Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh tại toà nhà Internet

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068239-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh tại toà nhà Internet
Số hiệu KHLCNT 20211014682
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí thường xuyên khác của Khối cơ quan Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:39:00 đến ngày 2021-11-01 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.191.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 273.990.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.301.516.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Nhân sự phải có từ 3 năm kinh nghiệm trở lên trong các công việc tương tự;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, chứng chỉ an toàn trong sử dụng hóa chất;-Đã làm Giám sát ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 767.172.000 VNĐ (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư);-Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy chà sàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật tổi thiểu:Công suất định mức (W): 1000Điện áp/tần số (V/HZ): 230/50Độ ồn (DB(A)ISO 3744): 53Tốc độ bàn chải/Pad (RPM): 150Áp lực bàn chải: 44
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hút bụi – hút nước
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật tổi thiểu:Công suất định mức (W): 2000Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Lưu lượng khí hút: 3115Chân không: 2250Độ ồn hoạt động: 78
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun rửa áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật tổi thiểu:Công suất định mức (W): 2100Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Áp suất (bar): 145Lưu lượng dòng chảy (l/h): 500Nhiệt độ dòng chảy (oC): 40
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ vệ sinh tại toà nhà Internet
Thuê dịch vụ vệ sinh tại toà nhà Internet
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí thường xuyên khác của Khối cơ quan Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam , địa chỉ: số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.


E-CDNT 10.7
- Đối với chức danh giám sát viên, Nhà thầu phải nộp bản chụp công chứng Hợp đồng và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình đã thực hiện để chứng minh đã là giám sát ít nhất 01 công ty tương tự (ký với chức danh giám sát); - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 về cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp còn hiệu lực; - Bản chụp công chứng giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm công cộng do Tổ chức/doanh nghiệp hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cấp; - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bản chụp công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ,…); - Thiết bị huy động thi công cho gói thầu nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; Cam kết tiêu chuẩn về công tác vệ sinh; Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế quản lý từ năm 2018-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu và nguồn lực tài chính); Hợp đồng tương tự và biên bản thanh lý. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc chi nhánh tại Hà Nội.
E-CDNT 15.2
- Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A; - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hợp đồng; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan thuế quản lý từ năm 2018-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu và nguồn lực tài chính); Hợp đồng tương tự và biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc chi nhánh tại Hà Nội.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng - Công ty Công nghệ Thông tin VNPT; Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ vệ sinh hàng ngày tại Tòa nhà Internet (bao gồm vật tư, hóa chất, dụng cụ cần thiết...) Xem chi tiết tại chương V Tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.19192E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 273.990.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.191.920.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 273.990.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 767.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.301.516.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát 1 -Nhân sự phải có từ 3 năm kinh nghiệm trở lên trong các công việc tương tự;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, chứng chỉ an toàn trong sử dụng hóa chất;-Đã làm Giám sát ít nhất 01 công trình vệ sinh công nghiệp công trình dân dụng và công nghiệp có giá trị hợp đồng ≥ 767.172.000 VNĐ (Có Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư);-Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...).3
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy chà sàn Thông số kỹ thuật tổi thiểu:Công suất định mức (W): 1000Điện áp/tần số (V/HZ): 230/50Độ ồn (DB(A)ISO 3744): 53Tốc độ bàn chải/Pad (RPM): 150Áp lực bàn chải: 441
2 Máy hút bụi – hút nước Thông số kỹ thuật tổi thiểu:Công suất định mức (W): 2000Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Lưu lượng khí hút: 3115Chân không: 2250Độ ồn hoạt động: 781
3 Máy phun rửa áp lực cao Thông số kỹ thuật tổi thiểu:Công suất định mức (W): 2100Điện áp/tần số (V/HZ): 220: 50-60Áp suất (bar): 145Lưu lượng dòng chảy (l/h): 500Nhiệt độ dòng chảy (oC): 401
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->