Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211067829-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:40:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,878,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông và rãnh thoát nước từ đường 4A ( nhà văn hóa cụm số 8) đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh, xã Quảng Lộc
3 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc , địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN; địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư xây dựng An Phát; địa chỉ: Thôn Khang Bình, xã Quảng Yên, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN; địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc , địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IITheo Chương V; phần 226,80151m3
2Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy, đất C2Theo Chương V; phần 25,0923100m3
3Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo Chương V; phần 25,3603100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2Theo Chương V; phần 288,6621m3
5Đào khuôn đường bằng máy, đất C2Theo Chương V; phần 27,9796100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4Theo Chương V; phần 21,4691m3
7Đào khuôn đường bằng máy, đất C4Theo Chương V; phần 20,1322100m3
8Mua đất đắp nền đườngTheo Chương V; phần 22.859,8857m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo Chương V; phần 2285,988610m³/1km
10Đắp đất nền đường bằng nhân côngTheo Chương V; phần 2104,5815m3
11Đắp nền đường bằng máyTheo Chương V; phần 219,8705100m3
12Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, đất cấp IITheo Chương V; phần 28,8662100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IVTheo Chương V; phần 20,1469100m3
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I ( tạm tính)Theo Chương V; phần 2205,48100m
15Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo Chương V; phần 228,49m3
16Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2101,16m3
17Bù vênh + gia cố lề + móng CPDD loại II dày 18cmTheo Chương V; phần 24,1053100m3
18Móng CPDD loại I dày 16cmTheo Chương V; phần 24,9212100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V; phần 230,7577100m2
20Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Chương V; phần 230,7577100m2
B Rãnh + Cống thoát nước
1Đào đất thi công rãnh bằng thủ công , đất C2Theo Chương V; phần 262,5941m3
2Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C2Theo Chương V; phần 25,6335100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500mTheo Chương V; phần 21,8778100m3
4Mua đất đắpTheo Chương V; phần 2166,4113m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo Chương V; phần 216,641110m³/1km
6Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95Theo Chương V; phần 23,0949100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7TTheo Chương V; phần 24,3816100m3
8Phá dỡ rãnh xây cũTheo Chương V; phần 2102,14m3
9Đào xúc vật liệu thải phá dỡ rãnh lên ô tô vận chuyểnTheo Chương V; phần 21,0214100m3
10Vận chuyển vật liệu thải phá dỡ rãnh cũ bằng ô tô tự đổ 7TTheo Chương V; phần 21,0214100m3
11Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo Chương V; phần 264,52m3
12Nilon lót chống thấmTheo Chương V; phần 2501,9m2
13Bê tông rãnh đá 1x2 M200#Theo Chương V; phần 2206,14m3
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo Chương V; phần 283,24m3
15Cốt thép tấm đan DTheo Chương V; phần 26,7828tấn
16Cốt thép tấm đan D>10mmTheo Chương V; phần 22,9971tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa, làm khe phòng lúnTheo Chương V; phần 220,43m2
18Ván khuôn bê tông thành rãnhTheo Chương V; phần 221,4204100m2
19Ván khuôn bê tông tấm đanTheo Chương V; phần 24,2461100m2
20Vận chuyển tấm đanTheo Chương V; phần 24ca
21Lắp đặt tấm đanTheo Chương V; phần 27171cấu kiện
22Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo Chương V; phần 24,68m3
23Nilon lót chống thấmTheo Chương V; phần 236,4m2
24Bê tông hố đá 1x2 M200#Theo Chương V; phần 218,26m3
25Bê tông tấm đan đá 1x2 M250#Theo Chương V; phần 26,04m3
26Cốt thép tấm đan DTheo Chương V; phần 20,4919tấn
27Cốt thép tấm đan D>10mmTheo Chương V; phần 20,2174tấn
28Ván khuôn bê tông hốTheo Chương V; phần 21,9639100m2
29Ván khuôn bê tông tấm đanTheo Chương V; phần 20,3079100m2
30Lắp đặt tấm đanTheo Chương V; phần 2521cấu kiện
31Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3Theo Chương V; phần 212,4431m3
32Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3Theo Chương V; phần 21,1199100m3
33Phá dỡ cống cũ phục vụ thi côngTheo Chương V; phần 216,92m3
34Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo Chương V; phần 24,79m3
35Bê tông sân, móng cống M200#Theo Chương V; phần 215,87m3
36Bê tông thân , tường cánh cống M200#Theo Chương V; phần 217,16m3
37Bê tông mũ mố đá 1x2 M200#Theo Chương V; phần 22,8m3
38Bê tông tấm bản đá 1x2 M250#Theo Chương V; phần 22,9m3
39Bê tông bảo vệ tấm bản M250#, dày 6cmTheo Chương V; phần 20,98m3
40Đệm bản VXM M100# dày 2cmTheo Chương V; phần 24,62m2
41Cốt thép tấm bản, khớp nối DTheo Chương V; phần 20,095tấn
42Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo Chương V; phần 20,2106tấn
43Cốt thép mũ mố, ĐKTheo Chương V; phần 20,6100kg
44Ván khuôn gỗ móng , chân khayTheo Chương V; phần 20,2316100m2
45Ván khuôn thân + tường cánh cốngTheo Chương V; phần 20,8776100m2
46Ván khuôn gỗ mũ mốTheo Chương V; phần 20,1904100m2
47Ván khuôn gỗ tấm bảnTheo Chương V; phần 20,0997100m2
48Lắp dựng tấm bảnTheo Chương V; phần 2111cấu kiện
49Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,4148100m3
50Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, đất cấp IIITheo Chương V; phần 20,7756100m3
51Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IVTheo Chương V; phần 20,1692100m3
52Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 30cmTheo Chương V; phần 20,6100m3
53Đệm đá 4x6 dày 10cmTheo Chương V; phần 20,2m3
54Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 M150# dày 10cmTheo Chương V; phần 220m3
55Nilon lót vệ sinh mặt bãiTheo Chương V; phần 2200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu)52
3 Kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
3 Ô tô tự đổ 7-12 tấn còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
4 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
5 Máy hàn điện 23kw còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
6 Máy lu bánh lốp 16T còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
7 Máy lu bánh thép 10T còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
8 Máy ủi ≥ 110CV còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
9 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
10 Máy thủy bình còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->