Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ nhiệm vụ bảo quản, phân tích nhiên liệu O Dự trữ quốc gia năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065778-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ nhiệm vụ bảo quản, phân tích nhiên liệu O Dự trữ quốc gia năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211065466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 11:00:00 đến ngày 2021-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.174E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.348E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp hóa chất và vật tư hàng hóa trong phạm vi cung cấp với cơ quan tổ chức nhà nước; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX sao y công ty hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 148.120.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ nhiệm vụ bảo quản, phân tích nhiên liệu O Dự trữ quốc gia năm 2021
Mua sắm vật tư, hàng hóa phục vụ nhiệm vụ bảo quản, phân tích nhiên liệu O Dự trữ quốc gia năm 2021
7 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia của Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh; + Tư vấn thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu:Tổ thẩm định của Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh.


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH , địa chỉ: Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E-HSYC. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSYC. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSĐX. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp bảng công bố đặc tính kỹ thuật sản phẩm của nhà sản xuất với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến Lữ đoàn 490- Phường Cộng Hòa – TP. Chí Linh – Tỉnh Hải Dương và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu có trụ sở (hoặc chi nhánh) tại Hải Dương, Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 490 + Phường Cộng Hòa – Thành phố Chí Linh – Tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 069831200 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Lữ đoàn 490
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt nạ phòng độc6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Bộ quần áo chống axít6BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Găng tay chống hóa chất mạnh6ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Găng tay chống mài mòn cao cấp8ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Giày bảo hộ lao động,7ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Ủng cao su6ĐôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Quần áo BHLĐ nam6BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Khẩu trang than hoạt tính60CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bộ cờ lê 14 chi tiết2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Vải mộc150mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Vải phin trắng150mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Giẻ bảo quản100KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Ống nghiệm30CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bu ret chia độ 25ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bu ret định mức 10ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Pipet bầu 5ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Pipet bầu 10ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Pipet thẳng 5ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Pipet thẳng 10ml1CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Pipet thẳng 25ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Bình định mức 100ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Bình định mức 25ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Bình định mức 10ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Ống đong chia độ 50ml2CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Cốc đốt 50ml6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Ống chuẩn KMnO45ốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Ống chuẩn A xít ôcxalic C2H2O45ốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Amon hydroxit NH4OH1lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Cloruaamon NH4Cl1kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Sun phat kem ZnSO43lọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Trilon B1kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Dithizon3lọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Kali iotdua KI2kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Ericromden3kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Tinh bột tan2kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Bicromat kali2kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Axit sunphuaric H2SO42lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Cồn 100%20lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39I ốt tinh thể tan I22lọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Giấy lọc không tan10hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Axetone10lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Axit Clohidric HCl2lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Axit Boric H3BO32kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Phenol Phtalein10lọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Metyl đỏ2lọChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Axiy Axetic CH3COOH2lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Axit nitorich HNO32lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Cacboclorua CCl42lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Brome Phenol xanh3ốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Axit photphoric1lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Clorofooc2lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Axetone nitrin1lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Sơn chống gỉ160KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Sơn nhũ160KgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Chât tẩy sơn ATM140LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Dầu pha sơn PU60LítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Bút quét sơn Huabi50VỉChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Giấy ráp A80100mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Giấy ráp A100100mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Nắp bình nhiên liệu “O” hợp kim nhôm dầy 30mm6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Ống cổ hút bình nhiên liệu “O” hợp kim nhôm dài 1,36m6CáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Bộ gioăng đệm flo bình nhiên liệu “O”6BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.174E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.348E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về Cung cấp hóa chất và vật tư hàng hóa trong phạm vi cung cấp với cơ quan tổ chức nhà nước; Nhà thầu nộp kèm trong HSĐX sao y công ty hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 148.120.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->