Gói thầu: Gói thầu B01: Cung cấp lắp đặt thiết bị 01 thang máy 450kg, 06 điểm dừng, tốc độ 60m ph cho cơ sở làm việc Công an phường Trần Tế Xương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu B01: Cung cấp lắp đặt thiết bị 01 thang máy 450kg, 06 điểm dừng, tốc độ 60m ph cho cơ sở làm việc Công an phường Trần Tế Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754289 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:39:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có cam kết bảo hành của Hãng sản xuất/ Nhà sản xuất hoặc của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý (được ủy quyền của nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ gói thầu.- Có thuyết minh phương án bảo hành, sửa chữa, các kênh liên hệ để chủ đầu tư liên hệ khi có hỏng hóc;- Có thuyết minh các trường hợp được bảo hành, các trường hợp bị từ chối bảo hành;- Có phương án bảo trì trong suốt thời gian bảo hành với tần suất ≤ 2 tháng/1 lần, thuyết minh trình bày cụ thể quy trình bảo trì từng bộ phận theo đúng chỉ dẫn của nhà sản xuất;- Có cam kết của Hãng Hoặc nhà thầu được ủy quyền từ chính Hãng về việc hỗ trợ, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong suốt vòng đời sản phẩm;- Có cam kết bảo hành và bảo trì của hãng sản xuất hoặc của đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam Hoặc nhà thầu được ủy quyền từ chính Hãng cho hệ thống thang máy của dự án;- Có cam kết của Hãng sản xuất Hoặc nhà thầu được ủy quyền từ chính Hãng về việc cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng phục vụ bảo hành bảo trì thiết bị, luôn được lưu kho sẵn sàng thay thế trong vòng tối đa 24 giờ đối với sự cố mà thiết bị thay thế có sẵn (hoặc đối với hàng hóa xuất xứ trong nước); hoặc trong vòng tối đa 15 tuần đối với sự cố mà thiết bị thay thế phải yêu cầu nhập khẩu từ nhà máy đối với hàng hóa nhập khẩu kể từ lúc nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư.- Có khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụkhác: tối thiểu 05 năm sau đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc các chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã được đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. - Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự cung cấp, lắp đặt thang máy công trình dân dụng,* Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT (bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng đảm nhiệm + Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người, trình độ chuyên môn thuộc các chuyên ngành điện, điện tử, điện khí hóa, tự động hóa, cơ khí, cơ điện.- Đã được đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thang máy công trình dân dụng* Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT (bản gốc hoặc bản sao chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự:QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhiệm + Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B01: Cung cấp lắp đặt thiết bị 01 thang máy 450kg, 06 điểm dừng, tốc độ 60m ph cho cơ sở làm việc Công an phường Trần Tế Xương Cơ sở làm việc Công an phường Quang Trung, Trần Hưng Đạo và Trần Tế Xương thuộc Công an T.P Nam Định, Công an tỉnh Nam Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn xây dựng trong Ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III, Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nếu hàng hóa là nhập khẩu thì trước khi ký hợp đồng phải cung cấp đầy đủ CO, CQ, và các giấy tờ khác theo đúng quy định (nhà thầu có cam kết cho việc cung cấp các tài liệu nêu trên) |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được chào là hàng hóa tới địa điểm lắp đặt, đã bao gồm toàn bộ các loại phí, lệ phí, bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới từng địa điểm, chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh, toàn bộ phụ kiện lắp đặt, chi phí chạy thử, chi phí cấp phiếu kiểm định thang máy, chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ, chi phí bảo hành (nhưng chưa bao gồm các chi phí liên quan đến xây dựng; khung hố thang bằng kết cấu thép; kính cường lực xung quanh hố thang; các chi phí liên quan đến cấp nguồn cho thang máy) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất trực tiếp cho nhà thầu cung cấp, lắp đặt, bảo hành thang máy cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nam Định , Địa chỉ: 117 Quốc lộ 10, (Km105+720 ) phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định..
Số điện thoại :0692741607 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Nam Định. Địa chỉ: 117 Quốc lộ 10, (Km105+720 ) phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại :0692741607. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần công an tỉnh Nam Định, Địa chỉ: 117 Quốc lộ 10, (Km105+720 ) phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại :0692741607. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cần - Công an tỉnh Nam Định , Địa chỉ: 117 Quốc lộ 10, (Km105+750 ) phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại :0692741607 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy 550Kg, 06 điểm dừng, tốc độ 60m/ph | 1 | cái | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Phải có cam kết bảo hành của Hãng sản xuất/ Nhà sản xuất hoặc của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu hoặc nhà thầu phải có một đại lý (được ủy quyền của nhà sản xuất) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng: - Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ gói thầu.- Có thuyết minh phương án bảo hành, sửa chữa, các kênh liên hệ để chủ đầu tư liên hệ khi có hỏng hóc;- Có thuyết minh các trường hợp được bảo hành, các trường hợp bị từ chối bảo hành;- Có phương án bảo trì trong suốt thời gian bảo hành với tần suất ≤ 2 tháng/1 lần, thuyết minh trình bày cụ thể quy trình bảo trì từng bộ phận theo đúng chỉ dẫn của nhà sản xuất;- Có cam kết của Hãng Hoặc nhà thầu được ủy quyền từ chính Hãng về việc hỗ trợ, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng trong suốt vòng đời sản phẩm;- Có cam kết bảo hành và bảo trì của hãng sản xuất hoặc của đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam Hoặc nhà thầu được ủy quyền từ chính Hãng cho hệ thống thang máy của dự án;- Có cam kết của Hãng sản xuất Hoặc nhà thầu được ủy quyền từ chính Hãng về việc cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng phục vụ bảo hành bảo trì thiết bị, luôn được lưu kho sẵn sàng thay thế trong vòng tối đa 24 giờ đối với sự cố mà thiết bị thay thế có sẵn (hoặc đối với hàng hóa xuất xứ trong nước); hoặc trong vòng tối đa 15 tuần đối với sự cố mà thiết bị thay thế phải yêu cầu nhập khẩu từ nhà máy đối với hàng hóa nhập khẩu kể từ lúc nhận được yêu cầu bảo hành từ Chủ đầu tư.- Có khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụkhác: tối thiểu 05 năm sau đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; thuộc các chuyên ngành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã được đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. - Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự cung cấp, lắp đặt thang máy công trình dân dụng,* Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT (bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trong công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng đảm nhiệm + Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- ≥ 02 người, trình độ chuyên môn thuộc các chuyên ngành điện, điện tử, điện khí hóa, tự động hóa, cơ khí, cơ điện.- Đã được đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thang máy công trình dân dụng* Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT (bản gốc hoặc bản sao chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ lắp đặt thang máy.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự:QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhiệm + Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi