Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 1: KCH đường GTNT thôn Công Tơ Rơn, Đắc Rế, Đắc Hà Lôi, Đắc Pênh, xã La Dêê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211066748-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng số 1: KCH đường GTNT thôn Công Tơ Rơn, Đắc Rế, Đắc Hà Lôi, Đắc Pênh, xã La Dêê
Số hiệu KHLCNT 20211065257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:25:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,568,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV, trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng chiếm ≥ 50% khối lượng hợp đồng; + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc)Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng xây dựng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi =,>110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào =,>0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào =,>1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ =,>6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tự đổ =,>10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn BT 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng số 1: KCH đường GTNT thôn Công Tơ Rơn, Đắc Rế, Đắc Hà Lôi, Đắc Pênh, xã La Dêê
Kiên cố hóa đường giao thông nông thôn (GTNT) năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Tuyển Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phúc Lợi – Nam Giang Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Tuyển . Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án quỹ đất đô thị huyện Nam Giang , địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ 2-thị trấn Thạnh Mỹ-huyện Nam Giang-tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Qũy đất – Đô thị huyện Nam Giang; Địa chỉ: thôn Thạnh Mỹ 2, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.840.066; Số fax : 02353.840.066; Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Giang. Địa chỉ: Thôn Mực, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đầu thầu tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú - TP Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam. SĐT: 02353.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIÊN CỐ HÓA ĐƯỜNG GTNT THÔN CÔNG TƠ RƠN, XÃ LA DÊÊ
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V9,758100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,577100m3
3Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V39,58100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V43,32100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V779,76m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V9,774100m2
D PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
Tuyến 7 lý trình Km0+580,13 cống D100
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V1,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,345100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,184tấn
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V18,84m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V4mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,14m3
E THƯỢNG HẠ LƯU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,98m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,151100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,18m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,79m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,12100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,4m3
F PHẦN ĐÀO MÓNG CỐNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,155100m3
G KIÊN CỐ HÓA ĐƯỜNG GTNT THÔN ĐẮC RẾ, XÃ LA DÊÊ
H PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V8,821100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,176100m3
3Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V24,85100m3
I PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V31,36100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V564,48m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V7,074100m2
J PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
Tuyến 1 (297,15m-1 cống D100)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V1,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,345100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,184tấn
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V18,84m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V4mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,14m3
K THƯỢNG HẠ LƯU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,98m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,151100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,18m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,79m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,12100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,4m3
L PHẦN ĐÀO MÓNG CỐNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,155100m3
M KIÊN CỐ HÓA ĐƯỜNG GTNT THÔN ĐẮC HÀ LÔI, XÃ LA DÊÊ
N PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,152100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,26100m3
3Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V8,07100m3
O PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V11,39100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V205,02m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V2,59100m2
P PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
Tuyến 6 cống D100
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V1,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,345100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,184tấn
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V18,84m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V4mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,14m3
Q THƯỢNG HẠ LƯU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,98m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,151100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,18m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,79m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,12100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,4m3
R PHẦN ĐÀO MÓNG CỐNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,155100m3
S KIÊN CỐ HÓA ĐƯỜNG GTNT THÔN ĐẮC PÊNH, XÃ LA DÊÊ
T PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,261100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,868100m3
3Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V12,56100m3
U PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V41,93100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V754,74m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V9,473100m2
V PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
Tuyến3 lý trình km0+111m Cống D100
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V1,73m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,345100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V0,184tấn
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V18,84m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V4mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,14m3
W THƯỢNG HẠ LƯU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V2,98m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,151100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,18m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,07100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,79m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,12100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,4m3
X PHẦN ĐÀO MÓNG CỐNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,155100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ công trình giao thông cấp IV, trong đó hợp đồng tương tự có hạng mục mặt đường bê tông xi măng chiếm ≥ 50% khối lượng hợp đồng; + Phải có bản gốc hoặc sao y bản chính đầy đủ các hợp đồng tương tự đó và phụ lục danh mục công việc kèm theo hợp đồng, đồng thời phải có biên bản ngiệm thu kèm theo (Bản chính hoặc sao y bản chính) và xuất trình bản gốc khi đối chiếu tài liệu+ Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (bản gốc)Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh nhà thầu phụ đã được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu chính có xác nhận của chủ đầu tư, nếu nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ mà không được nhà thầu chính kê khai trong hồ sơ dự thầu thì phải bảo đảm hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phải có giá trị
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình trước đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng cao đẳng xây dựng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi =,>110CV Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
2 Máy đào =,>0,8 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
3 Máy đào =,>1,25 m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
4 Máy lu rung 25T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
5 Xe ô tô tự đổ =,>6T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
6 Xe ô tô tự đổ =,>10T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
7 Máy cắt sắt Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
8 Máy trộn BT 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn 1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
12 Máy hàn 23KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn sắt 5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thiết bị phải đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->