Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049738-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211049416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-25 10:54:00 đến ngày 2021-11-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,021,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 6.320.000.000 đồng; X= 18.960.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.960.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông cấp IV, có thi công hạng mục đường láng nhựa, cống tròn, cầu.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.320.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Long: (Đoạn từ cầu UBND xã đến xóm 21 xã Giao Long) và xây dựng cầu trên tuyến đường trục xã thuộc khu vực xóm 6 xã Giao Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG , địa chỉ: xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Thảo Nguyên - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Hợp Thành - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần GLOBAL-TKG; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại THT.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG , địa chỉ: xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (máy đào, máy ủi, ôtô), hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862 Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Giao Long. + Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0898.729.862
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Giao Long. Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào mặt đường đá dăm nhựaTheo quy định tại Chương V21,222m3
2Đào khuôn đường đất C2Theo quy định tại Chương V3.080,189m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V0,0785100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V0,7062100m3
5Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V0,9604100m3
6Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V8,6439100m3
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V9,6043100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V29,9387100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V29,9387100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V1,7834100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V1,7834100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG:
1Mua đá thải làm móngTheo quy định tại Chương V845,1802m3
2Thi công móng đá thải dày 20cmTheo quy định tại Chương V32,0144100m2
3Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cmTheo quy định tại Chương V32,0144100m2
4Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TCTheo quy định tại Chương V228,86m3
5Thi công lớp đá dăm TC dày 12cmTheo quy định tại Chương V63,2714100m2
6Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Chương V63,2714100m2
D BÓ VỈA:
1BT lót viên vỉa dày TB10cm M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V91,75m3
2Ván khuôn BT đệm bó vỉa+đan rãnhTheo quy định tại Chương V3,67100m2
3Vữa XM M75 dày 2cm đệm dưới bó vỉaTheo quy định tại Chương V917,5m2
4Mua bó vỉa KT: 25x22x100Theo quy định tại Chương V1.835m
5Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100Theo quy định tại Chương V1.835cái
E ĐAN RÃNH BT M200
1Đổ bê tông đan rãnh bằng thủ công M200, đá 1x2,Theo quy định tại Chương V29m3
2Ván khuôn đổ BTTheo quy định tại Chương V2,3196100m2
3Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V1.933cái
4Mua bó vỉa miệng hố thuTheo quy định tại Chương V70m
5Lắp dựng bó vỉa miệng hố thu bằng máyTheo quy định tại Chương V70cái
6Lớp BTXM M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V13,09m3
F VỈA HÈ:
1Vữa XM M75 dày 2cm đệm dưới vỉa hè,Theo quy định tại Chương V239,47m2
2Mua gạch Block lục lăng tự chèn không màu (29V/m2)Theo quy định tại Chương V239,47m2
3Lát gạch Block lục lăng tự chèn không màuTheo quy định tại Chương V239,47m2
G HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây gạch BT hố trồng cây tường 11 vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,66m3
2Mua đất màu đổ hố trồng câyTheo quy định tại Chương V1,51m3
3Nhân công đổ đất vào hố trồng câyTheo quy định tại Chương V1,51m3
H KHỐI LƯỢNG KHÁC:
1Vuốt đường ngang bằng BTXM M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V102,4005m3
2Đào xử lý cao suTheo quy định tại Chương V157,122m3
3Đắp cát nền đường, máy đầm cóc, K = 0,95Theo quy định tại Chương V0,0589100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, K=0,95Theo quy định tại Chương V0,5303100m3
5Đắp cát công trình bằng máy, K=0,98Theo quy định tại Chương V0,5892100m3
6Mua đá thải làm móngTheo quy định tại Chương V51,8496m3
7Thi công móng đá thải dày 20cmTheo quy định tại Chương V1,964100m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V15công
2Biển tam giác phản quang A90Theo quy định tại Chương V1cái
3Biển báo tên cầu hình chữ nhật phản quang KT40x60cmTheo quy định tại Chương V1,44m2
4Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏTheo quy định tại Chương V7cột
5Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácTheo quy định tại Chương V1cái
6Lắp đặt biển báo phản quang tên cầu hình chữ nhậtTheo quy định tại Chương V6cái
J CỐNG DỌC B400
1Làm lớp đá đệm móng dày 10cmTheo quy định tại Chương V192,95m3
2BTXM M200 móng dày 15cm, đá 2x4,Theo quy định tại Chương V289,43m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V6,504100m2
4Xây gạch bê tông vữa XM M75Theo quy định tại Chương V768,16m3
5Trát vữa XM M75 dày 1,5cmTheo quy định tại Chương V3.952,75m2
6Bê tông tấm đan không chịu lực, tấm đan chịu lực M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V115,61m3
7BT M250 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2Theo quy định tại Chương V146,52m3
8Ván khuôn bê tông tấm đanTheo quy định tại Chương V6,1661100m2
9Ván khuôn mũ tườngTheo quy định tại Chương V16,9296100m2
10Cốt thép tấm đan chịu lực 10Theo quy định tại Chương V2,4228tấn
11Cốt thép tấm đan không chịu lực, tấm đan chịu lực DTheo quy định tại Chương V8,8758tấn
12Cốt thép mũ cống DTheo quy định tại Chương V8,3562tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V2.168cấu kiện
14Đào đất hố móng, đất C2Theo quy định tại Chương V2.710,8m3
15Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, K=0,90Theo quy định tại Chương V14,3209100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V11,355100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V11,355100m3/1km
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định tại Chương V2,75100m
K CỐNG TRÒN D1000 NGANG ĐƯỜNG TẠI KM0+362.72
1Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V1,715100m
2Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2.5 - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V15,435100m
3Làm lớp đá đệm móng dày 10cmTheo quy định tại Chương V2,75m3
4Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V10,45m3
5Tường đầu + tường cánh BTXM M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,48m3
6Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại Chương V0,1178100m2
7Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu:Theo quy định tại Chương V0,1935100m2
8Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo quy định tại Chương V2,25m3
9Ván khuôn đế cốngTheo quy định tại Chương V0,1223100m2
10Cốt thép tròn trơnTheo quy định tại Chương V0,0619tấn
11Lắp đặt đế cốngTheo quy định tại Chương V18cấu kiện
12Mua ống cống D1000 tải trọng CTheo quy định tại Chương V11m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo quy định tại Chương V11đoạn ống
14Bê tông đai cống M200, đá 1x2,Theo quy định tại Chương V0,2m3
15Lắp dựng cốt thép đai cống ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,0223tấn
16Ván khuôn đổ BT đai cốngTheo quy định tại Chương V0,0849100m2
17Đào đất hố móng đất CIITheo quy định tại Chương V91,267m3
18Đắp cát hoàn trả, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V0,3042100m3
19Đắp đập tạm thi côngTheo quy định tại Chương V0,92100m3
20Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V0,92100m3
21Thi công mặt đường CPDD dày 20cmTheo quy định tại Chương V0,045100m3
22Đào nền đường bằng máy , đất cấp IVTheo quy định tại Chương V0,045100m3
23Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1Theo quy định tại Chương V1,45100m
24Phên nứaTheo quy định tại Chương V11,5m2
25Đóng nhổ cọc tre lan can tường chắn, dài =2,5m, thủ công, đất C1Theo quy định tại Chương V0,7100m
26Tre cây dài 6mTheo quy định tại Chương V8cây
27Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V1ca
28Tháo dỡ ống cống D800Theo quy định tại Chương V2công
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,9127100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,9127100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,045100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,045100m3/1km
L CẦU BẢN KM0+760.86
1Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V1,22100m
2Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V10,98100m
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V1,95m3
4Bê tông móng cầu, M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V5,4m3
5Ván khuôn móng cầuTheo quy định tại Chương V0,0144100m2
6Bê tông móng, thân mố bê tông M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V32,34m3
7Ván khuôn thép móng, thân mốTheo quy định tại Chương V0,8302100m2
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V3,6m3
9Ván khuônTheo quy định tại Chương V0,2191100m2
10Cốt thép D8Theo quy định tại Chương V0,094tấn
11Cốt thép D14Theo quy định tại Chương V0,2825tấn
12Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V1,05100m
13Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V9,45100m
14Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V1,68m3
15Bê tông móng, thân tường cánh M200, đá 2X4Theo quy định tại Chương V31m3
16Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Chương V0,8209100m2
17Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V8m3
18Ván khuônTheo quy định tại Chương V16,67m2
19Cốt thép D>10Theo quy định tại Chương V0,6365tấn
20Cốt thép DTheo quy định tại Chương V0,1893tấn
21Lắp dựng dầm bản bằng máyTheo quy định tại Chương V7cái
22BT M300 đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V2,86m3
23Thép tròn D6 đan lướiTheo quy định tại Chương V0,1079tấn
24Ván khuônTheo quy định tại Chương V0,0221100m2
25Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo quy định tại Chương V15,23m3
26BT M250 bản dẫnTheo quy định tại Chương V6,8m3
27Cốt thép DTheo quy định tại Chương V0,1839tấn
28Cốt thép D>10Theo quy định tại Chương V0,4786tấn
29Ván khuôn đổ BTTheo quy định tại Chương V0,1341100m2
30Lắp dựng bản dẫn bằng máyTheo quy định tại Chương V8cái
31BT M250 đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V2,24m3
32Ván khuôn đổ BTTheo quy định tại Chương V0,1862100m2
33Lắp dựng cốt thép D=10mmTheo quy định tại Chương V0,2668tấn
34Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 4.0mmTheo quy định tại Chương V19,2m
35Thép L75x75x6Theo quy định tại Chương V168,6672kg
36Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Chương V0,3272tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V0,3272tấn
38Đắp đập tạm thi công (tận dụng từ đất đào khuôn đường)Theo quy định tại Chương V1,72100m3
39Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V1,72100m3
40Thi công mặt đường CPDD dày 20cmTheo quy định tại Chương V0,045100m3
41Đào nền đường bằng máy - đất cấp IVTheo quy định tại Chương V0,045100m3
42Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1Theo quy định tại Chương V1,7100m
43Phên nứaTheo quy định tại Chương V17m2
44Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V5ca
45Phá dỡ bản mặt BTCT, búa cănTheo quy định tại Chương V3,75m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo quy định tại Chương V48,96m3
47Đào đất hố móng đất CIITheo quy định tại Chương V158,8m3
48Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V1,228100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V1,588100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V1,588100m3/1km
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5721100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,5721100m3/1km
M II. CẦU BẢN KM1+105.04
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V1,8100m
2Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V16,2100m
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V2,88m3
4Bê tông móng cầu, M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V5,4m3
5Ván khuôn móng cầuTheo quy định tại Chương V0,0144100m2
6Bê tông móng, thân mố bê tông M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V65,02m3
7Ván khuôn thép móng, thân mốTheo quy định tại Chương V0,9171100m2
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,18m3
9Ván khuônTheo quy định tại Chương V0,2251100m2
10Cốt thép D8Theo quy định tại Chương V0,1206tấn
11Cốt thép D14Theo quy định tại Chương V0,3114tấn
12Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V1,5100m
13Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V13,5100m
14Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V2,24m3
15Bê tông móng, thân tường cánh M200, đá 2X4Theo quy định tại Chương V59,28m3
16Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Chương V1,505100m2
17Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V8m3
18Ván khuônTheo quy định tại Chương V16,67m2
19Cốt thép D>10Theo quy định tại Chương V0,6365tấn
20Cốt thép DTheo quy định tại Chương V0,1893tấn
21Lắp dựng dầm bản bằng máyTheo quy định tại Chương V7cái
22BT M300 đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V2,86m3
23Thép tròn D6 đan lướiTheo quy định tại Chương V0,1079tấn
24Ván khuônTheo quy định tại Chương V0,0221100m2
25Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo quy định tại Chương V15,23m3
26BT M250 bản dẫnTheo quy định tại Chương V6,8m3
27Cốt thép DTheo quy định tại Chương V0,1839tấn
28Cốt thép D>10Theo quy định tại Chương V0,4786tấn
29Ván khuôn đổ BTTheo quy định tại Chương V0,1341100m2
30Lắp dựng bản dẫn bằng máyTheo quy định tại Chương V8cái
31BT M250 đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V2,72m3
32Ván khuôn đổ BTTheo quy định tại Chương V0,225100m2
33Lắp dựng cốt thép D=10mmTheo quy định tại Chương V0,3044tấn
34Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mmTheo quy định tại Chương V23,2m
35Thép L75x75x6Theo quy định tại Chương V168,6672kg
36Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Chương V0,3609tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V0,3609tấn
38Bê tông đan công tác bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,34m3
39Ván khuôn kim loạiTheo quy định tại Chương V0,0612100m2
40Cốt thép đan công tác DTheo quy định tại Chương V0,0014tấn
41Cốt thép đan công tác 12Theo quy định tại Chương V0,0466tấn
42Bê tông cột dàn van M250#, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,34m3
43Bê tông dầm M250#, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,31m3
44Ván khuôn thép dàn vanTheo quy định tại Chương V0,0859100m2
45Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,02tấn
46Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V0,1384tấn
47Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V0,0196tấn
48Thép hình các loạiTheo quy định tại Chương V657,9885kg
49Thép bản các loạiTheo quy định tại Chương V809,0735kg
50Thép tròn D20, D14Theo quy định tại Chương V34,809kg
51Gia công cánh phaiTheo quy định tại Chương V1,4652tấn
52Lắp dựng cánh phaiTheo quy định tại Chương V1,4652tấn
53Cao su củ tỏi D20 kín nước bênTheo quy định tại Chương V5,4m
54Gỗ lim kín nước đáyTheo quy định tại Chương V0,08m3
55Bu lông các loạiTheo quy định tại Chương V36cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V39,04m2
57Palangxen 3TTheo quy định tại Chương V1bộ
58Đắp đập tạm thi côngTheo quy định tại Chương V1,96100m3
59Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V1,96100m3
60Thi công mặt đường CPDD dày 20cmTheo quy định tại Chương V0,045100m3
61Đào mặt đường CPDD bằng máyTheo quy định tại Chương V0,045100m3
62Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1Theo quy định tại Chương V2100m
63Phên nứaTheo quy định tại Chương V20m2
64Đóng nhổ cọc tre lan can tường chắn, dài =2,5m, thủ công, đất C1Theo quy định tại Chương V0,5100m
65Tre cây dài 6mTheo quy định tại Chương V8cây
66Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V5ca
67Phá dỡ bản mặt BTCT, dàn van bằng búa cănTheo quy định tại Chương V3,59m3
68Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo quy định tại Chương V36,85m3
69Đào đất hố móng đất CIITheo quy định tại Chương V205,322m3
70Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V1,692100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V2,5352100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V2,5352100m3/1km
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,4494100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,4494100m3/1km
N CẦU TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC XÃ THUỘC KHU VỰC XÓM 6 XÃ GIAO LONG
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V1,6625100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V14,9625100m
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V2,66m3
4Bê tông móng cầu, M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V9,69m3
5Ván khuôn móng cầuTheo quy định tại Chương V0,0144100m2
6Bê tông móng, thân mố bê tông M200, đá 2X4Theo quy định tại Chương V56,47m3
7Ván khuôn thép móng, thân mốTheo quy định tại Chương V1,3311100m2
8Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,78m3
9Ván khuônTheo quy định tại Chương V0,2787100m2
10Cốt thép D8Theo quy định tại Chương V0,1321tấn
11Cốt thép D14Theo quy định tại Chương V0,3488tấn
12Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V2,4375100m
13Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V21,9375100m
14Đá dăm đệm dày 10cmTheo quy định tại Chương V12m3
15Bê tông móng, thân tường cánh M200, đá 2x4Theo quy định tại Chương V86,78m3
16Ván khuôn thép tườngTheo quy định tại Chương V2,5868100m2
17Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V14,52m3
18Ván khuônTheo quy định tại Chương V31,48m2
19Cốt thép D>10Theo quy định tại Chương V1,0317tấn
20Cốt thép DTheo quy định tại Chương V0,3209tấn
21Lắp dựng dầm bản bằng máyTheo quy định tại Chương V9cái
22BT M300 đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V3,84m3
23Thép tròn D6 đan lướiTheo quy định tại Chương V0,1414tấn
24Ván khuônTheo quy định tại Chương V0,0285100m2
25Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫnTheo quy định tại Chương V19,49m3
26BT M250 bản dẫnTheo quy định tại Chương V8,4m3
27Cốt thép DTheo quy định tại Chương V0,2475tấn
28Cốt thép D>10Theo quy định tại Chương V0,6721tấn
29Ván khuôn đổ BTTheo quy định tại Chương V0,2128100m2
30Lắp dựng bản dẫn bằng máyTheo quy định tại Chương V14cái
31BT M250 đổ tại chỗTheo quy định tại Chương V4,03m3
32Ván khuôn đổ BTTheo quy định tại Chương V0,3337100m2
33Lắp dựng cốt thép D=10mmTheo quy định tại Chương V0,4339tấn
34Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mmTheo quy định tại Chương V34,4m
35Thép L75x75x6Theo quy định tại Chương V224,8896kg
36Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo quy định tại Chương V0,5105tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo quy định tại Chương V0,5105tấn
38Đào mặt đường đá dăm nhựaTheo quy định tại Chương V13,6m3
39Đào khuôn đường đất C2Theo quy định tại Chương V64,5m3
40Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V0,367100m3
41Mua đá thải đầm chặt dày 15cmTheo quy định tại Chương V24,2352m3
42Thi công móng đá thải dày 15cmTheo quy định tại Chương V1,224100m2
43Lớp đá 4x6 dày 15cmTheo quy định tại Chương V1,224100m2
44Lớp đá dăm TC dày 12cmTheo quy định tại Chương V1,224100m2
45Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định tại Chương V1,224100m2
46Đắp đập tạm thi côngTheo quy định tại Chương V4,32100m3
47Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất IITheo quy định tại Chương V4,32100m3
48Thi công mặt đường CPDD dày 20cmTheo quy định tại Chương V0,07100m3
49Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V0,07100m3
50Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1Theo quy định tại Chương V5,875100m
51Phên nứaTheo quy định tại Chương V47m2
52Đóng nhổ cọc tre lan can tường chắn, dài =2,5m, thủ công, đất C1; (NC*1.3)Theo quy định tại Chương V0,9100m
53Tre cây dài 6mTheo quy định tại Chương V12cây
54Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V5ca
55Phá dỡ bản mặt BTCT, búa cănTheo quy định tại Chương V3,82m3
56Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănTheo quy định tại Chương V54,04m3
57Đào đất hố móng đất CIITheo quy định tại Chương V272,278m3
58Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V2,1032100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V4,415100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V4,415100m3/1km
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,7906100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V0,7906100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 6.320.000.000 đồng; X= 18.960.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.960.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông cấp IV, có thi công hạng mục đường láng nhựa, cống tròn, cầu.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.320.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
2 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)1
3 Máy lu bánh thép 8T Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)1
4 Máy lu rung 10T Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)1
5 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
6 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
7 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
8 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
9 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
10 Đầm bàn 1,0kW Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
11 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)1
12 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)1
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê)2
14 Ô tô tự đổ ≤ 5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->