch Tererazo 400x400mm, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 22 | Lắp Đèn led lowbay 50w | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đế âm tường | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| S | 9/ Nhà đốt rác: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,3382 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,0764 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,7644 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,9659 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,1587 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,1919 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V- E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 20,7568 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 20,7568 | m2 |
| 13 | Sản xuất ghi lò | Chương V- E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 14 | Lắp bản ghi lò | Chương V- E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 15 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng | Chương V- E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 0,7 | m2 |
| T | 10/Rãnh thoát nước B300 : | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 34,6731 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7,6926 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 7,2407 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=2) | Chương V- E-HSMT | 37,827 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 77,3724 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3087 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 7,3343 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,2734 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,2734 | 100m3/1km |
| U | 11/Hố ga 2 hố: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 4,5619 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,3075 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,6181 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM 75 (Kvl=2) | Chương V- E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| V | 12/Cống thoát nước B300 134m: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 1,2328 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 105,7729 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 67 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đế cống D300 | Chương V- E-HSMT | 134 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,1751 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,1751 | 100m3/1km |
| W | 13/ Sân ướt : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 21,6717 | 1m2 |
| 12 | Máng tôn rộng 200x2mm kèm phụ kiện đỡ máng | Chương V- E-HSMT | 9,22 | md |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,1462 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 1,0779 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,4467 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,1559 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 12,908 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 5,7268 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 12,4554 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 12,4554 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ quản lý chất lượng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kế toán - vật tư | 1 | Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy tời hoặc máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi