Gói thầu: Cung cấp hàng vật tư điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng vật tư điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:39:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,334,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hàng vật tư điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa Cung cấp hàng vật tư điện cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cung cấp hàng mẫu để Chủ đầu tư kiểm tra và đối chiếu các thông số kỹ thuật khi nhận được yêu cầu từ Chủ đầu tư. + Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”, Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa quy định tại chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bệnh viện) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 19 Yersin, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa. ĐT: 0911 874 896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 1 pha 32A | 10 | cái | Cầu dao tự động loại 1 cực 32ADòng điện danh định: 32A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 2 | Aptomat 1 pha 40A | 10 | cái | Cầu dao tự động loại 1 cực 40ADòng điện danh định: 40A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 3 | Aptomat 1 pha 50A | 10 | cái | Cầu dao tự động loại 1 cực 50ADòng điện danh định: 50A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 4 | Aptomat 1 pha 63A | 10 | cái | Cầu dao tự động loại 1 cực 63ADòng điện danh định: 63A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 5 | Aptomat 2 pha 32A | 10 | cái | Cầu dao tự động loại 2 cực 32ADòng điện danh định: 32A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 6 | Aptomat 2 pha 40A | 10 | cái | Cầu dao tự động loại 2 cực 40ADòng điện danh định: 40A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 7 | Aptomat 3 pha 40A | 5 | cái | Cầu dao tự động loại 3 cực 40ADòng điện danh định: 40A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 8 | Aptomat 3 pha 50A | 5 | cái | Cầu dao tự động loại 3 cực 50ADòng điện danh định: 50A. Điện áp danh định: 230V. Khả năng ngắn mạch danh định: 4,5KA. Đặc tính cắt: loại C curve. Tiêu chuẩn sản xuất: IEC 60898-1. | ||
| 9 | Aptomat 20A | 40 | cái | Bộ ngắt mạch an toàn loại HB 20A. Số cực: 2P. Dòng điện định mức: 20A. Điện áp định mức: 240V AC. Dòng ngắn mạch định mức: 1.5kA. Chất liệu tiếp điểm: 100% đồng. Sản phẩm có dạng khối hình chũ nhật màu đen bằng vật liệu các nhiệt, cách điện theo tiêu chuẩn quốc tế JIS. | ||
| 10 | Aptomat 30A | 100 | cái | Bộ ngắt mạch an toàn loại HB 30A. Số cực: 2P. Dòng điện định mức: 30A. Điện áp định mức: 240V AC. Dòng ngắn mạch định mức: 1.5kA. Chất liệu tiếp điểm: 100% đồng. Sản phẩm có dạng khối hình chũ nhật màu đen bằng vật liệu các nhiệt, cách điện theo tiêu chuẩn quốc tế JIS. | ||
| 11 | Băng keo điện | 100 | cuộn | Chất liệu: vinyl, mastic, cao su và cambric. Băng keo được sản xuất từ màng PVC và lớp keo dính đặc biệt có khả năng co dãn tốt. Khả năng kéo giãn và bám dính cao. Khả năng chống cháy tốt, chịu được nguồn điện lên tới 600V. Màu sắc: đen. Độ dày màng film và keo băng dính điện: 100micron. Độ dãn dài: 200%. Độ rộng: 18mm. Quy cách: cây/10 cuộn. | ||
| 12 | Bình khô 6V | 10 | cái | Bình ắc quy khô 6VĐiện áp: DC 6v. Dung lượng: 5Ah. Kích thước: 70x45x105 mm. Trọng lượng: 0,9 kg. Đặc tính: acid- chì không bảo dưỡng (acquy Khô). Chất liệu Nhựa + hợp kim. | ||
| 13 | Bóng đèn led 0,6m | 250 | cái | Bóng đèn LED Tuýp 0.6m 10W thủy tinhKích thước(ØxL): (26x600)mm .Đầu đèn: G13. Nguồn điện danh định: 220V/50-60Hz. Công suất: 10W. Lắp thay thế bộ đèn huỳnh quang: 0,6m công suất 20W/18W. Vật liệu bóng: thủy tinh. Điện áp có thể hoạt động: 170 V-250 V. Dòng điện (Max): 0.11 A. Hệ số công suất: 0,5. Quang thông: 1100/1100/1100/1000lm. Hiệu suất sáng: 110/110/110/100 lm/W. Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/4000K/3000K. Hệ số trả màu: (CRI) 82/ TCVN 7114: 2008. Tuổi thọ đèn: 30.000 giờ. Chu kỳ tắt/bật: 50.000 lần. Mức tiêu thụ điện 1000 giờ: 20kWh. Mức hiệu suất năng lượng: A+. Hàm lượng thủy ngân: 0mg. Thời gian khởi động của đèn: | ||
| 14 | Bóng đèn led 1,2m | 700 | cái | Bóng đèn LED Tuýp 1.2m 20W thủy tinhKích thước(ØxL): (27x1213)mm. Nguồn điện danh định: (170-250)V/(50-60)Hz. Công suất: 20W. Lắp thay thế bộ đèn huỳnh quang: 1,2m công suất 40W/36W. Vật liệu bóng: thủy tinh. Điện áp có thể hoạt động: (170-250)V. Dòng điện (Max): 180mA. Hệ số công suất: 0,5. Quang thông: 2600/2600/2600/2200lm. Hiệu suất sáng: 130/130/130/100lm/W. Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/4000K/3000K. Hệ số trả màu: (CRI) 82/ TCVN 7114: 2008. Tuổi thọ đèn: 30.000 giờ. Chu kỳ tắt/bật: 50.000 lần. Mức tiêu thụ điện 1000 giờ: 10kWh. Mức hiệu suất năng lượng: A+. Hàm lượng thủy ngân: 0mg. Thời gian khởi động của đèn: | ||
| 15 | Bóng đèn led 5W | 200 | cái | Bóng đèn LED BULB tròn 5WKích thước: (55x100)mm .Đầu đèn: E27. Nguồn điện danh định: 220V/50-60Hz. Góc chùm tia: 180độ. Vật liệu: nhôm - nhựa. Công suất: 5W. Điện áp có thể hoạt động: 150 V-250 V. Dòng điện (Max): 0.06A. Hệ số công suất: 0,5. Quang thông: 475/450lm. Hiệu suất sáng: 95/90lm/W. Nhiệt độ màu: 6500K/3000K. Hệ số trả màu: (CRI) 83/ TCVN 7114: 2008. Tuổi thọ đèn: 20.000 giờ. Chu kỳ tắt/bật: 50.000 lần. Mức tiêu thụ điện 1000 giờ: 5kWh. Mức hiệu suất năng lượng: A++. Hàm lượng thủy ngân: 0mg. Thời gian khởi động của đèn: | ||
| 16 | Bóng đèn tròn 60W | 200 | cái | Bóng đèn nung sángCông suất: 60W. Đuôi đèn: E27. Nguồn điện: 220V. Loại bóng: Sợi đốt (dây tóc) vỏ bóng tròn trong. Đường kính bóng: 50mm. Tiêu chuẩn: TCVN 7592:2006 | ||
| 17 | Cánh quạt nhựa | 150 | cái | Cánh quạt nhựa 3 lá lỗ khuyết (dành cho loại quạt có trục)Đường kính cánh quạt: 40cm. Dùng cho hầu hết các loại quạt. | ||
| 18 | Cánh quạt trần | 20 | bộ | Bộ cánh quạt trần 3 cánh & cây ty (sử dụng được cho quạt trần Mỹ Phong). Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. Chiều dài cánh: 60cm. Màu sắc: trắng. | ||
| 19 | Cầu chì full | 20 | cái | Cầu chì dùng cho dòng full. Dòng điện định mức 10A. Điện áp định mức: 250V AC. | ||
| 20 | Cầu chì wide | 20 | cái | Cầu chì dùng cho dòng wide. Dòng điện định mức 10A. Điện áp định mức: 250V AC. | ||
| 21 | Chuông điện không dây | 20 | bộ | Trọn bộ sản phẩm gồm: 1 nút nhấn, 1 chuông báo, pin, keo dán và ốc vít, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Nguồn sử dụng: cắm trực tiếp vào ổ điện 220VAC. Khoảng cách truyền tín hiệu: không dây 20-70m xuyên tường. Kiểu chuông: 32 kiểu, 1 kiểu báo động. Kết hợp thêm: nút nhấn, chuông báo. Chế độ báo pin yếu: có. Nút nhấn chống nước: có. | ||
| 22 | Công tắc 3 chấu full | 30 | cái | Công tắc 2 chiều 16A 250V ACChất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Full Color. Loại: Thiết bị rời, module. Chức năng: Công tắc 2 chiều. Dòng định mức: 16A 250VAC 50/60 Hz. | ||
| 23 | Công tắc âm full | 50 | cái | Công tắc 1 chiều 16A 250V ACChất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Full Color. Loại: Thiết bị rời, module. Chức năng: Công tắc 1 chiều. Dòng định mức: 16A 250VAC 50/60 Hz. | ||
| 24 | Công tắc âm wide | 50 | cái | Công tắc 1 chiều 16A 250V AC - cắm nhanhChất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Wide. Loại: Thiết bị rời, module. Chức năng: Công tắc 1 chiều. Dòng định mức: 16A 250VAC 50/60 Hz. Kiểu nối dây: cắm nhanh. Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp 1 lõi, cáp điện lực CV). Tiết diện cáp sử dụng: 1,5-4 mm2. | ||
| 25 | Dây CV 1,5 | 200 | mét | Dây đơn mềm VCm-1.5 (30/0.25) 450/750VCấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại: Cáp mềm VCm. Tiết diện danh nghĩa: 1.5mm2. Kết cấu: 30/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 13.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.7mm. Dòng định mức: 17A. Điện áp danh nghĩa: 450/750V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3. | ||
| 26 | Dây CV 2,5 | 500 | mét | Dây đơn mềm VCm-2.5 (50/0.25) 450/750VCấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại: Cáp mềm VCm. Tiết diện danh nghĩa: 2.5mm2. Kết cấu: 50/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 7.98Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm. Dòng định mức: 23A. Điện áp danh nghĩa: 450/750V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3. | ||
| 27 | Dây CV 6,0 | 300 | mét | Dây đơn mềm VCm-6.0 (84/0.3) 450/750VCấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại: Cáp mềm VCm. Tiết diện danh nghĩa: 6mm2. Kết cấu: 84/0.3N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 3.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm. Dòng định mức: 47A. Điện áp danh nghĩa: 450/750V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3. | ||
| 28 | Dây dẹp 2x1,5 | 1.000 | mét | Dây đôi mềm ovan VCmo-2x1.5 (30/0.25) 300/500VCấu trúc cáp: Ruột đồng cấp 5 → cách điện PVC V-90 → Vỏ PVC (3V-90). Tiết diện danh nghĩa: 2x1.5mm2. Kết cấu: 30/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 13.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.7mm. Chiều dày vỏ danh nghĩa: 0.8mm. Điện áp danh nghĩa: 300/500V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5. | ||
| 29 | Dây dẹp 2x2,5 | 1.000 | mét | Dây đôi mềm ovan VCmo-2x2.5 (50/0.25) 300/500VCấu trúc cáp: Ruột đồng cấp 5 → cách điện PVC V-90 → Vỏ PVC (3V-90). Tiết diện danh nghĩa: 2x2.5mm2. Kết cấu: 50/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 7.98Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm. Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1mm. Điện áp danh nghĩa: 300/500V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5. | ||
| 30 | Dây dẹp 2x4 | 500 | mét | Dây đôi mềm ovan VCmo-2x4 (56/0.3) 300/500VCấu trúc cáp: Ruột đồng cấp 5 → cách điện PVC V-90 → Vỏ PVC (3V-90). Tiết diện danh nghĩa: 2x4mm2. Kết cấu: 56/0.3N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 4.95Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm. Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1.1mm. Điện áp danh nghĩa: 300/500V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5. | ||
| 31 | Dây đôi 2x30 | 600 | mét | Dây đôi mềm dẹt VCmd 2x1.5 (2x30/0.25) 0.6/1KVCấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại: Cáp mềm VCmd. Tiết diện danh nghĩa: 2x1.5mm2. Kết cấu: 2x(30/0.25)N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 13.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm. Dòng định mức: 14A. Điện áp danh nghĩa: 0.6/1KV. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1. | ||
| 32 | Dây rút nhựa | 50 | gói | Dây rút nhựa (100 sợi/gói). Kích thước: 2,5x100mm. Màu sắc: trắng | ||
| 33 | Dimmer quạt full | 100 | cái | Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtThiết bị tương thích: dòng full color. Công suất: 700W. Điện áp: 220V AC. | ||
| 34 | Dimmer quạt wide | 100 | cái | Dimmer điều chỉnh tốc độ quạtThiết bị tương thích: dòng wide. Công suất: 700W. Điện áp: 220V AC. | ||
| 35 | Đầu đèn nhấn | 200 | bộ | Bộ đuôi đèn huỳnh quang lắp máng hộp đầu lò xoChất liệu: nhựa. Màu sắc: trắng. Điện áp: 150V – 240V 50/60Hz | ||
| 36 | Đèn sạc 6 tấc | 5 | cái | Đèn sạc 60cmNguồn điện sạc: AC 220V/50Hz. Bóng đèn tuýp:10W DL (Bóng 6 tấc). Bình ắc quy khô: 6V 5Ah. Dòng điện sạc: 250 mA. Thời gian sạc: 24 giờ (Cắm điện thường trực). Thời gian thắp sáng: 3 giờ. | ||
| 37 | Đinh thép | 100 | hộp | Đinh thép vàng dài 2f3 (30cây/hộp) | ||
| 38 | Đuôi sứ E27 | 70 | cái | Đuôi sứ E27Chất liệu: Vỏ sứ. Màu sắc: Trắng xám. Công suất khuyến nghị: Dưới 150W. Chuẩn đuôi: E27. Kích thước: Ø 37 x 42 mm. Kiểu gắn bóng: Ren xoắn. | ||
| 39 | Hộp CB nổi | 50 | cái | Hộp nổi dùng cho CB cócChất liệu: nhựa tổng hợp tự chống cháy | ||
| 40 | Hộp nổi đôi | 50 | cái | Chất liệu : nhựa tổng hợp tự chống cháy. Loại: đế nổi đôi. Thiết bị tương thích: mặt đôi kiểu A. Kích thước : 120x115x35mm. | ||
| 41 | Hộp nổi đơn | 100 | cái | Chất liệu : nhựa tổng hợp tự chống cháy. Loại: đế nổi đôi. Thiết bị tương thích: mặt đôi kiểu A. Kích thước : 120x70x35mm. | ||
| 42 | Hộp số quạt trần | 20 | cái | Hộp số bấm cơ 5 nút bấm. Kích thước: 163x82x55. | ||
| 43 | Máng đèn 0,6m | 40 | cái | Nguồn điện: 220V/50Hz. Chất liệu: thép sơn tĩnh điện. Lắp 1 bóng tube 0,6 m. Kích thước: (628x48x68) mm. | ||
| 44 | Máng đèn đôi 1,2m | 30 | cái | Nguồn điện: 220V/50Hz. Chất liệu: thép sơn tĩnh điện. Lắp 2 bóng tube 1,2 m. Kích thước: (1237x48x68)mm. | ||
| 45 | Máng đèn đơn 1,2m | 50 | cái | Nguồn điện: 220V/50Hz. Chất liệu: thép sơn tĩnh điện. Lắp 1 bóng tube 1,2 m. Kích thước: (1233x48x68)mm. | ||
| 46 | Mặt nạ 3 full | 60 | cái | Mặt dùng cho 3 thiết bị dòng fullMàu sắc: trắng. Chất liệu: nhựa. Kích thước: 70x120mm. | ||
| 47 | Mặt nạ 3 wide | 60 | cái | Mặt dùng cho 3 thiết bị dòng wideMàu sắc: trắng Chất liệu: nhựa. Kích thước: 70x120mm. | ||
| 48 | Mặt nạ 6 full | 50 | cái | Mặt dùng cho 6 thiết bị dòng fullMàu sắc: trắng. Chất liệu: nhựa. Kích thước: 116x120mm. | ||
| 49 | Mặt nạ 6 wide | 40 | cái | Mặt dùng cho 6 thiết bị dòng wideMàu sắc: trắng. Chất liệu: nhựa. Kích thước: 116x120mm. | ||
| 50 | Motor quạt | 50 | cái | Công suất Max 60W. Điện áp 220V, 50Hz. Có 3 cấp tốc độ gió, động cơ đã được đấu sẵn tụ 2MF. Đảo chiều động cơ bằng tuốc năng cơ. Cuộn dây bằng đồng nguyên chất 100%, phát nóng thấp, hoạt động bền bỉ liên tục. Dùng thay thế cho quạt cây, quạt treo tường, hoặc các ứng dụng khác… Sản phẩm có thể thay thế được cho động cơ quạt của tất cả các hãng. | ||
| 51 | Motor quạt hút | 30 | cái | Động cơ quạt hút hay đầu quạt hút dùng điện 220V, được quấn bằng dây đồng 100%. Chiều dài cốt 105mm, đường kính hộp 84mm, đường kính luôn rìa ngoài là 108mm, dây điện nối gồm 3 sợi. | ||
| 52 | Nẹp 2 phân | 400 | cây | Nẹp vuông 2P (20x10) - 2m/cây | ||
| 53 | Nẹp 4 phân | 100 | cây | Nẹp vuông 4P (40x25) 2m/cây | ||
| 54 | Nhông quạt cơ | 30 | cái | Nhông quạt, đảo hướng quạt, tuốc năng quạt B3, B4 loại tốt (nhông + núm). Sản phẩm dùng để thay thế cho bộ đảo hướng cùa quạt bàn, quạt treo, quạt lỡ, … sử dụng cánh quạt 40cm. | ||
| 55 | Nhông quạt điện | 100 | cái | Động Cơ Tuốc Năng Quạt treo tường, quạt cây.Điện áp: 220-240V. Tần số: 50/60Hz. Tốc độ: 5/6RPM. Công suất: 4W. Đường kính trục: 7mm. Đường kính lỗ trên trục: 4mm. | ||
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu full | 100 | cái | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 250VACChất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Full Color. Loại: Thiết bị rời, module. Chức năng: 2 ổ cắm 3 chấu. Loại chân cắm: Tròn, dẹp. Màn che: Không. Điện áp định mức: 250V AC. Dòng điện định mức: 16A. | ||
| 57 | Ổ cắm đôi 3 chấu wide | 100 | cái | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 250VAC - cắm nhanhChất liệu Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc Trắng. Thiết bị tương thích Dòng Wide. Loại Thiết bị rời, module. Chức năng 2 Ổ cắm 3 chấu. Dòng định mức 16A 250VAC 50/60 Hz. Màn che Có. Kiểu nối dây Cắm nhanh. Loại cáp sử dụng Cáp cứng (cáp 1 lõi, cáp điện lực CV). Tiết diện cáp sử dụng 1.5~4 mm2. | ||
| 58 | Ổ cắm âm full | 100 | cái | Ổ cắm đơn có màn cheChất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Full Color. Loại: thiết bị rời, module. Chức năng: Ổ cắm 2 chấu. Loại chân cắm: Tròn, dẹp. Màn che: Có. Điện áp định mức: 250V AC. Dòng điện định mức: 16A. | ||
| 59 | Ổ cắm âm wide | 100 | cái | Ổ cắm đơn có màn che, cắm nhanhChất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Wide. Loại: thiết bị rời, module. Chức năng: Ổ cắm 2 chấu. Màn che: Có. Kiểu nối dây: Cắm nhanh. Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp 1 lõi, cáp điện lực CV). Tiết diện cáp sử dụng 1.5~4 mm2. Điện áp định mức: 250V AC. Dòng điện định mức: 16A. | ||
| 60 | Ổ cắm di dộng 6 lỗ | 30 | cái | Ổ cắm điện 6 chấu dây 3 métSố công tắc: 2. Số ổ cắm: 6 ổ đa năng. Chiều dài dây: 3mét. Tiết diện dây: 2x0,75mm. Số lõi dây: 2. Công suất tối đa: 2200W - 3300W Max 10A - 16A 250V. Dòng cực đại: 10A. Bảo vệ quá tải: Aptomat 10A. Màu sắc: vỏ màu đen, ổ cắm nhiều màu. Có nắp che an toàn, cắm được hầu hết tất cả các loại phích cắm. | ||
| 61 | Ổ cắm di động 1 công tắc | 50 | cái | Ổ cắm dài di động 1 công tắc - cầu chì tự động (10A - 2000W) nhựa PA chống cháy, chống va đập. Số ổ cắm: 4. Chiều dài dây: 3m. Lõi dây: 2. | ||
| 62 | Ổ cắm di động 2 công tắc | 50 | cái | Ổ cắm dài di động 2 công tắc - cầu chì tự động (10A - 2000W) nhựa PA chống cháy, chống va đập. Số ổ cắm: 6. Chiều dài dây: 3m. Lõi dây: 2. | ||
| 63 | Ống luôn dây điện PVC D20 | 200 | cây | Chất liệu: Nhựa PVC (chịu được lực nén cao, không bị nứt, vỡ khi lắp đặt trong âm tường, âm sàn và dưới đất, chịu được va đập mạnh, độ uốn dẻo cao, dễ dàng uốn cong theo ý muốn, cách điện tốt, chịu được điện áp đến 2000V, khả năng tự chống cháy, không cháy thành ngọn lửa khi đốt cháy trực tiếp, ngọn lửa tự dập tắt trong thời gian nhỏ hơn 30 giây, chống ăn mòn và chống tia UV). Đường kính: Ø20. Độ dày: 1.1 ± 0.1mm. Lực nén: 320N. Độ dài: 2.92m/cây. Đóng gói: 50cây/bó. Tiêu chuẩn: TCVN7417-1:2010 IEC61386_1:2008; BSEN61386-21:2004 (IEC6138 - 1:2002). | ||
| 64 | Phe quạt | 60 | cái | Lốc quạt điện 220V. Chất liệu: Dây đồng 100%. | ||
| 65 | Phích cắm âm | 30 | cái | Phích cắm nối dây: Chất liệu nhựa ABS. Điện áp: 0-280V. Dòng điện: 15A. | ||
| 66 | Phích cắm tròn | 100 | cái | Phích cắm điện tròn: Chất liệu nhựa ABS. Điện áp: 0-280V. Dòng điện: 15A. Đường kính chân ghim: 3.8mm hoặc 4.5mm. | ||
| 67 | Quạt đảo | 20 | cái | Chuyển hướng: Nhông. Điều khiển: Hộp Dimmer. Màu sắc: Xám. Đường kính cánh: 450mm. Điện áp: 220V. Điện dung: 1.5µF. Tần số : 50Hz. Công Suất: | ||
| 68 | Quạt hút 25x25 | 10 | cái | Quạt hút gắn tường hút mùi 2 chiềuLoại: Quạt thông gió 2 chiều (Hút + Thổi). Công suất: 35W. Điện áp: 220V- 50Hz. Sải cánh: 20cm. Lưu lượng gió: 37m3/phút. Kích thước chừa lỗ tường: 25cm. | ||
| 69 | Quạt hút 30x30 | 20 | cái | Quạt hút gắn tường hút mùi 2 chiềuLoại: Quạt thông gió 2 chiều (Hút + Thổi). Công suất: 40W. Điện áp: 220V- 60Hz. Sải cánh: 25cm. Lưu lượng gió: 42m3/phút. Kích thước chừa lỗ tường: 30cm. | ||
| 70 | Quạt trần không hộp số | 20 | cái | Màu sắc: Trắng. Đường kính: 1400mm. Điện áp: 220V. Điện dung: 2µF. Tần số: 50Hz. Công suất: | ||
| 71 | Quạt treo tường 2 dây | 40 | cái | Chuyển hướng: Nhông. Điều khiển: 2 dây kéo. Màu Sắc: Xám. Đường kính cánh: 400mm. Điện áp: 220V. Điện dung: 1.5µF. Tần số: 50Hz. Công suất: | ||
| 72 | Tắc kê nhựa | 200 | gói | Tắc kê nhựa 6 khía 5cm (10 cái/1gói) | ||
| 73 | Trục quạt + bạc quạt | 30 | bộ | Bộ trục quạt B4 có lỗ dài 19cm + 2 bạc tròn.Trục bạc có lỗ thường dùng trong các loại quạt bàn, quạt cây, quạt treo tường cánh có rãnh ở đằng sau. Mỗi bộ gồm: 1 trục và 2 bạc tròn. Chiều dài trục: 19cm. Đường kính: 8mm. Đầu trục: có lỗ, cánh vát. Bạc: Thiết kế theo chuẩn bạc tròn. | ||
| 74 | Tụ quạt | 500 | cái | Tụ quạt có dây cắm. Điện dung: 2μF. Điện áp: 450VAC. Tần số: 50,60Hz. | ||
| 75 | Vít 5 phân | 500 | gói | Vít bắn tắc kê 5 ly, kích thước 5 x 70mm (100g/gói) | ||
| 76 | Vòng bi quạt trần | 50 | cái | Vòng bi 6203 2RS (Vòng bi cầu nắp chắn bằng nhựa)Đường kính trong: 17mm. Đường kính ngoài: 40mm. Độ dày vòng bi: 12mm. Trọng lượng: 0,065kg. | ||
| 77 | Vòng bi quạt đảo | 60 | cái | Vòng bi 608 ZZ (Vòng bi cầu nắp chắn bằng sắt)Đường kính trong: 8mm. Đường kính ngoài: 22mm. Độ dày vòng bi: 7mm. Trọng lượng: 0,9g. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi