Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068451-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211021844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:59:00 đến ngày 2021-11-04 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, hạng mục: Nhà 2 tầng 6 phòng học
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựn An Thiện Hải. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m - đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật17,728100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Xử lý hố móng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,952100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,391100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,768100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18,669m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật37,466m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,498100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật19,748m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,309m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,126100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10,931m3
12Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, vữa XM mác 75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,557m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,178100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,01100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,074100m3
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,476100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật39,113m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật76,14m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,486100m2
20Bạt ni lonChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,428100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,273m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật43,078m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,655100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật66,55m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,293100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,934m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,425m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,436100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,905m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,802tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,197tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,541tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,488tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,54tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,128tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,093tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,758tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,909tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,377tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,255tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,353tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
45Xây tường bằng gạch ống9,5 x 9,5 x 20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Gạch không nung)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật118,052m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,394m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,32m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,089m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
50Sản xuất xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,196100m2
53Ke chống bão 4cái/m2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1.678,4cái
54thép f18 làm thang máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật20,969kg
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5341m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật75,617m2
57Chống thấm sê nô mái bằng hỗn hợp sơn R114+ Xi măng 2 nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật75,617m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 240x60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,81m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật587,547m2
60Công tác ốp đá chẻ vào chân móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật46,578m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật768,345m2
62Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48,356m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật188,678m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật547,672m2
65Trát trần, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật665,5m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật29,3m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật295,65m
68Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật115,45m
69Phụ nhân công đắp đầu trụ, chân trụChương V- yêu cầu về kỹ thuật10Công
70Nhân công đắp biểu tượngChương V- yêu cầu về kỹ thuật2Công
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.359,536m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.078,358m2
73Lát nền, sàn gạch gạch Granit 600x600mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật631,701m2
74Lát đá granit bậc cầu thang màu xanh đenChương V- yêu cầu về kỹ thuật23,037m2
75Lát đá bậc tam cấp màu đỏChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,855m2
76Lát đá granit bậc tam cấp màu xanh đenChương V- yêu cầu về kỹ thuật35,232m2
77Lát gạch ram dóc bằng gạch Tezzarro 400x400 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10,008m2
78Gia công lan can cầu thang, lan can Inox 304Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,417tấn
79Bulong, ốc vít InoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật624bộ
80Lắp dựng lan can InoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật19,887m2
81Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật44,496m2
82Cửa đi mở quay Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật45,08m2
83Khoá chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quayChương V- yêu cầu về kỹ thuật14bộ
84Cửa sổ 4 cánh mở trượt Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật42m2
85Khoá chốt đa điểm cửa sổ 3 hoặc 4 cánh mở trượtChương V- yêu cầu về kỹ thuật28bộ
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18m2
87Khoá chốt đa điểm cửa sổ 3 hoặc 4 cánh mở trượtChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
88Cửa sổ 1 cánh mở hất Sử dụng kính trắng an toàn dày 6.38 mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,104m2
89Khoá chốt đa điểm cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- yêu cầu về kỹ thuật156,68m2
91Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
93Gia công, lắp dựng nắp đậy lỗ lên mái KT 0,8x0,8Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1Cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,97100m2
95Gạch kính lấy sáng thu hồi (200x200)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8viên
96Bảng từ xanh (3,6mx1,2m) Hàn QuốcChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Bạt ni lonChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,62100m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16,2m3
99Cắt khe chống nứt mặt sân bê tông chia ô 3,0x3,0mChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,210m
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật40bộ
2Lắp đặt các loại đèn lốp trần Led 24WChương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt quạt đảo trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật36cái
5Lắp đặt quạt treo tường + điều khiển tự độngChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắp đặt ô cắm đôiChương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 nút bấm(nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tủ điện bằng tôn 300x250x160x2mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt tủ điện chứa 5-8 modulChương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật890m
17Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật260m
18Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x4mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật100m
19Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật66hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật860m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật56,25m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,563100m3
3Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D=18mm , L=0,8m đầu vuốt nhọn 0,2mChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo mái nhà, D=12mm (mạ kẽm nhúng nóng)120m
6Kéo rải dây chống sét tiếp đất, d=18mm, (mạ kẽm nhúng nóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật125m
7Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6 L=2,5m ( mạ kẽm nhúng nóng)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật21cọc
8Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống d=20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
9Ống gốm trang tríChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Xi măng PCB 30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30Kg
11Cát VàngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
12Bu long M12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8Cái
13Thép dẹtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1m
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật42cái
3Cầu cản rác InoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật14bộ
4Đai giữ ống các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật84cái
5Vít nở sắt D10, L=80Chương V- yêu cầu về kỹ thuật168cái
6Hộp thu nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Mặt bích bằng sành d90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Ống nhựa thoát tràn D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
E HỆ THỐNG CỨU HỎA
1Hộp đựng bình (bột+khí) tôn sản xuất sẳn dày 1,5 ly kt: 430x630x180 sơn đỏChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bình bột chữa cháy ABC 4KGChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Bình bột chữa cháy CO2 3kgChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥6T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3 Máy vận thăng 0,8 tấn Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng tối thiểu 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy cắt uốn thép Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Đầm bàn công suất tối thiểu 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Đầm dùi công suất tối thiểu 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9 Máy cắt gạch đá Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->