Gói thầu: Gói thầu Đại Tu, sửa chữa xe tải cẩu thuộc Đội xe tải cẩu chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211054767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu Đại Tu, sửa chữa xe tải cẩu thuộc Đội xe tải cẩu chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 11:01:00 đến ngày 2021-11-05 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thực hiện Dịch vụ sửa chữa xe ô tô các loại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công sửa chữa; trong đó có 1 kỹ sư cơ khí, 1 kỹ sư ô tô.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 05 người.- Có hợp đồng lao động và Thẻ an toàn lao động.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Đại Tu, sửa chữa xe tải cẩu thuộc Đội xe tải cẩu chuyên dụng Đại Tu, sửa chữa xe tải cẩu thuộc Đội xe tải cẩu chuyên dụng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động dịch vụ sửa chữa còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15). - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16). - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội.
+ Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội; - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288; 024.22200852/024.22205262; - Fax: 024.22200853. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Danh Duyên - Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; - Điện thoại: Hotline 19001288 024.22200898/ Fax: 024.22200899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22200852 - Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xe mang BKS: 29L - 8285 ( Xe tải cẩu 3 tấn) | |||
| 1 | Thay bát côn cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thay củ đề | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thay bình ắc quy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Lọc dầu máy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Lọc dầu thô | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lọc dầu tinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Thay bít tông bơm kim | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Thay lốc điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bảo dưỡng lại hệ thống điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thay cáp cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Mét |
| 11 | Thay tổng trợ lực hơi trên | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thay má phanh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | Thay lốp xe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| B | Xe mang BKS: 29L - 8283 ( Xe tải cẩu 3 tấn) | |||
| 1 | Thay củ đề | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Thay bình ắc quy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Lọc dầu máy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Bít tông bơm kim | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thay tổng trợ lực hơi trên | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thay bát côn cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Thay má phanh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Lọc dầu tinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lọc dầu thô | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Thay chổi than + máy đề | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thay cáp cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Mét |
| C | Xe mang BKS: 29L - 8287 ( Xe tải cẩu 3 tấn) | |||
| 1 | Thay cúp ben tổng côn phanh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tổng côn dưới | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thay bát côn cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thay chổi gạt mưa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thay tổng trợ lực hơi trên | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thay má phanh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Thay củ đề | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Thay cáp cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Mét |
| 9 | Thay phanh tay | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thay bít tông bơm kim | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bi phớt bơm nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Thay bình ắc quy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| D | Xe mang BKS: 29V - 0176 ( Xe tải cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) | |||
| 1 | Thay tổng côn dưới | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Thay phanh tay | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thay rơ le còi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thay dàn nóng điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thay tổng trợ lực hơi trên | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Thay má phanh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Thay bát côn cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bít tông bơm kim | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thay bình ắc quy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | Thay cáp cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Mét |
| 11 | Cúp ben | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thay két nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| E | Xe mang BKS: 33H - 9040 ( Xe tải cẩu 5 tấn) | |||
| 1 | Thay tổng côn dưới | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chổi gạt mưa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thay dàn nóng điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Thay tổng trợ lực hơi trên | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Thay bình ắc quy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Thay má phanh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Thay quạt gió điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Thay cáp cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Mét |
| 9 | Thay bít tông bơm kim | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thay bát côn cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Thay lốp xe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| F | Xe mang BKS: 29V - 0148 (Xe cẩu 6 tấn, tải 9.8 tấn) | |||
| 1 | Lắp bộ điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thay quạt điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thay cổ hút | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Thay tổng trợ lực hơi trên | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Hàn lại giàn nóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thay má phanh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Thay bình ắc quy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Thay phin lọc ga + súc rửa nạp ga | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Thay cáp cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 10 | Chổi gạt mưa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Lọc dầu tinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Thay bát côn cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Thay bít tông bơm kim | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Lọc dầu thô | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thực hiện Dịch vụ sửa chữa xe ô tô các loại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công sửa chữa; trong đó có 1 kỹ sư cơ khí, 1 kỹ sư ô tô.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 2 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 05 người.- Có hợp đồng lao động và Thẻ an toàn lao động.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi