Gói thầu: Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068071-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong
Tên gói thầu Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20211067994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:23:00 đến ngày 2021-11-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,694,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0424055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông Bê tông, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng . . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3.286.455.900 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.286.455.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư cấp thoát nước 01 người; kỹ sư điện 01 người.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, kỹ sư trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-áy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị áy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện ≥ 10 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 10 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trần Lãm; Trụ sở UBND phường Trần Lãm, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tưvấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hùng Cường Địa chỉ: Số nhà 218I, đường Long Hưng, tổ 31, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong. Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình. Địa chỉ: Số 41, đường Doãn Khuê, tổ 1, phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong , địa chỉ: Số nhà 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Trần Lãm; Trụ sở UBND phường Trần Lãm, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. - Cung cấp Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, nghị đinh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trần Lãm; Trụ sở UBND phường Trần Lãm, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San gạt mặt bằng
1Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo chương V44,08100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3265100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0301100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6331100m3
5Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi thi công bằng ô tô tự đổ 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,4582100m3
B Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1884100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1884100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1884100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90%KL )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6459100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL )Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3991m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9399100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9399100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( 90%KL )Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2906100m3
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V147,6741m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7463100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8894100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8894100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7755100m3
14Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,322100m3
15Rải lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,9268100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V553,66m3
17Cắt khe co giãn mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6798100m
C Thoát nước mặt
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng để nạo vét, thay thế tấm đan, hạ cos thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2771cấu kiện
2Nạo vét bùn đất đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,43m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V38,43100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,43100m3/1km
5Cắt thành rãnh bằng máy cắt trước khi phá để giữ ổn định cho thành rãnh còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V419m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnh để hạ cos thành rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,497m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3908100m3/1km
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7219m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4842100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8886tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6214m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,5156100m2
14Lắp dựng cốt thép đan rãnh đổ tại chỗ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0372tấn
15Thép hình V110x110 dày 7mm (ke góc tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V685,44kg
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6854tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1017m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5939100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2338tấn
20Thép hình V50x50x3mm (ke góc tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,6kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1301cấu kiện
23Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,233100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II(10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,92271m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1974100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3948100m3
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3948100m3/1km
28Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7318m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1536100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh móng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9206m3
31Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3863m3
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3425100m2
33Lắp dựng cốt thép, giằng rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9781m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8275100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,9324tấn
37Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6958m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V863,7696m2
39Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,804m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4931cấu kiện
41Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4657100m3
42Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,07431m3
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1721100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m3
45Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m3/1km
46Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0227m3
47Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga thoát nước, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3819m3
49Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8633m3
50Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4286100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8343m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1713100m2
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
55Gia công, lắp đặt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5825tấn
56Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7564m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3354m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V581cấu kiện
59Lắp đặt tấm bó vỉa bằng bê tông (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,1824m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,974m2
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V121,822tấn
63Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,182210 tấn/1km
D Vỉa hè
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,12m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,208100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V4,4152100m2
9Lắp đặt tấm bó vỉa bằng bê tông (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V604m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3688m3
11Rải lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2972100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V112,972m3
13Ván khuôn bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3185100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5958m3
15Trát tường bo dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,1078m2
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Tezzaro 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.129,72m2
17Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,59691m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0067m3
19Ván khuôn móng tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m2
20Xây tường thẳng, tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4655m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3/1km
24Lát viền bồn cây gạch P6,P7Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
25Mua cây xanh bóng mát đường kính gốc 10-15cm, cao 1,5 - 2m (Cây sấu hoặc cây xoài; tính cả công vận chuyển, giá bao gồm cả chăm sóc, bảo hành cây theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
26Đào hố trồng cây, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0641m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m3
28Đánh truyền cây xanh hiện trạng tận dụng trồng lại ( Đơn giá chọn gói cho đánh truyền cây xanh hiện trạng tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
E Sân thể thao
1Ván khuôn móng bó vỉa đường đi dạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
2Bê tông lót móng bó vỉa đường đi dạo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V154m3
5Rải lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,9100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115m3
7Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezazô 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154m3
9Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,09581m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6676m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8101m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3/1km
17Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,0588m2
18Mua cây xanh bóng mát đường kính gốc 10-15cm, cao 1,5 - 2m (Cây sấu hoặc cây xoài; tính cả công vận chuyển, giá bao gồm cả chăm sóc, bảo hành cây theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cây
19Đào hố trồng cây, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0561m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
F Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4321100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2163m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m2
4Khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4khung
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
7Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
9Bê tông giằng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521m3
10Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1037m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
17Lắp đặt automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC), Cáp CXV/DSTA-(4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,375m
19Rải cáp ngầm ( Không tính vật liệu )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2838100m
20Ống gen luồn cáp ngầm D80 ( Ống nhựa xoắn HDPE D65/85)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,375m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2838100m
22Tủ điện trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Lắp đặt tủ công tơ loại lắp 6 công tơ 1 pha ( không bao gồm công tơ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
26Dịch chuyển cột điện hiện trạng sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
27Đèn led 80W chiếu sáng đường phốMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
28Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
30Cột thép liền cần đơn H8mMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
31Cột thép liền cần đôi H8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cửa
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
37Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
38Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x750mm: 23 = 23Mô tả kỹ thuật theo chương V110.0
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
40Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1333m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m3
42ống nhựa xoắn HDPE D65/50:Mô tả kỹ thuật theo chương V238,525m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
45Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC; ( CXV/DSTA- 2x16mm2 ):Mô tả kỹ thuật theo chương V238,525m
46Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3853100m
47Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp
48Tủ điện chiếu sáng trọn bộ KT 1200x 700x300 mm (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
50Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
51Đo tiếp địa:Mô tả kỹ thuật theo chương V18V.trí
52Thí nghiệm Aptomat 1 pha:Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
53Cáp lực:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
G Cấp nước sinh hoạt
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591100m3
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,76721m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1673100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Đào móng, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,90481m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,635m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8016m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
10Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2648m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1371m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003m3
17Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7536m2
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
23Lắp đặt ống thép qua đường - Đường kính 150mm0,23100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
25Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
26Súc sả đường ống (tạm tính trung bình 500m/1 đoạn, vận tốc 1,5 thời gian 1h)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2919m3
27Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
31Lắp đặt bích thép đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp nút bịt HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Cốc lọc rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm ( Chỉ tính nhân công )Mô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
37Lắp đặt T nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE đường kính 100mm(l=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
39Các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Lắp đặt Tê nhựa HDPE xả kiệt, đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt van mặt bích đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt đoạn ống HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
43Các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2108100m3
50Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,34241m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2318100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
53Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100 m
54Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
55Súc sả đường ống(tạm tính 500m/1đoạn,vận tốc 1,5 thời gian 3hMô tả kỹ thuật theo chương V10,5975m3
56Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN 50-2'Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt khâu nối ren trong DN 50-2'Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt kép TTKMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp nút bịt HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H Tổ chức giao thông
1Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
2Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đào móng trôn cột trụ biển báo, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19171m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3/1km
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,9m2
I Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1Biển báo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
2Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V24công
3Rào chắn thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Chóp nón cao suMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Dây căngMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
6Đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0424055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông Bê tông, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng . . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3.286.455.900 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.286.455.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)31
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư cấp thoát nước 01 người; kỹ sư điện 01 người.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).31
3 Cán bộ trắc địa 1 - Đại học trở lên, kỹ sư trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Đại học trở lên, kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu Máy đào gầu2
2 Máy trộn bê tông 250-500L Máy trộn bê tông 250-500L2
3 Máy lu tĩnh ≥8,5T Máy lu tĩnh ≥8,5T1
4 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
5 Lu bánh lốp 16T Lu bánh lốp 16T1
6 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
9 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw2
10 áy trộn vữa ≥ 80L áy trộn vữa ≥ 80L1
11 Ô tô tự đổ 5-10 tấn Ô tô tự đổ 5-10 tấn1
12 Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw2
13 Máy bơm nước Máy bơm nước1
14 Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw2
15 Máy phát điện ≥ 10 Kw Máy phát điện ≥ 10 Kw1
16 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->