Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 10:54:00 đến ngày 2021-11-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,021,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 6.320.000.000 đồng; X= 18.960.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.960.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông cấp IV, có thi công hạng mục đường láng nhựa, cống tròn, cầu.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.320.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIAO LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Giao Long: (Đoạn từ cầu UBND xã đến xóm 21 xã Giao Long) và xây dựng cầu trên tuyến đường trục xã thuộc khu vực xóm 6 xã Giao Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (máy đào, máy ủi, ôtô), hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Giao Long, Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0898.729.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Giao Long. + Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0898.729.862 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Giao Long. Địa chỉ: Xã Giao Long, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào mặt đường đá dăm nhựa | Theo quy định tại Chương V | 21,222 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 3.080,189 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,7062 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,9604 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 8,6439 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V | 9,6043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 29,9387 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 29,9387 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 1,7834 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 1,7834 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Mua đá thải làm móng | Theo quy định tại Chương V | 845,1802 | m3 |
| 2 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 32,0144 | 100m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 đầm chặt dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 32,0144 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TC | Theo quy định tại Chương V | 228,86 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm TC dày 12cm | Theo quy định tại Chương V | 63,2714 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 63,2714 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA: | |||
| 1 | BT lót viên vỉa dày TB10cm M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 91,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đệm bó vỉa+đan rãnh | Theo quy định tại Chương V | 3,67 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM M75 dày 2cm đệm dưới bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 917,5 | m2 |
| 4 | Mua bó vỉa KT: 25x22x100 | Theo quy định tại Chương V | 1.835 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa KT: 25x22x100 | Theo quy định tại Chương V | 1.835 | cái |
| E | ĐAN RÃNH BT M200 | |||
| 1 | Đổ bê tông đan rãnh bằng thủ công M200, đá 1x2, | Theo quy định tại Chương V | 29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT | Theo quy định tại Chương V | 2,3196 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 1.933 | cái |
| 4 | Mua bó vỉa miệng hố thu | Theo quy định tại Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa miệng hố thu bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 70 | cái |
| 6 | Lớp BTXM M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 13,09 | m3 |
| F | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Vữa XM M75 dày 2cm đệm dưới vỉa hè, | Theo quy định tại Chương V | 239,47 | m2 |
| 2 | Mua gạch Block lục lăng tự chèn không màu (29V/m2) | Theo quy định tại Chương V | 239,47 | m2 |
| 3 | Lát gạch Block lục lăng tự chèn không màu | Theo quy định tại Chương V | 239,47 | m2 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch BT hố trồng cây tường 11 vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Mua đất màu đổ hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 1,51 | m3 |
| 3 | Nhân công đổ đất vào hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V | 1,51 | m3 |
| H | KHỐI LƯỢNG KHÁC: | |||
| 1 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 102,4005 | m3 |
| 2 | Đào xử lý cao su | Theo quy định tại Chương V | 157,122 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, máy đầm cóc, K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,5303 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy, K=0,98 | Theo quy định tại Chương V | 0,5892 | 100m3 |
| 6 | Mua đá thải làm móng | Theo quy định tại Chương V | 51,8496 | m3 |
| 7 | Thi công móng đá thải dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 1,964 | 100m2 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V | 15 | công |
| 2 | Biển tam giác phản quang A90 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tên cầu hình chữ nhật phản quang KT40x60cm | Theo quy định tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V | 7 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tên cầu hình chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| J | CỐNG DỌC B400 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 192,95 | m3 |
| 2 | BTXM M200 móng dày 15cm, đá 2x4, | Theo quy định tại Chương V | 289,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 6,504 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch bê tông vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 768,16 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo quy định tại Chương V | 3.952,75 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan không chịu lực, tấm đan chịu lực M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 115,61 | m3 |
| 7 | BT M250 mũ tường cống đổ tại chỗ đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 146,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 6,1661 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Theo quy định tại Chương V | 16,9296 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan chịu lực 10| Theo quy định tại Chương V | 2,4228 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan không chịu lực, tấm đan chịu lực D | Theo quy định tại Chương V | 8,8758 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ cống D | Theo quy định tại Chương V | 8,3562 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 2.168 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất hố móng, đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 2.710,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, K=0,90 | Theo quy định tại Chương V | 14,3209 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 11,355 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 11,355 | 100m3/1km |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo quy định tại Chương V | 2,75 | 100m |
| K | CỐNG TRÒN D1000 NGANG ĐƯỜNG TẠI KM0+362.72 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công L=2.5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 1,715 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2.5 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 15,435 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 2,75 | m3 |
| 4 | Móng tường đầu, tường cánh, chân khay BTXM M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 10,45 | m3 |
| 5 | Tường đầu + tường cánh BTXM M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường cánh, tường đầu: | Theo quy định tại Chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo quy định tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đế cống | Theo quy định tại Chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tròn trơn | Theo quy định tại Chương V | 0,0619 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 12 | Mua ống cống D1000 tải trọng C | Theo quy định tại Chương V | 11 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo quy định tại Chương V | 11 | đoạn ống |
| 14 | Bê tông đai cống M200, đá 1x2, | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đai cống ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0223 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ BT đai cống | Theo quy định tại Chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 17 | Đào đất hố móng đất CII | Theo quy định tại Chương V | 91,267 | m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0,3042 | 100m3 |
| 19 | Đắp đập tạm thi công | Theo quy định tại Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 20 | Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 21 | Thi công mặt đường CPDD dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 23 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 1,45 | 100m |
| 24 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 11,5 | m2 |
| 25 | Đóng nhổ cọc tre lan can tường chắn, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Tre cây dài 6m | Theo quy định tại Chương V | 8 | cây |
| 27 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V | 1 | ca |
| 28 | Tháo dỡ ống cống D800 | Theo quy định tại Chương V | 2 | công |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,9127 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,9127 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3/1km |
| L | CẦU BẢN KM0+760.86 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 1,22 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 10,98 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cầu, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, thân mố bê tông M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 32,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng, thân mố | Theo quy định tại Chương V | 0,8302 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D8 | Theo quy định tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 11 | Cốt thép D14 | Theo quy định tại Chương V | 0,2825 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 9,45 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, thân tường cánh M200, đá 2X4 | Theo quy định tại Chương V | 31 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Chương V | 0,8209 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 16,67 | m2 |
| 19 | Cốt thép D>10 | Theo quy định tại Chương V | 0,6365 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V | 0,1893 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm bản bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 22 | BT M300 đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | 2,86 | m3 |
| 23 | Thép tròn D6 đan lưới | Theo quy định tại Chương V | 0,1079 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn | Theo quy định tại Chương V | 15,23 | m3 |
| 26 | BT M250 bản dẫn | Theo quy định tại Chương V | 6,8 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V | 0,1839 | tấn |
| 28 | Cốt thép D>10 | Theo quy định tại Chương V | 0,4786 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đổ BT | Theo quy định tại Chương V | 0,1341 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng bản dẫn bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | BT M250 đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ BT | Theo quy định tại Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép D=10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2668 | tấn |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 4.0mm | Theo quy định tại Chương V | 19,2 | m |
| 35 | Thép L75x75x6 | Theo quy định tại Chương V | 168,6672 | kg |
| 36 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Chương V | 0,3272 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 0,3272 | tấn |
| 38 | Đắp đập tạm thi công (tận dụng từ đất đào khuôn đường) | Theo quy định tại Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 39 | Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 40 | Thi công mặt đường CPDD dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy - đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 42 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 43 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 17 | m2 |
| 44 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V | 5 | ca |
| 45 | Phá dỡ bản mặt BTCT, búa căn | Theo quy định tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại Chương V | 48,96 | m3 |
| 47 | Đào đất hố móng đất CII | Theo quy định tại Chương V | 158,8 | m3 |
| 48 | Đắp cát hoàn trả hố móng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 1,228 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 1,588 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 1,588 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5721 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,5721 | 100m3/1km |
| M | II. CẦU BẢN KM1+105.04 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 16,2 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cầu, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, thân mố bê tông M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 65,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng, thân mố | Theo quy định tại Chương V | 0,9171 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 0,2251 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D8 | Theo quy định tại Chương V | 0,1206 | tấn |
| 11 | Cốt thép D14 | Theo quy định tại Chương V | 0,3114 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 13,5 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, thân tường cánh M200, đá 2X4 | Theo quy định tại Chương V | 59,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Chương V | 1,505 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 16,67 | m2 |
| 19 | Cốt thép D>10 | Theo quy định tại Chương V | 0,6365 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V | 0,1893 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm bản bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 22 | BT M300 đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | 2,86 | m3 |
| 23 | Thép tròn D6 đan lưới | Theo quy định tại Chương V | 0,1079 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn | Theo quy định tại Chương V | 15,23 | m3 |
| 26 | BT M250 bản dẫn | Theo quy định tại Chương V | 6,8 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V | 0,1839 | tấn |
| 28 | Cốt thép D>10 | Theo quy định tại Chương V | 0,4786 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đổ BT | Theo quy định tại Chương V | 0,1341 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng bản dẫn bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 31 | BT M250 đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | 2,72 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ BT | Theo quy định tại Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép D=10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3044 | tấn |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Theo quy định tại Chương V | 23,2 | m |
| 35 | Thép L75x75x6 | Theo quy định tại Chương V | 168,6672 | kg |
| 36 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Chương V | 0,3609 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 0,3609 | tấn |
| 38 | Bê tông đan công tác bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 39 | Ván khuôn kim loại | Theo quy định tại Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép đan công tác D | Theo quy định tại Chương V | 0,0014 | tấn |
| 41 | Cốt thép đan công tác 12 | Theo quy định tại Chương V | 0,0466 | tấn |
| 42 | Bê tông cột dàn van M250#, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,34 | m3 |
| 43 | Bê tông dầm M250#, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,31 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép dàn van | Theo quy định tại Chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1384 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0196 | tấn |
| 48 | Thép hình các loại | Theo quy định tại Chương V | 657,9885 | kg |
| 49 | Thép bản các loại | Theo quy định tại Chương V | 809,0735 | kg |
| 50 | Thép tròn D20, D14 | Theo quy định tại Chương V | 34,809 | kg |
| 51 | Gia công cánh phai | Theo quy định tại Chương V | 1,4652 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cánh phai | Theo quy định tại Chương V | 1,4652 | tấn |
| 53 | Cao su củ tỏi D20 kín nước bên | Theo quy định tại Chương V | 5,4 | m |
| 54 | Gỗ lim kín nước đáy | Theo quy định tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 55 | Bu lông các loại | Theo quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 39,04 | m2 |
| 57 | Palangxen 3T | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đắp đập tạm thi công | Theo quy định tại Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 59 | Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 60 | Thi công mặt đường CPDD dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 61 | Đào mặt đường CPDD bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 62 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,0m, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 2 | 100m |
| 63 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 20 | m2 |
| 64 | Đóng nhổ cọc tre lan can tường chắn, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 65 | Tre cây dài 6m | Theo quy định tại Chương V | 8 | cây |
| 66 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V | 5 | ca |
| 67 | Phá dỡ bản mặt BTCT, dàn van bằng búa căn | Theo quy định tại Chương V | 3,59 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại Chương V | 36,85 | m3 |
| 69 | Đào đất hố móng đất CII | Theo quy định tại Chương V | 205,322 | m3 |
| 70 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 1,692 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 2,5352 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 2,5352 | 100m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,4494 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,4494 | 100m3/1km |
| N | CẦU TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC XÃ THUỘC KHU VỰC XÓM 6 XÃ GIAO LONG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại Chương V | 1,6625 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 14,9625 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 2,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cầu, M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 9,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, thân mố bê tông M200, đá 2X4 | Theo quy định tại Chương V | 56,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng, thân mố | Theo quy định tại Chương V | 1,3311 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 0,2787 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép D8 | Theo quy định tại Chương V | 0,1321 | tấn |
| 11 | Cốt thép D14 | Theo quy định tại Chương V | 0,3488 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tre, dài =2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 2,4375 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 21,9375 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V | 12 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, thân tường cánh M200, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 86,78 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Theo quy định tại Chương V | 2,5868 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 14,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 31,48 | m2 |
| 19 | Cốt thép D>10 | Theo quy định tại Chương V | 1,0317 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V | 0,3209 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm bản bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 22 | BT M300 đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | 3,84 | m3 |
| 23 | Thép tròn D6 đan lưới | Theo quy định tại Chương V | 0,1414 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn | Theo quy định tại Chương V | 19,49 | m3 |
| 26 | BT M250 bản dẫn | Theo quy định tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V | 0,2475 | tấn |
| 28 | Cốt thép D>10 | Theo quy định tại Chương V | 0,6721 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đổ BT | Theo quy định tại Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng bản dẫn bằng máy | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | BT M250 đổ tại chỗ | Theo quy định tại Chương V | 4,03 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ BT | Theo quy định tại Chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép D=10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,4339 | tấn |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D=110mm dày 3.2mm | Theo quy định tại Chương V | 34,4 | m |
| 35 | Thép L75x75x6 | Theo quy định tại Chương V | 224,8896 | kg |
| 36 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo quy định tại Chương V | 0,5105 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại Chương V | 0,5105 | tấn |
| 38 | Đào mặt đường đá dăm nhựa | Theo quy định tại Chương V | 13,6 | m3 |
| 39 | Đào khuôn đường đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 64,5 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 41 | Mua đá thải đầm chặt dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 24,2352 | m3 |
| 42 | Thi công móng đá thải dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 43 | Lớp đá 4x6 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 44 | Lớp đá dăm TC dày 12cm | Theo quy định tại Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 45 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 46 | Đắp đập tạm thi công | Theo quy định tại Chương V | 4,32 | 100m3 |
| 47 | Phá đập tạm thi công bằng máy - Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V | 4,32 | 100m3 |
| 48 | Thi công mặt đường CPDD dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 50 | Đóng nhổ cọc tre, dài =2,5m, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 5,875 | 100m |
| 51 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 47 | m2 |
| 52 | Đóng nhổ cọc tre lan can tường chắn, dài =2,5m, thủ công, đất C1; (NC*1.3) | Theo quy định tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 53 | Tre cây dài 6m | Theo quy định tại Chương V | 12 | cây |
| 54 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V | 5 | ca |
| 55 | Phá dỡ bản mặt BTCT, búa căn | Theo quy định tại Chương V | 3,82 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo quy định tại Chương V | 54,04 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng đất CII | Theo quy định tại Chương V | 272,278 | m3 |
| 58 | Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 2,1032 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 4,415 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 4,415 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,7906 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V | 0,7906 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 6.320.000.000 đồng; X= 18.960.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.320.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.960.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông cấp IV, có thi công hạng mục đường láng nhựa, cống tròn, cầu.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.320.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng; đã phụ trách ít nhất 01 công trình giao thông; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8T | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy lu rung 10T | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1,0kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (có tài liệu chứng minh thiết bị đó thuộc sở hữu của bên cho thuê và phải được đóng giáp lai của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi