Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058685-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng
Số hiệu KHLCNT 20211052612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:06:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,585,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ quản lý chất lượng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán - vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng
Di chuyển địa điểm, xây dựng, nâng cấp cải tạo trường Mầm non Đan Thượng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa. + Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Số điện thoại: 02103676035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP kiến trúc & xây dựng Minh Vũ. Địa chỉ: Số 3, tổ 19b, khu Phan Chu Trinh, phường Gia Cẩm, tp Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa. + Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Số điện thoại: 02103676035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Chứng chỉ còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu). - Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo công chứng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa. + Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Số điện thoại: 02103676035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0210 3883161.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 02103883161.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1/ Móng :NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,7787100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT44,46811m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,77431m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT28,4545m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT64,3314m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT33,3392m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,4781100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT3,0391100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,1075tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT2,5081tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- E-HSMT1,5284tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,5015tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT1,5634tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT2,6851tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT2,5874100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT36,8076m3
B 2/ Kết cấu phần thân :
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT21,6832m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT3,3264100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,4101tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2557tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT4,735tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT46,4717m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT4,2248100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,1919tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT3,6062tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT6,4946tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT100,2422m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- E-HSMT10,2683100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT8,7848tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT13,0901m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT2,3082100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,9083tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,058tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,5279m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,394100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2336tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1552tấn
22Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT3,1321tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT3,1321tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT242,1121m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT6,3045100m2
26Tôn úp nóc, bịt cạnhChương V- E-HSMT107,6md
C 3/ Hoàn thiện kiến trúc :
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT260,6602m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT46,7935m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT1.594,6496m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT1.780,4308m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT422,48m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT896,2092m2
7Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB40Chương V- E-HSMT20,6746m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT82,802m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT82,802m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT338,1016m2
11Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT39,4088m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT316,1m
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT2.982,0032m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.780,4308m2
15Lát nền, sàn 600x600Chương V- E-HSMT737,883m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V- E-HSMT155,6856m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Chương V- E-HSMT308,846m2
18Vách HPL ngăn khu vệ sinh chống nước phụ kiện inoxChương V- E-HSMT21,06m2
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- E-HSMT26,5515m2
20Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V- E-HSMT32,5458m2
21Lan can cầu thang inox 304Chương V- E-HSMT12,52md
22Trụ cầu thang cầu thang inox 304Chương V- E-HSMT1cái
23Lan can hành lang inox 304Chương V- E-HSMT26,42md
24Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V- E-HSMT2,0667tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT120,064m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- E-HSMT203,27781m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT75,15111m2
28Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiệnChương V- E-HSMT77,76m2
29Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiệnChương V- E-HSMT42,08m2
30Cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiệnChương V- E-HSMT95,04m2
31Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính 6,38mm, phụ kiệnChương V- E-HSMT7,68m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V- E-HSMT7,8883100m2
33Vẽ tranh trang trí tườngChương V- E-HSMT126m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT0,1100m
D 4/ Cấp điện - Chống sét - PCCC:
1Đèn Led tub đôi M16 (KT 1200x75x24) bóng 36wChương V- E-HSMT48bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 14WChương V- E-HSMT56bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT14cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT48cái
6Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT48cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha 150AChương V- E-HSMT1cái
8Lắp đặt MCCB 3 pha 100AChương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt MCCB 3 pha 40AChương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt MCB 1 pha 40AChương V- E-HSMT8cái
11Lắp đặt MCB 1 pha 20AChương V- E-HSMT16cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 16AChương V- E-HSMT8cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 10AChương V- E-HSMT9cái
14Lắp đặt Vỏ tử điện loại 8 modulChương V- E-HSMT8hộp
15Đế âm cho công tắc, ổ cắm, átChương V- E-HSMT86cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Chương V- E-HSMT60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- E-HSMT156m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- E-HSMT224m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT360m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT950m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- E-HSMT1.250m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V- E-HSMT150m
23Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT12cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT105m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V- E-HSMT65m
26Thép D10- chân bậtChương V- E-HSMT17,76kg
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT8cái
28Hồ lô sứChương V- E-HSMT8quả
29Kẹp tiếp địa mạ thiếcChương V- E-HSMT4cái
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT20,81m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT20,8m3
32Bảng nội quy tiêu lệnh 400x800Chương V- E-HSMT2cái
33Bình C02Chương V- E-HSMT6Bình
34Gía để bình chữa cháyChương V- E-HSMT2cái
E 5/ Cấp Thoát nước :
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT32bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT32bộ
3Xiphong + dây cấp cho chậu rửaChương V- E-HSMT32bộ
4Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT48bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT48cái
6Xiphong + dây cấp cho xí bệtChương V- E-HSMT48bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V- E-HSMT1bể
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V- E-HSMT2bể
9Van phao D25Chương V- E-HSMT3cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V- E-HSMT0,82100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- E-HSMT0,73100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- E-HSMT1,2100m
13Lắp đặt Tê PPR D50mmChương V- E-HSMT5cái
14Lắp đặt Tê PPR D50x32mmChương V- E-HSMT6cái
15Lắp đặt Tê PPR D25mmChương V- E-HSMT2cái
16Lắp đặt Tê PPR D32mmChương V- E-HSMT4cái
17Lắp đặt Tê PPR D32x20mmChương V- E-HSMT52cái
18Lắp đặt Tê PPR D20mmChương V- E-HSMT12cái
19Lắp đặt Cút PPR D50mmChương V- E-HSMT12cái
20Lắp đặt Cút PPR D50x32mmChương V- E-HSMT2cái
21Lắp đặt Cút PPR D32mmChương V- E-HSMT48cái
22Lắp đặt Cút PPR D32x20mmChương V- E-HSMT16cái
23Lắp đặt Cút PPR D25mmChương V- E-HSMT18cái
24Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmChương V- E-HSMT80cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V- E-HSMT3cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT8cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V- E-HSMT1cái
28Lắp đặt Rắc co PPR D50mmChương V- E-HSMT3cái
29Lắp đặt Rắc co PPR D32mmChương V- E-HSMT8cái
30Lắp đặt Rắc co PPR D20mmChương V- E-HSMT1cái
31Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT2,2100m
32Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmChương V- E-HSMT0,48100m
33Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmChương V- E-HSMT0,48100m
34Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,52100m
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT24cái
36Phễu ngăn mùiChương V- E-HSMT24cái
37Lắp đặt Cút Upvc 135' D110mmChương V- E-HSMT72cái
38Lắp đặt Cút Upvc D90mmChương V- E-HSMT16cái
39Lắp đặt Cút Upvc D76mmChương V- E-HSMT50cái
40Lắp đặt Cút Upvc D42mmChương V- E-HSMT32cái
41Lắp đặt Tê Upvc D110mmChương V- E-HSMT52cái
42Lắp đặt Tê Upvc D90x76mmChương V- E-HSMT8cái
43Lắp đặt Tê Upvc D76mmChương V- E-HSMT30cái
44Lắp đặt Tê thông tắc Upvc D110mmChương V- E-HSMT8cái
F 6/Bể tự hoại 4 bể:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT74,6011m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT14,1477m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT3,2435m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT5,9018m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2446100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,1728tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,25tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT17,4222m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT106,464m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT89,544m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT17,664m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT2,3296m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0838100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,142tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyChương V- E-HSMT16cái
G 1/ Cải tạo nhà số 1 : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT60,5m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT3,2347m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V- E-HSMT0,7329m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V- E-HSMT226,7096m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V- E-HSMT426,002m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT214,2736m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT40,1m2
8Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V- E-HSMT2,0828100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- E-HSMT1,1602tấn
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- E-HSMT46,2602m2
11Tháo dỡ hệ thống điện : bóng, dây, công tắc...Chương V- E-HSMT10công
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT6,2806m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT6,2806m3
14Vận chuyển cửa, tấm lợp... đổ thải băng ô tôChương V- E-HSMT5chuyến
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,1753m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0334100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0181tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT2,1538m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,406m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT1,0799m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT1,2348m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT28,6465m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT13,618m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT3,7m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT237,1496m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT658,1836m2
27Gia công cửa song sắtChương V- E-HSMT2,16m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT2,16m2
29Gia công lan canChương V- E-HSMT0,0135tấn
30Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT1,47m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT152,07921m2
32Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,612tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,612tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT2,6562100m2
35Tôn up nócChương V- E-HSMT36,24md
36Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V- E-HSMT16,38m2
37Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V- E-HSMT34,44m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Chương V- E-HSMT36,2626m2
39Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- E-HSMT21,151m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,4293100m2
H 2/ Cải tạo nhà số 2 :
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- E-HSMT108,3579m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- E-HSMT9,0002m3
3Đào đất Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,251m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT1,922m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT49,68m2
6Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V- E-HSMT2,3134100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- E-HSMT1,1464tấn
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E-HSMT8,01m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT436,4312m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V- E-HSMT191,512m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- E-HSMT244,5216m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E-HSMT15,12m2
13Tháo dỡ hệ thống điện : bóng, dây, công tắc...Chương V- E-HSMT10công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT23,3523m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V- E-HSMT23,3523m3
16Vận chuyển cửa, tấm lợp... đổ thải băng ô tôChương V- E-HSMT5chuyến
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT3,08071m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,7082m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT2,6088m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,7247m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0659100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0138tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,0828tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT19,7545m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT3,2479m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT41,0338m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT209,073m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT482,4586m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT337,0176m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT14,5693m3
31Lát nền, sàn 500x500Chương V- E-HSMT43,4293m2
32Lát nền, sàn gạch 300x300Chương V- E-HSMT8,7508m2
33Lát gạch Tererazo 400x400, XM PCB40Chương V- E-HSMT13,86m2
34Ốp tường trụ, cột 300x600Chương V- E-HSMT126,961m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,463m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,2004100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,3096tấn
38Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V- E-HSMT18,3555m2
39Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V- E-HSMT12,6546m2
40Gia công cửa song sắtChương V- E-HSMT17,68m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT17,68m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT108,881m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT2,7713100m2
44Tôn up nócChương V- E-HSMT36,5md
45Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3756tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3756tấn
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,8487100m2
48Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V- E-HSMT27,36m2
49Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V- E-HSMT5,06m2
50Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmChương V- E-HSMT18,64m2
I 3/ Cải tạo phần cấp điện 2 nhà:
1Đèn Led tub đôi M16 (KT 1200x75x24) bóng 18wChương V- E-HSMT28bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 9WChương V- E-HSMT12bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT12cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT12cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT50cái
6Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT15cái
7Lắp đặt MCCB 3 pha 40AChương V- E-HSMT2cái
8Lắp đặt MCB 1 pha 40AChương V- E-HSMT10cái
9Lắp đặt MCB 1 pha 20AChương V- E-HSMT14cái
10Lắp đặt MCB 1 pha 30AChương V- E-HSMT4cái
11Lắp đặt MCB 1 pha 16AChương V- E-HSMT22cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 10AChương V- E-HSMT2cái
13Lắp đặt Vỏ tử điện 500x400x150Chương V- E-HSMT5hộp
14Lắp đặt Vỏ tử điện loại 8 modulChương V- E-HSMT10hộp
15Đế âm cho công tắc, ổ cắm, átChương V- E-HSMT74cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V- E-HSMT120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- E-HSMT18m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- E-HSMT90m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSMT20m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT395m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT440m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- E-HSMT770m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V- E-HSMT110m
24Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT12cọc
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT80m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V- E-HSMT67m
27Thép D10- chân bậtChương V- E-HSMT17,76kg
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT8cái
29Hồ lô sứChương V- E-HSMT8quả
30Kẹp tiếp địa mạ thiếcChương V- E-HSMT8cái
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT25,61m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT25,6m3
J 4/ Cấp thoát nước nhà bếp :
1Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChương V- E-HSMT2cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi LavaborChương V- E-HSMT1bộ
6Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT1cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V- E-HSMT1cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt vòi nước inoxChương V- E-HSMT2bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- E-HSMT0,17100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- E-HSMT0,06100m
12Lắp đặt Tê PPR D32mmChương V- E-HSMT1cái
13Lắp đặt Tê PPR D32/20mmChương V- E-HSMT2cái
14Lắp đặt Tê PPR D20mmChương V- E-HSMT1cái
15Lắp đặt Cút PPR D32mmChương V- E-HSMT4cái
16Lắp đặt Cút PPR D32/20mmChương V- E-HSMT2cái
17Lắp đặt Cút PPR D20mmChương V- E-HSMT5cái
18Lắp đặt Cút ren trong PPR D20mmChương V- E-HSMT5cái
19Lắp đặt Rắc co PPR D32mmChương V- E-HSMT1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT1cái
K 5/Bể tự hoại :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT18,65021m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT3,5369m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,8109m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT1,4754m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0611100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0432tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,0625tấn
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT4,3556m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT26,616m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT22,386m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT4,416m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,5824m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,021100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0355tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyChương V- E-HSMT4cái
L 1/ Sân lát gạch Tererazo : HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT12,35m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT24,7m3
3Lát gạch Tererazo 400x400mm, XM PCB40Chương V- E-HSMT615m2
M 2/ Sân bê tông 9A,9B,9C:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT10,25m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT13,3m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT10,8m3
N 3/ Bó vỉa bồn cây :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,38851m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,3885m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT2,035m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT15,17m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT37m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT15,17m2
O 5/ Cổng:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT9,6m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E-HSMT23,2528m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT23,2528m2
4Cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT9,6m2
5Bàn lề cốiChương V- E-HSMT6cái
6Then, chốt cổngChương V- E-HSMT1bộ
7Khóa cổngChương V- E-HSMT1cái
8Khung biển tên : bằng sắt hộp bọc tônChương V- E-HSMT1khung
9Bộ chữ bằng Mica cao 200Chương V- E-HSMT1bộ
P 6/ Tường rào :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT149,67191m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT11,9427m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT43,428m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT30,3304m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT7,7072m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,4671100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,1516tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT1,029tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT44,6065m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT493,3992m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT493,3992m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT620,4m
13Nan bê tông hàng rào, sơn hoàn thiệnChương V- E-HSMT29,502m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT49,8906m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,9978100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,9978100m3/1km
Q 7/ Nhà xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,941m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,56651m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,8382m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,9m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,138100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,4657m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT2,19m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,977m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT4,028m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- E-HSMT0,3375tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT0,3375tấn
12Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1651tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1651tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT20,94421m2
15Bulong M22Chương V- E-HSMT24cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,3534100m2
R 8/Nhà vòm:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT22,5421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT7,514m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT1,734m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT6,1317m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1674100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0149tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,264tấn
8Bulong M20Chương V- E-HSMT24cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V- E-HSMT2,8628tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT2,8628tấn
11Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1tấn
13Bulong D12Chương V- E-HSMT98cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT197,90421m2
15Máng tôn rộng 250x2mm kèm phụ kiện đỡ mángChương V- E-HSMT62,11md
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT3,0425100m2
17Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT0,93100m
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V- E-HSMT12cái
19Rọ chắn rác inoxChương V- E-HSMT12cái
20Đai giữ ốngChương V- E-HSMT48cái
21Lát gạch Tererazo 400x400mm, XM PCB40Chương V- E-HSMT17,34m2
22Lắp Đèn led lowbay 50wChương V- E-HSMT15bộ
23Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- E-HSMT1cái
25Đế âm tườngChương V- E-HSMT2cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT200m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- E-HSMT150m
S 9/ Nhà đốt rác:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT2,641m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT1,3382m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,88m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,0764m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- E-HSMT0,7644m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT1,9659m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT0,1587m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,1919m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- E-HSMT0,0099tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V- E-HSMT0,0093100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT20,7568m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT20,7568m2
13Sản xuất ghi lòChương V- E-HSMT0,0387tấn
14Lắp bản ghi lòChương V- E-HSMT0,0387tấn
15Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗngChương V- E-HSMT0,0053tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT0,7m2
T 10/Rãnh thoát nước B300 :
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT34,67311m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT7,6926m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT7,2407m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Kvl=2)Chương V- E-HSMT37,827m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT77,3724m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT2,45m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,147100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- E-HSMT0,3087tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT491cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT7,3343m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,2734100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,2734100m3/1km
U 11/Hố ga 2 hố:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT4,56191m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT0,3075m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT1,6181m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT2,7m2
5Láng hố ga dày 2cm, vữa XM 75 (Kvl=2)Chương V- E-HSMT0,64m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT6,68m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- E-HSMT0,2081m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0082100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- E-HSMT0,018tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyChương V- E-HSMT2cái
V 12/Cống thoát nước B300 134m:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,2328100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT105,7729m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V- E-HSMT8,04m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT671 đoạn ống
5Đế cống D300Chương V- E-HSMT134cái
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,1751100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,1751100m3/1km
W 13/ Sân ướt :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,144m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT0,32m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,032100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT0,256m3
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,1122tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,1122tấn
8Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1033tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1033tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- E-HSMT0,173tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT21,67171m2
12Máng tôn rộng 200x2mm kèm phụ kiện đỡ mángChương V- E-HSMT9,22md
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,1462100m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- E-HSMT1,0779m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT1,4467m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,1559m3
17Lát gạch xi măng, XM PCB40Chương V- E-HSMT12,908m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V- E-HSMT5,7268m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT12,4554m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT12,4554m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.010.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Có trình độ đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ quản lý chất lượng và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng chống cháy nổ. Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Cán bộ kế toán - vật tư 1 Có trình độ trung cấp kế toán trở lên. Đã làm kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->