Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị( Đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện, chuyển giao thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068428-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị( Đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện, chuyển giao thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211039489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:57:00 đến ngày 2021-11-04 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,394,361,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng và thiết bị( Đã bao gồm cả chi phí thí nghiệm và nghiệm thu đóng điện, chuyển giao thiết bị)
Nâng cấp, mở rộng đường trục kinh tế phát triển phía Nam huyện Ứng Hòa ( Cần Thơ- Xuân Quang) giai đoạn 1
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Đại diện: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa). Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ứng Hòa; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Ứng Hòa + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Số 59 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Đại diện: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa). Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa (Đại diện: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa). Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ứng Hoà. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐƯỜNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V41 bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V11 bộ
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây AC150Chương V526m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V0,5261km/1 dây
3Cáp 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150Chương V813,96m
4Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V813,961 m
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V0,2011km/1 dây
6Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,2011km / 1dây
7Dây AC95Chương V165,24m
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V0,16521km/1 dây
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V0,1531km/1 dây
10Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,1531km / 1dây
11Cáp 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70Chương V1.260,72m
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V1,26071km/1 dây
13Dây AC70Chương V318m
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V0,3181km/1 dây
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V0,4411km/1 dây
16Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,4411km / 1dây
17Dây TK50Chương V215m
18Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V0,2151 km dây
19Cặp cáp - CC150Chương V18Cái
20Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V181 bộ
21Cặp cáp - CC95Chương V12Cái
22Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V121 bộ
23Cặp cáp - CC70Chương V36Cái
24Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V361 bộ
25Ống nối -ON150Chương V12Cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
27Ống nối -ON95Chương V3Cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,310 đầu cốt
29Ống nối -ON70Chương V6Cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
31Chuỗi néo 35kV - CN-35Chương V81Chuỗi
32Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V81bộ chuỗi cách điện
33Chuỗi néo 35kV - CNK-35Chương V24Chuỗi
34Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V24bộ chuỗi cách điện
35Sứ đứng - SĐ-35Chương V43Cái
36Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V4,310 sứ
37Giáp níu cáp GN-XLPE-A150Chương V24Bộ
38Lắp vòng gai bảo vệ. Chiều cao lắp đặt Chương V241 bộ
39Giáp níu cáp GN-XLPE-A70Chương V42Bộ
40Lắp vòng gai bảo vệ. Chiều cao lắp đặt Chương V421 bộ
41Kẹp néo sét KH-SChương V6Bộ
42Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V61 bộ
43Gông cột - GCChương V378,84Kg
44Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V211 bộ
45Gông cột - GC-24Chương V90,61Kg
46Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V51 bộ
47Cột ly tâm PC.I.24-230-2400Chương V2Cột
48Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V2cột
49Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V21 mối nối
50Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V12,98tấn
51Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V12,98tấn
52Cột ly tâm PC.I.20-190-14Chương V2Cột
53Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V2cột
54Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V21 mối nối
55Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V4,65tấn
56Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V4,65tấn
57Cột ly tâm PC.I.18-190-13Chương V14Cột
58Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V14cột
59Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V141 mối nối
60Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V27,93tấn
61Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V27,93tấn
62Cột ly tâm PC.I.16-190-13Chương V7Cột
63Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V7cột
64Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V71 mối nối
65Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V12,04tấn
66Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V12,04tấn
67Móng cột đôi MĐ-16- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V5,46m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1274100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,384m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V4,25m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,96m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1376100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0304tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0029tấn
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V12,606m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0559100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0559100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0559100m3
79Móng cột đôi MĐ-18- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V23,5872m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5504100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,536m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V17m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V3,84m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5504100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1216tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0116tấn
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V56,248m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2236100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2236100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2236100m3
91Móng cột đôi MĐ-18a- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V16,0056m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3735100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,384m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V4,25m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,96m3
96Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V25,48m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1376100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0304tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0029tấn
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V22,278m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3107100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3107100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,3107100m3
104Móng cột đôi MĐ-20- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V7,722m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1802100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,468m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V6,48m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V1m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,18100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0309tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0029tấn
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V17,792m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0795100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0795100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0795100m3
116Móng cột đôi MĐ-24- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V8,9856m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2097100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,56m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V7,4m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V0,81m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1944100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0308tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0029tấn
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V21,182m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0877100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0877100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0877100m3
128Móng cột MT-16- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V21,06m3
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4915100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V14,195m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V1,45m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,544100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V32,095m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1705100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1705100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,1705100m3
140Móng cột MT-18- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V18,196m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4244100m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,12m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V11,356m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V1,16m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,4352100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0116tấn
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V28,8208m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1364100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1364100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,1364100m3
152Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệChương V297,84kg
153Cọc tiếp đấtChương V34Cọc
154Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V3,410 cọc
155Rải dây thép địaChương V42,510 m
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V43,52m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V43,52m3
158Ống hựa xoắn D50/40Chương V42,5m
159Xà néo đúp ngang - XNĐ-35AChương V287,01Kg
160Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V3bộ
161Xà néo đúp ngang - XNĐ-35A(T)Chương V292,2Kg
162Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V3bộ
163Xà néo đúp dọc - XNĐ-35Chương V688,92Kg
164Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V6bộ
165Xà néo - XN-35Chương V857,88Kg
166Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V9bộ
167Xà néo - XR-35Chương V91,43Kg
168Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V1bộ
169Xà néo - XL-35Chương V705,3Kg
170Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V6bộ
171Xà néo - XLĐ-35Chương V424,83Kg
172Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V3bộ
173Xà néo - XLĐ-35aChương V519,75Kg
174Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V3bộ
175Xà phụ XP-3Chương V100,36Kg
176Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V2bộ
177Xà phụ XP-3aChương V56,26Kg
178Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V1bộ
179Xà phụ XP-3(T)Chương V99,76Kg
180Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V2bộ
181Xà phụ XP-2(T)Chương V65,62Kg
182Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V2bộ
183Xà phụ XP-1(T)Chương V19,7Kg
184Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V2bộ
185Lắp đặt cổ dề néo sét CDS- Gông cộtChương V37,6Kg
186Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V41 bộ
187Lắp đặt cổ dề néo sét CDS-a- Gông cộtChương V10Kg
188Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V11 bộ
189Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đôiChương V90,98Kg
190Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V2bộ
191Thang trèo - TTChương V40,56Kg
192Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,0406tấn
193Ghế cách điện GTT-2Chương V91,91Kg
194Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V0,0919tấn
195Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChương V5viên
196Cổ dề đỡ cápChương V43,3Kg
197Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V101 bộ
198Ống nhựa xoắn D195/150Chương V131m
199Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V1,31100m
200ống thép D250Chương V32m
201Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V0,32100m
202Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V3,210m
203Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalChương V2,88m3
204Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămChương V6,72m3
205Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V10,192m3
206Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,0432100m3
207Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0672100m3
208Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V0,16100m2
209Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,16100m2
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,0928m3
211Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1424100m3
212Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V80m
213Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,032100m2
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,96m3
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0944tấn
216Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,248100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,248100m3
218Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,248100m3
219Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V51,45m3
220Đào kênh mương, chiều rộng Chương V22,05100m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,29m3
222Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,445100m3
223Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chương V250m
224Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V2,5100m2
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3m3
226Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,295tấn
227Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,445100m3
228Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,445100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,445100m3
230Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x240Chương V200m
231Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V2100m
232Đầu cáp 35kV -DC-3x240Chương V4Bộ
233Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V41 đầu cáp (3 pha)
234Cáp 35kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150Chương V60m
235Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V601 m
236Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V12m
237Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V121 m
238Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35Chương V12m
239Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V121 m
240Coosse đồng M35Chương V24Cái
241Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,410 đầu cốt
242Coosse đồng M50Chương V12Cái
243Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
244Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V4ca
C THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V43cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V420bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V171 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V8sợi
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-10-190-5Chương V46Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V46cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V39,1tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V39,1tấn/km
5Cột PC.I-12-190-5.4Chương V53Cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V53cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V58,3tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V58,3tấn/km
9Cáp vặn xoắn 4x120Chương V69,36m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,0694km/dây
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,173km/dây
12Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,1731km/ 1dây (4 sợi)
13Cáp vặn xoắn 4x95Chương V562,02m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,562km/dây
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,989km/dây
16Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,9891km/ 1dây (4 sợi)
17Cáp vặn xoắn 4x70Chương V721,14m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,7211km/dây
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,75km/dây
20Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,751km/ 1dây (4 sợi)
21Cáp vặn xoắn 4x50Chương V721,14m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,7211km/dây
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V891 m
24Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V89m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V4321 m
26Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V432m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V2141 m
28Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V214m
29Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V1.034,28m
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V1,03431km/1 dây
31Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16Chương V57,12m
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V0,05711km/1 dây
33Cáp vặn xoắn 4x50Chương V144m
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V1441 m
35Móng cột MĐ-10- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V6,426m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1498100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V11,55m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,655m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3696100m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1155100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1155100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,1155100m3
43Móng cột MĐ-12- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V11,2896m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V26,3424100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V23,52m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V14,112m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,6272100m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2352100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2352100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2352100m3
51Móng cột MĐ-12a - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V5,6448m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V13,1712100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V7,84m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,976m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,224100m2
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0784100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0784100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0784100m3
59Móng cột MT-10- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V19,584m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4576100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V35,2m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V30,08m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,408100m2
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,352100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,352100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,352100m3
67Móng cột MT-12- Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V12,4416m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2904100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V25,92m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V15,552m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,864100m2
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2592100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2592100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2592100m3
75Móng cột MT-12a - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V17,6256m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4114100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V24,48m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V34,272m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,816100m2
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2448100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2448100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2448100m3
83Kẹp hãm 120Chương V15Cái
84Kẹp hãm 95Chương V81Cái
85Kẹp hãm 70Chương V71Cái
86Kẹp hãm 50Chương V44Cái
87CD-1Chương V97,8Kg
88Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V301 bộ
89CD-2Chương V85,5Kg
90Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V191 bộ
91Xà lánhChương V1.340,62Kg
92Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V34bộ
93Xà lánh đúpChương V292,67Kg
94Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V7bộ
95Giá đỡ 2 hòm H2(H4) công tơ cột đơn -GH-2Chương V63,36Kg
96Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V4bộ
97Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH-3Chương V686,12Kg
98Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V34bộ
99Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH2-3Chương V145,32Kg
100Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V7bộ
101Giá đỡ 1;2 công tơ H3F cột đơn -GHF-2Chương V124,92Kg
102Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V9bộ
103Giá đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn -GHF-3Chương V27,76Kg
104Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V2bộ
105Giá đỡ 1;2;3 hòm H3F công tơ cột đôi -GHF2-3Chương V95,7Kg
106Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V5bộ
107Ghíp IPC120Chương V27Bộ
108Ghíp IPC95Chương V150Bộ
109Ghíp IPC50Chương V51Bộ
110Ống nối -ON120Chương V12Kg
111Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,210 đầu cốt
112Ống nối -ON95Chương V68Cái
113Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V6,810 đầu cốt
114Đầu cốt đồng nhôm AM50Chương V192Cái
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V19,210 đầu cốt
116Hòm công tơ H2- Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V8hộp
117Hòm công tơ H4- Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V72hộp
118Hòm công tơ H3F- Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V26hộp
119Hộp phân dây tận dụng HPD(TD)- Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V11hộp
120Hộp phân dây lắp mới HPD - Hôp phân dâyChương V37hộp
121Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V37hộp
122Thay hệ thống tụ bù trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kVChương V91 bộ 3 pha
123Thép làm tiếp địaChương V394,79kg
124Bu lông M16x30Chương V11Bộ
125Đầu cốt M35Chương V22Bộ
126Dây đồng nối đấtChương V33m
127Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V3,310 cọc
128Rải dây thép địaChương V7,710 m
129Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V1,110 đầu cốt
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V35,2m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V35,2m3
132Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V15ca
E THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V111 vị trí
F THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Tháo hạ cột LT10- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V1,7tấn
3Tháo hạ cột LT14- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V91 cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V12,177tấn
5Tháo hạ cột LT16- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
6Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V3,44tấn
7Tháo hạ cột LT18- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V41 cột
8Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V7,98tấn
9Tháo hạ cột LT20- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V21 cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V4,465tấn
11Tháo xà XNĐ-35 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V71 bộ
12Tháo xà XR-35- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V21 bộ
13Tháo xà X2-35- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V21 bộ
14Tháo xà XN-35- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V81 bộ
15Tháo xà XĐC+CSV- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V21 bộ
16Xà cầu dao XCDPT- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V11 bộ
17Ghế thao tác- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V11 bộ
18Thang trèo- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡChương V11 bộ
19Cổ dề đỡ dây chống sét CDS- Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V11công/bộ
20Tháo xà XP-3- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néoChương V21 bộ
21Tháo xà XP-2- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néoChương V21 bộ
22Tháo xà XP-1- Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néoChương V21 bộ
23Tháo sứ đứng 35kV- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V7,110 sứ
24Tháo sứ chuỗi 35kV- Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V551 chuỗi sứ
25Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,4681km dây
26Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,4621km / 1dây
27Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,1771km dây
28Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V1,0261km / 1dây
29Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V0,7881km dây
30Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp ngầm, trọng lượng của cáp 12kg/mChương V1,42100 m
31Thay chống sét van Chương V43 pha
32Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V11 bộ (3 pha)
33Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V4ca
G THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo hạ cột LT8,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V211 cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V14,91tấn
3Tháo hạ cột LT-7,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V121 cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V8,52tấn
5Tháo hạ cột K8,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V11 cột
6Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V0,71tấn
7Tháo hạ cột H6,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V11 cột
8Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V0,65tấn
9Tháo hạ cột H7,5 - Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V281 cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V19,6tấn
11Tháo hạ cột LT10- Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V101 cột
12Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V8,5tấn
13Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0871km/ 1dây (4 sợi)
14Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,571km/ 1dây (4 sợi)
15Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,6581km/ 1dây (4 sợi)
16Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,5961km/ 1dây (4 sợi)
17Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V5ca
H Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 35kVChương V1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kVChương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Số lượng 01 người- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và TBA, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Số lượng 01 người- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên Bảo hộ lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí tương tự gói thầu.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Có giấy chứng nhận an toàn, còn hiệu lực) ≥ 0,4m32
2 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
3 Xe ô tô tải cẩu (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 5 tấn2
4 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông đến 250 lít Sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
7 Máy đầm bê tông các loại Sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
9 Máy phát điện >10kVA Sử dụng tốt2
10 Tời kéo Sử dụng tốt2
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Sử dụng tốt2
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Sử dụng tốt2
13 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->