Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:24:00 đến ngày 2021-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,708,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.992.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát nội bộ nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn Xây dựng Nhà hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường THCS Lê Quý Đôn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động – Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Động – Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động – Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Nhà hiêu bộ: | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,5892 | 1m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen IV chống sạt lở VL tính bằng 4,67%: (1,17%*1 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4937 | 100m |
| 5 | Đắp cát vàng đệm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,2567 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,0555 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2543 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5353 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7753 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3234 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1737 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9705 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4087 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3328 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5183 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6779 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3529 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6461 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,854 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5759 | 100m3 |
| 26 | PHẦN THÂN:Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3575 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5203 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2341 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6693 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3855 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6543 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3672 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4064 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7308 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5344 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3936 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8649 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9872 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7362 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1617 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8617 | m3 |
| 45 | PHẦN MÁI:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7262 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9075 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5716 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7829 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7829 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4061 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3154 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5185 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1385 | m2 |
| 62 | Thoát nước mái:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Đai bắt ống D110, INOX 304 + vít nở D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 68 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 69 | CẦU THANG:Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6442 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7194 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9859 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | m3 |
| 76 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0476 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,455 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,455 | m2 |
| 80 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 81 | Trụ tiện tròn, gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Trát granitô, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0534 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,34 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7076 | m2 |
| 85 | LAN CAN:Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,112 | m2 |
| 90 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,112 | m2 |
| 93 | KHU WC:Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,964 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8012 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5122 | m2 |
| 96 | Vách ngăn kính cường lực dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7652 | m2 |
| 98 | PHẦN BẬC TAM CẤP:Ván khuôn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m3 |
| 100 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m3 |
| 101 | Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,067 | m2 |
| 102 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,067 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m |
| 104 | Phần nền:Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,83 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m2 |
| 106 | PHẦN HOÀN THIỆN:Ốp đá rối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,215 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,9162 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,628 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,88 | m |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.282,128 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,096 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,65 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7036 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,5442 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,5776 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8775 | 100m2 |
| 118 | PHẦN CỬA:Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7377 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | m2 |
| 121 | Cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ): là loại cửa nhôm 1,2 cánh độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,956 | m2 |
| 122 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 123 | Cửa sổ EUROHA ( EU-XF55) là loại cửa nhôm 1,2,4 cánh độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ ( chưa bao gồm khóa), Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,48 | m2 |
| 124 | Cửa sổ chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 125 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 126 | Vách kính EUROHA (EU-XF55) là loại vách không có đố, độ dày thanh nhôm 1,3mm-2,0mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện, Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,606 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m2 |
| 129 | PHẦN ĐIỆN:Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần D250, bóng 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED PANEL KT 600x600, bóng 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế âm, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Tủ điện phòng 100x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 144 | Tủ điẹn tổng 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 153 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 154 | Đầu cốt +bọp nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lot |
| 155 | Phần thoát nước khu WC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | PHẦN THOÁT NƯỚC NỀN, SÀN CHẬU RỬA:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê thu, ĐK 42/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Van đồng D42+2 MX ren ngoài PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 193 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 195 | Van đồng D34+2 MX ren ngoài PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 27-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 201 | Lắp đặt bịt ren nhựa D1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 202 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 204 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VAN (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-440V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 208 | Lắp đặt van nhấn vệ sinh tiểu nam UF-3VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB61 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 213 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 214 | Chân chậu L-297VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 217 | Tê INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Kép INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | Nơ INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 220 | Ga thoát sàn INOX KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 221 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 222 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 223 | Phao cơ tự đóng ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | PHẦN BỂ TỰ HOẠI:Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7872 | 1m3 |
| 225 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 226 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 227 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0127 | m3 |
| 231 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3246 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,052 | m2 |
| 233 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 234 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,871 | m2 |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 236 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 237 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 238 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 239 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 240 | PHẦN CỨU HỎA:Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 241 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 242 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 243 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 244 | PHẦN CHỐNG SÉT:Đào rãnh đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 245 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 246 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 247 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 248 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 249 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 250 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 251 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 252 | Thép fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| B | Hạng mục II: Sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước: | |||
| 1 | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC KHU SÂN: Đào rãnh thoát nướ, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1455 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2153 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1083 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4314 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,73 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4859 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,91 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,8 | m2 |
| 15 | PHẦN BỒN CÂY:Phá dỡ bồn cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1391 | 1m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1141 | m3 |
| 20 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5995 | m3 |
| 21 | Trát bồn cây ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3032 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3032 | m2 |
| 23 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5216 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5216 | 1m3 |
| C | Hạng mục III: Phần phá dỡ: | |||
| 1 | NHÀ HIỆU BỘ: Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7105 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5343 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,9922 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1304 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Đào xúc đất nền nhà bằng máy xúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | 100m3 |
| 11 | NHÀ XE:Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2541 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 13 | BỂ NƯỚC: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3196 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9523 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5095 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.992.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Được minh chứng bằng Bản sao chứng thực hoặc bản gốc bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát nội bộ nhà thầu | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi