Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:37:00 đến ngày 2021-11-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25336E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.784.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa chợ Trúc, phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn
Tên Bên mời thầu là: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Xuân Lâm, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 351,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,41 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,426 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 653,268 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,928 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 306,464 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,811 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cột thép, xà gồ thép, kết cấu thép tháo dỡ đến nơi tập kết | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | công |
| 11 | Vận chuyển cột thép, xà gồ, kết cấu thép, tôn đến nơi tập kết | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca |
| B | KHU BÁN QUẦN ÁO, GIÀY DÉP (SL=2 CĂN), KHU BÁN ĐỒ GIA DỤNG, TẠP HOÁ (SL=2 CĂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,392 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,588 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,536 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,536 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,008 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,408 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,956 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,956 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,616 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,616 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,808 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,808 | tấn |
| 17 | Bulong neo cột với vì kèo M18x600 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 192 | bộ |
| 18 | Bulong neo giằng vì kèo M12, M10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 436 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 316,348 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,204 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 113,072 | m |
| 22 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.696 | cái |
| 23 | Mua đất đắp tại Mỏ Chuột Chù | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,716 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,116 | 100m3 |
| 25 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m3 |
| 26 | Đắp đầm cấp phối đá dăm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m3 |
| 27 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 335,976 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,596 | m3 |
| 29 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 335,976 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 31 | Hộp điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 40 Ampe | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 360 | m |
| 37 | Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | 1m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 40 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 42 | Lập là 40x4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 43 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | m3 |
| 45 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 MT4 3kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| C | KHU BÁN RAU CỦ QUẢ, TRÁI CÂY (SL= 3 CĂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,194 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,456 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,118 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,267 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,415 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,056 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,111 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,483 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,483 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,308 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,308 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,599 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,599 | tấn |
| 17 | Bulong neo cột với vì kèo M18x600 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | bộ |
| 18 | Bulong neo giằng vì kèo M12, M10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 525 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 215,061 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,153 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 84,804 | m |
| 22 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.272 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,024 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,984 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 259,086 | m2 |
| 26 | Ốp mặt bàn quầy - Tiết diện gạch KT300X300mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80,64 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan mặt bàn bán hàng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,861 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan mặt bàn bán hàng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,064 | m3 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 116,532 | m2 |
| 31 | Mua đất đắp tại Mỏ Chuột Chù | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,134 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,162 | 100m3 |
| 33 | Mua cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,201 | 100m3 |
| 34 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,201 | 100m3 |
| 35 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 230,889 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,088 | m3 |
| 37 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 230,889 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 41 | Hộp điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 270 | m |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | 1m3 |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 51 | Lập là 40x4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 135 | m |
| 52 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m3 |
| D | KHU BÁN THỊT GIA SÚC, GIA CẦM (SL=2 CĂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,996 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,352 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,724 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,134 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,784 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,978 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,978 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,322 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,322 | tấn |
| 17 | Bulong neo cột với vì kèo M18x600 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 128 | bộ |
| 18 | Bulong neo giằng vì kèo M12, M10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 420 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 159,714 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,428 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 62,176 | m |
| 22 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 976 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,85 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,82 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 127,636 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300X300mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,2 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bán hàng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,466 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,27 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan bàn bán hàng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m3 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 57,46 | m2 |
| 31 | Mua đất đắp tại Mỏ Chuột Chù | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,998 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,13 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,164 | 100m3 |
| 34 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,164 | 100m3 |
| 35 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 185,39 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,54 | m3 |
| 37 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,54 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 41 | Hộp điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | 1m3 |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 50 | Lập là 40x4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 51 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| E | KHU BÁN CÁ, HẢI SẢN TƯƠI SỐNG (SL=2 CĂN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,996 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,704 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,724 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,134 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,784 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,978 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,978 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,28 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,28 | tấn |
| 17 | Bulong neo cột với vì kèo M18x600 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 128 | bộ |
| 18 | Bulong neo giằng vì kèo M12, M10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 420 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 158,394 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,442 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,736 | m |
| 22 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 976 | cái |
| 23 | Mua đất đắp tại Mỏ Chuột Chù | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,474 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,234 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,234 | 100m3 |
| 27 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 196,276 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,628 | m3 |
| 29 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 196,276 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn Led 40W có chóa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 33 | Hộp điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 280 | m |
| 38 | Bảng điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | 1m3 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 43 | Lập là 40x4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,284 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,043 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,884 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,824 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,356 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,082 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,356 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,143 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,953 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,307 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,954 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,12 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40, tạo dốc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,12 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,047 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,229 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,262 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,656 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 64,048 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,037 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,8 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,44 | m |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 68,478 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50,837 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 72,748 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,572 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng, đất tận dụng đất đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng CPĐD loại II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,015 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,485 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, chống trơn, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,478 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL Composite, dày 12mm, đầy đủ phụ kiện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,57 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,04 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa D63 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D63-27 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khoá D27 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khoá D63 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu D90-60 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,113 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,802 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,607 | m3 |
| 77 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,78 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,943 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,943 | m2 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,042 | 100m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,398 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| G | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Mua đất đắp tại Mỏ Chuột Chù | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.704,212 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,042 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,321 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,321 | 100m3 |
| 5 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.320,5 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 162,435 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 51 | 10m |
| 8 | Thi công khe giãn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,761 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,264 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,269 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,135 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,15 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 81,007 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,82 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,388 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34,11 | m3 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 350 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,969 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,938 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,065 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,223 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,202 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,008 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,858 | m2 |
| 30 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,56 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,669 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,272 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,435 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,977 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,253 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,852 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,494 | m2 |
| 40 | Ni lon nền tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,643 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,325 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,782 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,279 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,573 | m2 |
| 45 | Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40-34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 55 | Tủ điện tổng chống nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 340 | m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,223 | 100m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,477 | 1m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn nối bằng măng sông - D30/40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4 | 100 m |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,193 | 100m3 |
| 61 | Gạch chỉ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.440 | viên |
| 62 | Lưới báo hiệu cáp rộng 15cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,248 | 100m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,467 | 100m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,184 | 1m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt cút HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,407 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | 100m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,537 | 1m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,081 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,566 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,054 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,296 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,046 | tấn |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,038 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,422 | m3 |
| 86 | Bu lông neo móng M18 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 87 | Gia công hệ khung dàn biển tên | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,258 | tấn |
| 88 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,258 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,599 | 1m2 |
| 90 | Ốp Aluminum dày 3mm vào khung biển tên | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,06 | m2 |
| 91 | Chữ "CHỢ AN TOÀN THỰC PHẨM" bằng Aluminum gương đồng cao 200mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | chữ |
| 92 | Chữ "CHỢ TRÚC PHƯỜNG XUÂN LÂM" bằng Aluminum gương đồng cao 250mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | chữ |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25336E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.784.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng: 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất: 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi