Gói thầu: Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:23:00 đến ngày 2021-11-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,694,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0424055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông Bê tông, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng . . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3.286.455.900 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.286.455.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư cấp thoát nước 01 người; kỹ sư điện 01 người.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, kỹ sư trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh ≥8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-áy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | áy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện ≥ 10 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 10 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu đất sân thể thao tổ 14 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Chức năng đăng ký kinh doanh của nhà thầu phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh); - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; không bị cấm tham dự thầu; bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại điều 6 Luật Đấu thầu, yêu cầu hạch toán độc lập Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019,2020 và bản sao được chứng thực từ bản chính một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý có xác nhận của Chủ đầu tư. - Bản sao được chứng thực từ bản chính các hồ sơ, giấy tờ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. - Cung cấp Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6, nghị đinh 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 Quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Trần Lãm; Trụ sở UBND phường Trần Lãm, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3265 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0301 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6331 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển điều phối đất trong phạm vi thi công bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | 100m3 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1884 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1884 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90%KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6459 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,399 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9399 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9399 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II ( 90%KL ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2906 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,674 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7463 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8894 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8894 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7755 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | 100m3 |
| 15 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9268 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,66 | m3 |
| 17 | Cắt khe co giãn mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6798 | 100m |
| C | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng để nạo vét, thay thế tấm đan, hạ cos thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn đất đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | 100m3/1km |
| 5 | Cắt thành rãnh bằng máy cắt trước khi phá để giữ ổn định cho thành rãnh còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ thành rãnh để hạ cos thành rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,497 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7219 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4842 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8886 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6214 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5156 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đan rãnh đổ tại chỗ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0372 | tấn |
| 15 | Thép hình V110x110 dày 7mm (ke góc tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,44 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6854 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1017 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2338 | tấn |
| 20 | Thép hình V50x50x3mm (ke góc tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II(10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9227 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1974 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3948 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3948 | 100m3/1km |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7318 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1536 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh móng nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9206 | m3 |
| 31 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3863 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng rãnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3425 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, giằng rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9781 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8275 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9324 | tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6958 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,7696 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,804 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4657 | 100m3 |
| 42 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0743 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | 100m3/1km |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0227 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố ga thoát nước, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3819 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8633 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8343 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5825 | tấn |
| 56 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7564 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3354 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt tấm bó vỉa bằng bê tông (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1824 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,974 | m2 |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,822 | tấn |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1822 | 10 tấn/1km |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4152 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bó vỉa bằng bê tông (chỉ tính vật liệu phụ và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3688 | m3 |
| 11 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2972 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,972 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3185 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5958 | m3 |
| 15 | Trát tường bo dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1078 | m2 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Tezzaro 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,72 | m2 |
| 17 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5969 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0067 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng, tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4655 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3/1km |
| 24 | Lát viền bồn cây gạch P6,P7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 25 | Mua cây xanh bóng mát đường kính gốc 10-15cm, cao 1,5 - 2m (Cây sấu hoặc cây xoài; tính cả công vận chuyển, giá bao gồm cả chăm sóc, bảo hành cây theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 26 | Đào hố trồng cây, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 28 | Đánh truyền cây xanh hiện trạng tận dụng trồng lại ( Đơn giá chọn gói cho đánh truyền cây xanh hiện trạng tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| E | Sân thể thao | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa đường đi dạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa đường đi dạo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 5 | Rải lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezazô 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0958 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8101 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3/1km |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0588 | m2 |
| 18 | Mua cây xanh bóng mát đường kính gốc 10-15cm, cao 1,5 - 2m (Cây sấu hoặc cây xoài; tính cả công vận chuyển, giá bao gồm cả chăm sóc, bảo hành cây theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 19 | Đào hố trồng cây, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| F | Cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 4 | Khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khung |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng hố ga, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Cáp ngầm 4 lõi - hạ thế (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC), Cáp CXV/DSTA-(4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,375 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm ( Không tính vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2838 | 100m |
| 20 | Ống gen luồn cáp ngầm D80 ( Ống nhựa xoắn HDPE D65/85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,375 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2838 | 100m |
| 22 | Tủ điện trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ công tơ loại lắp 6 công tơ 1 pha ( không bao gồm công tơ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 26 | Dịch chuyển cột điện hiện trạng sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 27 | Đèn led 80W chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 28 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 30 | Cột thép liền cần đơn H8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 31 | Cột thép liền cần đôi H8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 38 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M24x300x300x750mm: 23 = 23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 0.0 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1333 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 42 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,525 | m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC; ( CXV/DSTA- 2x16mm2 ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,525 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3853 | 100m |
| 47 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu cáp |
| 48 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ KT 1200x 700x300 mm (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 51 | Đo tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | V.trí |
| 52 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 53 | Cáp lực: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| G | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9048 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 10 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2648 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1371 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7536 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép qua đường - Đường kính 150mm | 0,23 | 100m | |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 25 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 26 | Súc sả đường ống (tạm tính trung bình 500m/1 đoạn, vận tốc 1,5 thời gian 1h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2919 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt HDPE DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cốc lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống gang, nối bằng phương pháp mặt bích đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm ( Chỉ tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt T nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, DN110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống nhựa HDPE đường kính 100mm(l=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 39 | Các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE xả kiệt, đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đoạn ống HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 43 | Các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 50 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3424 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100 m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 55 | Súc sả đường ống(tạm tính 500m/1đoạn,vận tốc 1,5 thời gian 3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5975 | m3 |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren hai chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN 50-2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối ren trong DN 50-2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép TTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đào móng trôn cột trụ biển báo, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1917 | 1m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3/1km |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m2 |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Biển báo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 2 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong suốt quá trình thi công (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công |
| 3 | Rào chắn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Chóp nón cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 6 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0424055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4084811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục: Đường giao thông Bê tông, vỉa hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, điện chiếu sáng . . + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3.286.455.900 VNĐ. Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp được chứng thực xác nhận quy mô, cấp công trình như phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.286.455.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng.- Đã làm chỉ huy công trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Đại học trở lên, kỹ sư xây dựng 01 người; Kỹ sư cấp thoát nước 01 người; kỹ sư điện 01 người.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Đại học trở lên, kỹ sư trắc địa- Đã làm cán bộ trắc địa ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Đại học trở lên, kỹ sư Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên- Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | Máy đào gầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250-500L | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥8,5T | Máy lu tĩnh ≥8,5T | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp 16T | Lu bánh lốp 16T | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 10 | áy trộn vữa ≥ 80L | áy trộn vữa ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | 1 |
| 12 | Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw | Máy khoan điện ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw | Máy cắt gạch ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 15 | Máy phát điện ≥ 10 Kw | Máy phát điện ≥ 10 Kw | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ | Máy kinh vĩ | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi