Gói thầu: Mua sắm trang, thiết bị hội trường Huyện Uỷ huyện Thăng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200503890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HUYỆN ỦY THĂNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang, thiết bị hội trường Huyện Uỷ huyện Thăng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 21:15:00 đến ngày 2020-05-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 814,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy điều hòa + Phụ kiện, công cụ, vật tư phụ lắp đặt. | 14 | Bộ | MÁY LẠNH DAIKIN 2.5 HP FTC60NV1V/RC60NV1V Công suất Làm lạnh (BTU): 21.500 BTU Công suất lạnh (HP): 2.5 Hp Inverter-Tiết kiệm điện: Không Thể tích phòng sử dụng: Dưới 100 m3 Tính năng sản phẩm: Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.5) Hướng không khí: Lên/Xuống: Có Ống đồng: 6/16 Công suất tiêu thụ trung bình:1.9 kW/h Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A Làm lạnh nhanh: Có Remote điều khiển: Không dây Bật/tắt màn hình hiển thị: Có Bật/tắt tiếng bíp: Có Chế độ quạt:Tự động hoặc chỉnh tay Loại gas:R-32 Kính thước dàn lạnh 290x1050x238(CxRxS) mm Kích thước dàn nóng 595x845x300(CxRxS) mm Trọng lượng dàn lạnh (Kg):12 Kg Trọng lượng dàn nóng(Kg):38 Kg Phụ kiện công cụ lắp đặt: Ống ga D9.5 dày 7mm, cách nhiệt dày 13mm: Khối lượng≥ 10met + Ống ga D15.9 dày 8mm, cách nhiệt dày 19mm Khối lượng≥ 10 mét. Cáp nguồn CADIVI 2x2.5mm lớp vỏ bọc bên ngoài bằng nhựa PVC cao cấp≥ 20met đấu nối từ tủ điện đến máy. Cáp điều khiển 3x2.5 vỏ bọc bên ngoài bằng nhựa PVC cao cấp chạy theo đường ống ga. Aptomat 30A. Hàn khung sắt cố định dàn nóng trên mái đảm bảo chắc chắn, an toan, chống nhiễu điện trên mái trong quá trình sử dụng. Kèm vật tư phụ: Xi cách nhiệt ống ga, đầu coss, phụ kiện dấu nối, băng keo điện, đinh ốc vít, nẹp ống ga - điện nguồn, Đệm su, bột trít, sơn, xi măng….và các thiết bị thị công lắp đặt hoàn thiện. | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 2 | Loa line array có công suất dùng làm loa chính biểu diễn. | 4 | Cái | Loa line array có công suất dùng làm loa chính biểu diễn. - Đáp tuyến tần số: 55Hz-18KHz - Thành phần cấu tạo: 2x10"(250mm)/3"voice coil LF 1x1.4"(36mm)/3"voice coil HF - Công suất : 300W/8Ω+800W/8Ω - Áp lực âm (tại 1m): 128dB continuous,134dB peak - Trở kháng : 8 Ohms - Góc phủ: 90°×40° - Đầu vào : INPUT TYPE:Balanced Differential line - Kích thước: 525mmx410mmx865mm - Trọng lượng : 28 kg/pc | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 3 | Loa toàn dải công suất trong dùng làm loa kiểm âm. | 2 | Cái | Loa toàn dải công suất trong dùng làm loa kiểm âm. - Đáp tuyến tần số: 50Hz-18KHz - Thành phần cấu tạo: 1×15"(300mm)/3"voice coil LF 1×1"(25mm) / 1.7"voice coil HF - Công suất : 600W - Áp lực âm (tại 1m): 124dB continuous,130dB peak - Trở kháng : 8 Ohms - Góc phủ: 90° × 40° - Đầu vào : INPUT TYPE:Balanced Differential line - Kích thước: 687mm×510mm×715mm - Trọng lượng : 31 kg/pc | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 4 | Loa siêu trầm công suất trong đặt đất | 2 | Cái | Loa siêu trầm công suất trong đặt đất - Đáp tuyến tần số: 35Hz-300Hz - Thành phần cấu tạo: 1x18"(460mm) / 4"voice coil LF - Công suất : 1200W/4Ω - Áp lực âm(tại 1m): 128dB continuous,134dB peak - Đầu vào : INPUT TYPE:Balanced Differential line - Kích thước: 880mmx660mmx655mm - Trọng lượng : 42 kg/pc | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 5 | Mixer | 1 | Cái | Bàn trộn âm thanh DC-CMS1000-3-MIG - MIXER DYNACORD bằng cách tích hợp bộ trộn chất lượng cao, hai bộ xử lý hiệu ứng kỹ thuật số của lớp studio, bộ cân bằng đồ họa và giao diện kỹ thuật số chuyên nghiệp cho PC hoặc Mac, bộ trộn CMS đại diện cho giải pháp lý tưởng cho một số lượng lớn các ứng dụng đòi hỏi trong lĩnh vực âm thanh. - 10 kênh đầu vào với 6 đường Mic / Line + 4 đường Mic / Line Stereo - Bộ xử lý FX kép chất lượng cao với 100 cài đặt trước và 20 cài đặt cho người dùng - Giao tiếp USB chuyên nghiệp 4 x 4, 24 bit / 96 kHz, phần mềm ghi âm và giao tiếp MIDI cho điều khiển FX - EQ stereo 11-band - Màn hình hiển thị OLED lớn và tương phản - Cấp nguồn điện Phantom: 48V - Trọng lượng: 9.5 kg - Kích Thước: 483.0 x 135.0 x 443.7 mm - Hàng chính hãng, nhập khẩu nguyên đai nguyên kiện: Dynacord (Đức) - lắp ráp tại Đức | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 6 | Bộ xử lý tín hệu âm thanh 2 In 6 Out | 1 | Cái | Thông số kĩ thuật DBX DriveRack PA2 Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường micro Trở kháng đầu vào: >50 kohm Bộ chuyển đổi A/D: dbx Type IV™ Conversion System CMRR: >45dB Cổng ra: 6 cổng balanced XLR Trở kháng đầu ra: 120 Ω Cường độ ra cực đại: +20dBu Khoảng A/D: 112 dB A-trọng số, 110 dB không trọng số Độ trễ: 100ms Độ trễ giữa các cổng: 10ms, tổng cộng 60ms cho 6 cổng Khoảng dao động: >110 dB A-trọng số, >107dB không trọng số Độ nhiễu THD: trung bình 0.003% ở +4dBu, 1kHz, cường độ tín hiệu vào 0dB Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Nguồn điện vào: 100-120VAC 50/60 Hz – EU: 220-240 VAC 50/60 Hz Công suất tiêu thụ: 22 W Trọng lượng: 2.4 kg Trọng lượng thiết bị+phụ kiện: 3.1 kg Kích thước: 4.4cm (cao) x 14.6cm (dài) x 48.26cm (rộng) | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Bộ điều khiển trung tâm Toa TS-780 Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Công suất 60 W Công suất ngõ ra 36 V DC, 650 mA × 2 Ngõ vào MIC: -60 dB, 600 Ω, không cân bằng, AUX: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng Ngõ ra ghi âm Ngõ ra ghi âm: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone và giắc RCAx2, Tai nghe: giắc 3.5 Điều khiển Tiếng chuông báo ưu tiên: Khi ấn nút ưu tiên (PRIORITY) của máy chủ tịch thì sẽ phát ra một tiếng chuông báo Giới hạn máy đại biểu: Số máy đại biểu có thể phát biểu từ 0-4 Tự động tắt Mic: Tắt Micro sau 30s (có thể lựa chọn) Kích thước 420 (R) × 96.1 (C) × 226.2 (S) mm Khối lượng 3 kg | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 8 | Micro chủ tịch | 1 | Cái | Micro chủ tịch Toa TS-781 Nguồn điện 36 V DC, dưới 30mA (nguồn nuôi từ bộ trung tâm) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32Ω (tai nghe) 10kΩ, –20dB* (Ghi âm), không cân bằng, giắc mini (với VR) x 2 Loa trong: 130Ω, 200mW (với VR) Điều khiển Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa Nút ưu tiên: Micro, bật/tắt loa các Micro khác sẽ bị ngắt và có 1 tiếng chuông phát ra Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm Khối lượng 800 g | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 9 | Micro đại biểu | 5 | Cái | Micro đại biểu Toa TS-782 Nguồn điện 36 V DC, dưới 30mA (nguồn nuôi từ bộ trung tâm TS-780) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32Ω (tai nghe) 10kΩ, –20dB* (Ghi âm), không cân bằng, giắc mini (với VR) x 2 Loa trong: 130Ω, 200mW (với VR) Điều khiển Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa Kích thước 145.3 (R) × 70.7 (C) × 150.5 (S) mm Khối lượng 800 g | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 10 | Cần micro | 6 | Cái | Cần microToa TS-904 Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-32 Chiều dài: 518 mm Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn) Khối lượng 105 g Thiết bị tương thích Máy chủ tịch/Máy đại biểu: TS-781, TS-782 | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 11 | Cáp nối dài Micro 10 mét | 6 | Sợi | Cáp nối dài Toa YR-780-10M Chiều dài dây cáp 10 m Cổng kết nối Kiểu đực 8 chân x1, Kiểu cái 8 chân x1, | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 12 | Bộ chia nguồn | 1 | Cái | Bộ chia nguồn điện ≥10 cổng; quản lý nguồn điện cho toàn bộ hệ thống âm thanh - Nguồn điện chuyển ra: AC 220V, 50Hz Đồng hồ hiển thị điện áp rõ và đẹp - Thời gian delay: 1s | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 13 | Tủ rack 12U | 1 | Cái | Kích thước: 680x520x570 mm Tải trọng: 800kg Gỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan 4 bánh xe chịu lực, 2 bánh có thêm khóa bánh Quạt gió siêu mát Dễ dàng tháo dỡ cánh tủ | Tương đương hoặc cao hơn | |
| 14 | Thiết bị phụ kiện nhận công lắp đặt âm thanh | 1 | HT | Dây tín hiệu kết nối loa chuyên dụng. Cáp điện nguồn cấp từ tủ điện đến tủ Rack. Giắc kết nối Loa và thiết bị Xử lý tín hiệu. Giá treo loa + vật tư phụ lắp đặt. Nhân công lắp đặt. Setup âm thanh bằng thiết bị chuyên dụng và chuyển giao công nghệ hoàn thiện hệ thống. | Tương đương hoặc cao hơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi