Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068196-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211068146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:37:00 đến ngày 2021-11-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,751,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25336E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.784.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa chợ Trúc, phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị, thị xã Nghi Sơn - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn Tên Bên mời thầu là: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Xuân Lâm, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Xuân Lâm, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu351,12m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,14m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,41m3
4Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,426100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,426100m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu653,268m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,928tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu306,464m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,811tấn
10Bốc xếp cột thép, xà gồ thép, kết cấu thép tháo dỡ đến nơi tập kếtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6công
11Vận chuyển cột thép, xà gồ, kết cấu thép, tôn đến nơi tập kếtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1ca
B KHU BÁN QUẦN ÁO, GIÀY DÉP (SL=2 CĂN), KHU BÁN ĐỒ GIA DỤNG, TẠP HOÁ (SL=2 CĂN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,568100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,3921m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5881m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,304m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,536100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,072tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,536m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,008m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,408m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,956tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,956tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,616tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,616tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,808tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,808tấn
17Bulong neo cột với vì kèo M18x600Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu192bộ
18Bulong neo giằng vì kèo M12, M10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu436bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu316,3481m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,204100m2
21Tôn úp nócMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu113,072m
22Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.696cái
23Mua đất đắp tại Mỏ Chuột ChùMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,716m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,116100m3
25Mua cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,38100m3
26Đắp đầm cấp phối đá dăm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,38100m3
27Ni lon nền tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu335,976m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,596m3
29Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu335,976m2
30Lắp đặt đèn Led 40W có chóaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20bộ
31Hộp điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
32Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 40 AmpeMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
33Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu200m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu160m
36Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu360m
37Bảng điện (1 công tắc, 2 ổ cắm)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40cái
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,41m3
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
40Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cọc
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
42Lập là 40x4mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu180m
43Hộp kiểm traMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,8m3
45Hộp bình cứu hỏaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
46Bình chữa cháy CO2 MT4 3kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bình
47Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8bình
C KHU BÁN RAU CỦ QUẢ, TRÁI CÂY (SL= 3 CĂN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,315100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1941m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4561m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,118m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,768100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,036tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,267m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,415m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,056m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,111100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,483tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,483tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,308tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,308tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,599tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,599tấn
17Bulong neo cột với vì kèo M18x600Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu96bộ
18Bulong neo giằng vì kèo M12, M10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu525bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu215,0611m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,153100m2
21Tôn úp nócMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu84,804m
22Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.272cái
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,024m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,984m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu259,086m2
26Ốp mặt bàn quầy - Tiết diện gạch KT300X300mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80,64m2
27Ván khuôn gỗ tấm đan mặt bàn bán hàngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,861100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6tấn
29Bê tông tấm đan mặt bàn bán hàngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,064m3
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu116,532m2
31Mua đất đắp tại Mỏ Chuột ChùMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,134m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,162100m3
33Mua cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,201100m3
34Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,201100m3
35Ni lon nền tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu230,889m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,088m3
37Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu230,889m2
38Lắp đặt đèn Led 40W có chóaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24cái
41Hộp điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
42Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
43Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu120m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu150m
46Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu270m
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,81m3
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cái
49Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9cọc
50Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu75m
51Lập là 40x4mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu135m
52Hộp kiểm traMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3hộp
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,6m3
D KHU BÁN THỊT GIA SÚC, GIA CẦM (SL=2 CĂN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9961m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3521m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,096m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,64100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,03tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,724m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,134m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,784m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,978tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,978tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,322tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,322tấn
17Bulong neo cột với vì kèo M18x600Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu128bộ
18Bulong neo giằng vì kèo M12, M10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu420bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu159,7141m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,428100m2
21Tôn úp nócMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu62,176m
22Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu976cái
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,85m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,82m3
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu127,636m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300X300mm, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu43,2m2
27Ván khuôn gỗ tấm đan bàn bán hàngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,466100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,27tấn
29Bê tông tấm đan bàn bán hàngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,32m3
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu57,46m2
31Mua đất đắp tại Mỏ Chuột ChùMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,998m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,13100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,164100m3
34Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,164100m3
35Ni lon nền tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu185,39m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,54m3
37Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,54m2
38Lắp đặt đèn Led 40W có chóaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
39Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
41Hộp điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu200m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
45Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu280m
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,21m3
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
48Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu60m
50Lập là 40x4mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
51Hộp kiểm traMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4m3
E KHU BÁN CÁ, HẢI SẢN TƯƠI SỐNG (SL=2 CĂN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,256100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9961m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7041m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,096m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,64100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,03tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,724m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,134m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,784m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,092100m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,978tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,978tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,28tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,28tấn
17Bulong neo cột với vì kèo M18x600Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu128bộ
18Bulong neo giằng vì kèo M12, M10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu420bộ
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu158,3941m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,442100m2
21Tôn úp nócMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61,736m
22Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu976cái
23Mua đất đắp tại Mỏ Chuột ChùMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,474m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,144100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,234100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,234100m3
27Ni lon nền tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu196,276m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,628m3
29Đánh bóng mặt nền bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu196,276m2
30Lắp đặt đèn Led 40W có chóaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
31Lắp đặt công tắc 1 hạt (nổi)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi (nổi)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
33Hộp điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu200m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
37Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu280m
38Bảng điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,21m3
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
41Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cọc
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu60m
43Lập là 40x4mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
44Hộp kiểm traMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4m3
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,244100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,043m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,884m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,824m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,356m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,018tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,082tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,356m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,086100m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,087100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,029tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,143tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,953m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,298100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,307tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,954m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,12m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40, tạo dốcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,12m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,047100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,018tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,229m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,262m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,656m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu64,048m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,037m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,8m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,7m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu22,44m
30Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu68,478m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50,837m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu72,748m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,572100m2
34Đắp đất nền móng, đất tận dụng đất đàoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,03100m3
35Thi công móng CPĐD loại IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,015100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,485m3
37Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, chống trơn, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,478m2
38Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh HPL Composite, dày 12mm, đầy đủ phụ kiệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,57m2
39Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,04m2
40Sản xuất cửa nhựa gia cường lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8m2
41Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50m
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
46Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bể
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
53Lắp đặt Tê nhựa D27Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
55Lắp đặt Tê nhựa D63Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
56Lắp đặt côn thu D63-27Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
57Lắp đặt van khoá D27Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
58Lắp đặt van khoá D63Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
64Lắp đặt Tê nhựa D60Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
66Lắp đặt Tê nhựa D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
67Lắp đặt côn thu D90-60Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
69Cầu chắn rácMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
70Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,113100m3
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,261m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,802m3
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,049100m2
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,021tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,607m3
77Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,78m2
78Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,943m2
79Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,943m2
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,042100m3
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,398m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,026tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
G KHUÔN VIÊN
1Mua đất đắp tại Mỏ Chuột ChùMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.704,212m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,042100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,321100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,321100m3
5Ni lon nền tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.320,5m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu162,435m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5110m
8Thi công khe giãnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,761100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,2641m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2691m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,135m3
13Ván khuôn thành rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,15100m2
14Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu81,007m3
15Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,82100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,388tấn
17Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu34,11m3
18Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3501cấu kiện
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,969100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,938100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,012100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0651m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,004100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,008100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3m3
26Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,223m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,202m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,008m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu22,858m2
30Ni lon nền tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,56m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,669m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,2721m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,008100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,435m3
35Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,977m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,33m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,253m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,852m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,494m2
40Ni lon nền tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,643m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,325m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,782m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,279m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,573m2
45Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
48Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40-34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
49Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
51Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 90mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
55Tủ điện tổng chống nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
56Lắp đặt cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu340m
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,223100m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4771m3
59Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn nối bằng măng sông - D30/40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,4100 m
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,193100m3
61Gạch chỉMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.440viên
62Lưới báo hiệu cáp rộng 15cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu160m
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,248100m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,467100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,1841m3
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6100 m
67Lắp đặt cút HDPE - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
68Lắp đặt tê HDPE - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
69Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,112100m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,407100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,112100m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,055100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5371m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0811m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,566m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,032tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,01tấn
80Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,054100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,296m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,01tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,046tấn
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,038100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,422m3
86Bu lông neo móng M18Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
87Gia công hệ khung dàn biển tênMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,258tấn
88Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,258tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,5991m2
90Ốp Aluminum dày 3mm vào khung biển tênMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,06m2
91Chữ "CHỢ AN TOÀN THỰC PHẨM" bằng Aluminum gương đồng cao 200mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17chữ
92Chữ "CHỢ TRÚC PHƯỜNG XUÂN LÂM" bằng Aluminum gương đồng cao 250mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20chữ
93Cung cấp, lắp đặt cửa cổng thép hoàn thiện, sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.12668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25336E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.925.784.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≥7T1
3 Máy đầm dùi Công suất 1,5KW2
4 Máy đầm bàn Công suất 1KW2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng: 70kg2
6 Máy hàn điện Công suất: 23kW2
7 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
10 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->