Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066739-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-24 10:17:00 đến ngày 2021-11-03 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,206,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.735.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị San lấp đất đá vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu >= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uống
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát năng lượng điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Đường từ nhà văn hóa cũ đến nhà ông Lý Kim, thôn Tài Noong, xã Đông Hải, huyện Tiên Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu hợp pháp của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Phố Đông Tiến 1, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.SĐT: 02033876225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên - Địa chỉ: Phố Đông Tiến, Thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 0333.876.254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào đất đất cấp ITheo Chương V, E-HSMT3,6706100m3
2Vận chuyển đất cấp ITheo Chương V, E-HSMT3,6706100m3
3San đất bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT3,6706100m3
4Đào nền đường đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT54,0771100m3
5Phá đá mặt bằng đá cấp IVTheo Chương V, E-HSMT1,0413100m3
6Đào rãnh thoát nước đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT4,3159100m3
7Đào khuôn đường đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT7,476100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V, E-HSMT18,7544100m3
9Cày xới nền đường đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT33,6375100m3
10Đắp đất cày xới nền đường K=0,95Theo Chương V, E-HSMT33,6375100m3
11Vận chuyển đất đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT41,8313100m3
12San đất bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT41,8313100m3
13Vận chuyển đá cấp IVTheo Chương V, E-HSMT1,0413100m3
14San đá bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT1,0413100m3
15Cấp phối đá dăm dày 18cmTheo Chương V, E-HSMT6,2328100m3
16Lót nilonTheo Chương V, E-HSMT69,3297100m2
17Ván khuôn t mặt đườngTheo Chương V, E-HSMT4,998100m2
18Đổ bê tông mặt đường mác 250Theo Chương V, E-HSMT692,5374m3
19Lót bạt dứaTheo Chương V, E-HSMT7,4777100m2
20Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo Chương V, E-HSMT2,3636100m2
21Bê tông rãnh thoát nước mác 150Theo Chương V, E-HSMT67,2597m3
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V, E-HSMT12,026m2
B Cống thoát nước
1Đá dăm lótTheo Chương V, E-HSMT2,5805m3
2Xây đá hộc xây móng vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT15,486m3
3Xây đá hộc, xây tường vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT8m3
4Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT23,2m2
5Láng lòng cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT22,26m2
6Bê tông mũ mố mác 200Theo Chương V, E-HSMT1,44m3
7Bê tông bản mặt cống mác 250Theo Chương V, E-HSMT1,855m3
8Bê tông phủ bản mác 250Theo Chương V, E-HSMT0,594m3
9Ván khuôn mũ mốTheo Chương V, E-HSMT0,096100m2
10Ván khuôn tấm bản mặt cốngTheo Chương V, E-HSMT0,0973100m2
11Cốt thép tấm bản mặt cống đường kính 12mmTheo Chương V, E-HSMT0,0916tấn
12Cốt thép tấm bản mặt cống đường kính 14mmTheo Chương V, E-HSMT0,1447tấn
13Lắp dựng tấm bản mặt cốngTheo Chương V, E-HSMT1cái
14Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT15,926m2
15Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT3,8178m3
16Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT0,96m3
17Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT2m3
18Cắt đường bê tôngTheo Chương V, E-HSMT2,110m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,63m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V, E-HSMT6,792m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V, E-HSMT0,945m3
22Vận chuyển phế thảiTheo Chương V, E-HSMT0,0837100m3
23San phế thải bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT0,0837100m3
24Bê tông mặt đường mác 250Theo Chương V, E-HSMT0,63m3
25Đá dăm lótTheo Chương V, E-HSMT3,323m3
26Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT15,9496m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng,, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT9,9456m3
28Vận chuyển ống cống bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,259110 tấn/1km
29Lắp đặt ống bê tôngTheo Chương V, E-HSMT12đoạn ống
30Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT19,36m2
31Láng nền cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT3,42m2
32Ván khuôn bê tông chèn ống buyTheo Chương V, E-HSMT0,036100m2
33Bê tông chèn ống buy, mác 200Theo Chương V, E-HSMT1,512m3
34Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT13,58m2
35Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT3,084m3
36Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT0,792m3
37Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT2m3
38Đá dăm lótTheo Chương V, E-HSMT1,75m3
39Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT9,952m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT5,0042m3
41Vận chuyển ống cống bê tôngTheo Chương V, E-HSMT0,151110 tấn/1km
42Lắp đặt ống bê tôngTheo Chương V, E-HSMT7đoạn ống
43Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT13,142m2
44Láng nền cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT3,24m2
45Ván khuôn bê tông chèn ống buyTheo Chương V, E-HSMT0,021100m2
46Bê tông chèn ống buy, đá 2x4, mác 200Theo Chương V, E-HSMT0,441m3
47Vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT127,346m2
48Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT36,9558m3
49Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT1,248m3
50Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT5,525m3
C Đập tràn
1Đào xúc đất đắp đê quai xanh đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT0,107100m3
2Vận chuyển đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT0,107100m3
3Bao tảiTheo Chương V, E-HSMT112cái
4Nhân công xúc đất vào bao tảiTheo Chương V, E-HSMT112cái
5Xếp bao tải đắp đê quai xanh theo đúng yêu cầu thiết kếTheo Chương V, E-HSMT14tấn
6Phá đê quai xanh Theo Chương V, E-HSMT14tấn
7Vận chuyển đất phá đê quai xanh đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT0,1100m3
8Phá dỡ đá xây tràn cũTheo Chương V, E-HSMT27,648m3
9Phá dỡ BTCT tràn cũTheo Chương V, E-HSMT1,0125m3
10Vận chuyển phần phá dỡ đổ điTheo Chương V, E-HSMT0,0101100m3
11San phần phá dỡ tại bãi thảiTheo Chương V, E-HSMT0,0101100m3
12Đào nạo vét thượng lưuTheo Chương V, E-HSMT0,66100m3
13Vận chuyển đất đào nạo vét đổ đi đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT0,66100m3
14Bê tông lót móng mác 100Theo Chương V, E-HSMT8,1452m3
15Bê tông móng cửa vào, mác 250Theo Chương V, E-HSMT17,176m3
16Bê tông móng thân cống mác 250Theo Chương V, E-HSMT16,524m3
17Bê tông móng bể tiêu năng mác 250Theo Chương V, E-HSMT12,189m3
18Bê tông tường cửa vào, mác 250Theo Chương V, E-HSMT3,708m3
19Bê tông tường thân cống, mác 250Theo Chương V, E-HSMT9,18m3
20Bê tông trần cống, mác 250Theo Chương V, E-HSMT7,92m3
21Bê tông tường bể tiêu năng, mác 250Theo Chương V, E-HSMT5,9427m3
22Bê tông bọc tràn mác 250Theo Chương V, E-HSMT76,7062m3
23Ván khuôn móng cửa vàoTheo Chương V, E-HSMT0,1054100m2
24Ván khuôn móng thân cốngTheo Chương V, E-HSMT0,1649100m2
25Ván khuôn móng bể tiêu năngTheo Chương V, E-HSMT0,149100m2
26Ván khuôn tường cửa vàoTheo Chương V, E-HSMT0,1828100m2
27Ván khuôn tường thân cốngTheo Chương V, E-HSMT0,408100m2
28Ván khuôn trần cốngTheo Chương V, E-HSMT0,246100m2
29Ván khuôn tường bể tiêu năngTheo Chương V, E-HSMT0,2821100m2
30Ván khuôn bọc trànTheo Chương V, E-HSMT1,9805100m2
31Cốt thép trần cống đường kính 12mmTheo Chương V, E-HSMT0,2305tấn
32Cốt thép trần cống đường kính 14mmTheo Chương V, E-HSMT0,3122tấn
33Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Theo Chương V, E-HSMT9,6m
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V, E-HSMT13,2m2
35Xây đá hộc, xây tràn, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT165,5309m3
36Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo Chương V, E-HSMT22,1184m3
37Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo Chương V, E-HSMT14,2885m3
38Vải lọc địa kỹ thuậtTheo Chương V, E-HSMT0,1418100m2
39Thi công tầng lọc bằng cátTheo Chương V, E-HSMT0,0139100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dămTheo Chương V, E-HSMT0,0169100m3
41Ống nhựa PVC D50mmTheo Chương V, E-HSMT0,065100m
42Ván khuôn cọc tiêuTheo Chương V, E-HSMT0,096100m2
43Cốt thép cọc tiêu đường kính 6mmTheo Chương V, E-HSMT0,0144tấn
44Cốt thép cọc tiêu đường kính 8mmTheo Chương V, E-HSMT0,0199tấn
45Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT0,48m3
46Lắp đặt cọc tiêuTheo Chương V, E-HSMT12cái
47Sơn cọc tiêu trắng đỏ cọc tiêu 2 lớpTheo Chương V, E-HSMT7,68m2
48Gia công cột đo nước bằng thép hìnhTheo Chương V, E-HSMT0,0368tấn
49Sơn cột đo nước trắng đỏ 2 lớpTheo Chương V, E-HSMT0,412m2
50Lắp dựng cột đo nướcTheo Chương V, E-HSMT2tấn
51Biển báo tam giácTheo Chương V, E-HSMT2cái
52Biển báo hình chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT2cái
53Cột biển báo bằng thép tròn D80mmTheo Chương V, E-HSMT16m
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT2cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo Chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.735.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Đã tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=05 tấn Vận chuyển vật liệu3
2 Máy đào >= 0,8m3 Đào đất, đá1
3 Máy ủi >= 110CV San lấp đất đá vật liệu1
4 Máy lu >= 9 tấn Lu lèn2
5 Máy trộn Trộn bê tông2
6 Máy trộn Trộn vữa2
7 Đầm dùi Đầm bê tông3
8 Đầm bàn Đầm bê tông2
9 Máy cắt uống Cắt uốn thép1
10 Máy hàn Hàn sắt thép1
11 Máy phát điện Phát năng lượng điện1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->