Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048905-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn
Số hiệu KHLCNT 20210935984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:24:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,708,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn
Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Động – Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động – Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Nhà hiêu bộ:
1PHẦN MÓNG:
Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III
Mô tả kỹ thuật theo chương V757,58921m3
2Ép cọc cừ larsen IV chống sạt lở VL tính bằng 4,67%: (1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5176100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5176100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V209,4937100m
5Đắp cát vàng đệm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V344,2567m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V308,0555m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2543m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5353tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7753tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3234m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1737tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4232100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9705m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4087m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3328m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6779tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3529m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6461100m3
24Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,854m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5759100m3
26PHẦN THÂN:Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3575tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5203tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2341100m2
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6693m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3855100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6433tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6543tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3672tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4064m3
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,7308100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5344tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3936m3
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8649100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9872m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7362m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1617m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8617m3
45PHẦN MÁI:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7262m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9075m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5716m3
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7829tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7829tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,40611m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3154100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,4m
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,54m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Mô tả kỹ thuật theo chương V39,54m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,5185m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1m
60Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,1385m2
62Thoát nước mái:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
63Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
64Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
68Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
69CẦU THANG:Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,64421m3
70Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1683m3
71Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3019100m2
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7194tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2567tấn
74Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9859m3
75Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7821m3
76Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0476m2
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4551m2
79Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,455m2
80Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3m
81Trụ tiện tròn, gỗ chò chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Trát granitô, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0534m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,34m
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,7076m2
85LAN CAN:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
86Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,112m2
90Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,112m2
93KHU WC:Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,964m2
94Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8012m2
95Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,5122m2
96Vách ngăn kính cường lực dày 12mm bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,7652m2
98PHẦN BẬC TAM CẤP:Ván khuôn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2572m3
100Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,67m3
101Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,067m2
102Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,067m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7m
104Phần nền:Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V502,83m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,12m2
106PHẦN HOÀN THIỆN:Ốp đá rối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,215m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,9162m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,628m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,88m
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.282,128m2
111Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,096m2
112Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V564,65m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
114Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7036m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,5442m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.928,5776m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8775100m2
118PHẦN CỬA:Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7377tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,481m2
120Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75,48m2
121Cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1,2 cánh độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V82,956m2
122Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
123Cửa sổ EUROHA ( EU-XF55) là loại cửa nhôm 1,2,4 cánh độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ ( chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V72,48m2
124Cửa sổ chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
125Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
126Vách kính EUROHA (EU-XF55) là loại vách không có đố, độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện, Hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V156,606m2
128Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,11m2
129PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
130Lắp đặt đèn sát trần D250, bóng 15W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
131Lắp đặt đèn LED PANEL KT 600x600, bóng 50W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
133Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
137Lắp đặt đế âm, công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
138Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
139Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
141Lắp đặt các automat 3 pha ≤40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt các automat 3 pha ≤75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Tủ điện phòng 100x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
144Tủ điẹn tổng 300x400x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
149Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
150Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
151Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
152Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
153Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
154Đầu cốt +bọp nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1lot
155Phần thoát nước khu WC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
156Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
157Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
165Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
168Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169PHẦN THOÁT NƯỚC NỀN, SÀN CHẬU RỬA:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
170Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
173Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
179Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
180Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
182Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
184Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt tê thu, ĐK 42/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
188Lắp đặt thu nhựa, ĐK 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Van đồng D42+2 MX ren ngoài PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
191Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
193Lắp đặt thu nhựa, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
195Van đồng D34+2 MX ren ngoài PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
197Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
198Lắp đặt chếch nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Lắp đặt cút ren trong ĐK 27-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
201Lắp đặt bịt ren nhựa D1/2"mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
202Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
203Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
204Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
205PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VAN (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt chậu tiểu nam U-440VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
208Lắp đặt van nhấn vệ sinh tiểu nam UF-3VSMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
210Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB61 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
213Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
214Chân chậu L-297VCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
216Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
217Tê INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Kép INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
219Nơ INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
220Ga thoát sàn INOX KT: 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
221Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
222Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
223Phao cơ tự đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
224PHẦN BỂ TỰ HOẠI:Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,78721m3
225Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m3
226Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
227Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
228Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
229Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
230Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0127m3
231Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3246m3
232Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,052m2
233Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,464m2
234Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,871m2
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
236Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
237Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613m3
238Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
239Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m3
240PHẦN CỨU HỎA:Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
241Bình bọt cứu hoả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
242Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
243Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
244PHẦN CHỐNG SÉT:Đào rãnh đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
245Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
246Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
247Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
248Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
249Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
250Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
251Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
252Thép fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
B Hạng mục II: Sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước:
1PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC KHU SÂN:
Đào rãnh thoát nướ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V27,14551m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2153m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1083m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4314m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,73m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9486100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4859m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
13Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,91m3
14Lát gạch đất nung KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V725,8m2
15PHẦN BỒN CÂY:Phá dỡ bồn cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1bồn
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,13911m3
17Đắp nền móng công trình (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1141m3
20Xây bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5995m3
21Trát bồn cây ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3032m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,3032m2
23Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,5216m3
24Đào xúc đất đổ vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V5,52161m3
C Hạng mục III: Phần phá dỡ:
1NHÀ HIỆU BỘ:
Tháo dỡ cửa
Mô tả kỹ thuật theo chương V87,24m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
3Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V142,7105m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V157,5343m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V220,9922m3
7Tháo dỡ con tiện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V63,1304m3
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
10Đào xúc đất nền nhà bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6256100m3
11NHÀ XE:Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V142,2541m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
13BỂ NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3196m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,9523m3
15Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5095100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự)55
2 Cán bộ phụ trách giám sát nội bộ nhà thầu 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy đầm đất (đầm cóc) Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->