Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211067829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:40:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,878,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông và rãnh thoát nước từ đường 4A ( nhà văn hóa cụm số 8) đến nhà ông Xoan cụm số 6, thôn Nga Linh, xã Quảng Lộc 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Lộc. Địa chỉ: Xã Quảng Lộc, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 26,8015 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy, đất C2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,0923 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 5,3603 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo Chương V; phần 2 | 88,662 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Theo Chương V; phần 2 | 7,9796 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 | Theo Chương V; phần 2 | 1,469 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C4 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1322 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường | Theo Chương V; phần 2 | 2.859,8857 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V; phần 2 | 285,9886 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng nhân công | Theo Chương V; phần 2 | 104,5815 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy | Theo Chương V; phần 2 | 19,8705 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, đất cấp II | Theo Chương V; phần 2 | 8,8662 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IV | Theo Chương V; phần 2 | 0,1469 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I ( tạm tính) | Theo Chương V; phần 2 | 205,48 | 100m |
| 15 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 28,49 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 101,16 | m3 |
| 17 | Bù vênh + gia cố lề + móng CPDD loại II dày 18cm | Theo Chương V; phần 2 | 4,1053 | 100m3 |
| 18 | Móng CPDD loại I dày 16cm | Theo Chương V; phần 2 | 4,9212 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 30,7577 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 30,7577 | 100m2 |
| B | Rãnh + Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công , đất C2 | Theo Chương V; phần 2 | 62,594 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C2 | Theo Chương V; phần 2 | 5,6335 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m | Theo Chương V; phần 2 | 1,8778 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo Chương V; phần 2 | 166,4113 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V; phần 2 | 16,6411 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 3,0949 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V; phần 2 | 4,3816 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ rãnh xây cũ | Theo Chương V; phần 2 | 102,14 | m3 |
| 9 | Đào xúc vật liệu thải phá dỡ rãnh lên ô tô vận chuyển | Theo Chương V; phần 2 | 1,0214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu thải phá dỡ rãnh cũ bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V; phần 2 | 1,0214 | 100m3 |
| 11 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 64,52 | m3 |
| 12 | Nilon lót chống thấm | Theo Chương V; phần 2 | 501,9 | m2 |
| 13 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | Theo Chương V; phần 2 | 206,14 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Theo Chương V; phần 2 | 83,24 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V; phần 2 | 6,7828 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo Chương V; phần 2 | 2,9971 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa, làm khe phòng lún | Theo Chương V; phần 2 | 20,43 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bê tông thành rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 21,4204 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 4,2461 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 4 | ca |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 717 | 1cấu kiện |
| 22 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 4,68 | m3 |
| 23 | Nilon lót chống thấm | Theo Chương V; phần 2 | 36,4 | m2 |
| 24 | Bê tông hố đá 1x2 M200# | Theo Chương V; phần 2 | 18,26 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Theo Chương V; phần 2 | 6,04 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V; phần 2 | 0,4919 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2174 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bê tông hố | Theo Chương V; phần 2 | 1,9639 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,3079 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 52 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V; phần 2 | 12,443 | 1m3 |
| 32 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất C3 | Theo Chương V; phần 2 | 1,1199 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ cống cũ phục vụ thi công | Theo Chương V; phần 2 | 16,92 | m3 |
| 34 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 4,79 | m3 |
| 35 | Bê tông sân, móng cống M200# | Theo Chương V; phần 2 | 15,87 | m3 |
| 36 | Bê tông thân , tường cánh cống M200# | Theo Chương V; phần 2 | 17,16 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200# | Theo Chương V; phần 2 | 2,8 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm bản đá 1x2 M250# | Theo Chương V; phần 2 | 2,9 | m3 |
| 39 | Bê tông bảo vệ tấm bản M250#, dày 6cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,98 | m3 |
| 40 | Đệm bản VXM M100# dày 2cm | Theo Chương V; phần 2 | 4,62 | m2 |
| 41 | Cốt thép tấm bản, khớp nối D | Theo Chương V; phần 2 | 0,095 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2106 | tấn |
| 43 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100kg |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng , chân khay | Theo Chương V; phần 2 | 0,2316 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thân + tường cánh cống | Theo Chương V; phần 2 | 0,8776 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 0,1904 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Theo Chương V; phần 2 | 0,0997 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng tấm bản | Theo Chương V; phần 2 | 11 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4148 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 0,7756 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IV | Theo Chương V; phần 2 | 0,1692 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền bãi đúc dầm , K95 dày 30cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m3 |
| 53 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2 | m3 |
| 54 | Nền bãi đúc bằng BTXM đá 1x2 M150# dày 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 20 | m3 |
| 55 | Nilon lót vệ sinh mặt bãi | Theo Chương V; phần 2 | 200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.634E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.014.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.029.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ liên quan kèn theo. Yêu cầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu khi bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kw | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi